For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.

Yêu cầu báo giá ống siêu dày P113.5

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Yêu cầu báo giá ống siêu dày P113.5 , sản phẩm có chiều dài cơ bản là 6m, 12m.

Công ty Kho thép Miền Nam hiện tại ở TPHCM sẽ cung cấp nguồn thép ống siêu dày P113.5 đúng số lượng một cách đầy đủ, vận chuyển đúng giờ, cam kết đúng yêu cầu mà khách hàng đưa ra. Sản phẩm có nhiều ưu điểm nên được nhiều nhà thầu trên toàn quốc dành sự quan tâm rất lớn

Yêu cầu báo giá ống siêu dày P113.5

Bang bao gia thep ong dân dụng hiện tại được Kho thép Miền Nam cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng dưới tác động của thị trường, vì thế để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37        489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27         685,500
P88.3 80 3 24         804,000
P113.5 100 4 16
P141.3 125 5 16
P168.3 150 6 10
P219.1 200 8 7
P273.1 250 10 3
P323.8 300 12 3
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050              217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580              280,800
P33.5 25 1 80          321,600              356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800              457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400
P59.9 50 2 37          588,300        664,740
P75.6 65 2-1/2 27        511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200
P113.5 100 4 16     1,231,800
P141.3 125 5 16
P168.3 150 6 10
P219.1 200 8 7
P273.1 250 10 3
P323.8 300 12 3
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                        –                   –
P26.65 20 3/4 113                       –                        –                   –
P33.5 25 1 80                       –               394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –               506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –               581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –               734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –               941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –            1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                        –                   –
P168.3 150 6 10                       –                        –                   –
P219.1 200 8 7                       –                        –                   –
P273.1 250 10 3                       –                        –                   –
P323.8 300 12 3                       –                        –                   –
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                       –                        –
P26.65 20 3/4
80                       –                       –                        –
P42.2 32 1-1/4 61                       –                       –                        –
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –
P59.9 50 2 37                       –                       –           1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5  

16

                      –           2,413,800                        –
P168.3 150 6 10                       –                       –                        –
P219.1 200 8 7                       –           3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                       –                        –
P323.8 300 12 3                       –                       –                        –
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                          –                          –
P26.65 20 3/4 113                      –                          –                          –
P33.5 25 1 80                      –                          –                          –
P42.2 32 1-1/4 61                      –                          –                          –
P48.1 40 1-1/2 52                      –                          –                          –
P59.9 50 2 37                      –                          –                          –
P75.6 65 2-1/2 27                      –                          –                          –
P88.3 80 3 24                      –                          –                          –
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                          –
P141.3 125 5 16                      –             3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –             4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –             5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –             6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –             7,853,400              8,947,800
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống tại Kho thép Miền Nam

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho Kho thép Miền Nam qua email hay điện thoại: 0909 936 937 – 0907 137 555 để được hỗ trợ nhanh chóng. Tư vấn viên chuyên nghiệp sẽ cập nhật cho quý khách các thông tin về sản phẩm

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, hai bên có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Bên bán & bên mua cần quan tâm đến các nội dung: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao. Và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng kinh doanh sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc

– Bước 4: Vận chuyển nguồn thép ống xây dựng đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê lần cuối về số lượng – chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản còn lại như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Tin tổng hợp mới nhất

Bang bao gia thep ong den

Bang bao gia thep ong duc

Thành phần hóa học của thép ống siêu dày P113.5

Dựa vào các thành phần hóa học sau đây mà bạn có thể biết được sản phẩm được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào

Bảng thành phần hóa học : %
C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tính chất cơ học

Tính cơ học được biểu hiện qua: Độ bền kéo, min, psi – Sức mạnh năng suất

Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

Khái niệm thép ống siêu dày P113.5 là gì?

Thép ống siêu dày P113.5 xây dựng là dạng nguyên vật liệu quan trọng dùng để ứng dụng trong hầu hết công tác xây dựng nhà ở, công trình lớn như: công cộng, nhà xưởng,.. nguyên liệu sản xuất công nghiệp ô tô, cơ khí, hóa học… Chúng được nhập khẩu tại thị trường nước ngoài, phân loại thép ống siêu dày P113.5 trên thị trường hiện nay với nhiều độ dày khác nhau

Yếu tố quan trọng để đánh giá tốt thép ống siêu dày P113.5

  • Cảm quan bên ngoài ống thép siêu dày P113.5 là bề mặt thép mịn, thẳng. Không có bị cong vênh hay gập khúc
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn. Mục đích chính là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng & thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép siêu dày P113.5 nhập khẩu chống lại mọi tác động từ môi trường nên ít hay hầu như không bị han gỉ. Ngoài ra, để tiết kiệm thời gian thì nhà sản xuất thường sơn chống gỉ hay thép ống thô, mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần triển khai những cách bảo quản thép ống siêu dày P113.5 nhập khẩu sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng. Buộc bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển, nâng hạ

Thép ống siêu dày P113.5 giá rẻ nhất tại Miền Nam

Thép ống siêu dày P113.5 nhập khẩu xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép ống chính hãng xây dựng được nhập từ các nhà máy nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa.

Kho thép Miền Nam ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathepong
#bangbaogiathepongmakemxaydung
#bangbaogiathepongdẽnaydung
#thepongxaydung
#giathepong
#thepongchinhhang
#thepongmakem
#thepongden
#bangbaogiathepongden
#bangbaogiathepongmakem
#giathepongmakem
#giathepongden
#ongthepmakem
#ongthepden
#giathepongxaydung

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

leave your comment


Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Tin nỗi bật
Top