#

Phân phối chính hãng máy phát điện Cummins 438kVA

Công ty máy phát điện Võ Gia cung cấp máy phát điện Cummins 438kVA VG-438C. Võ Gia cung cấp máy phát điện Cummins 3 pha chạy dầu công suất từ: 25kVA-1500kVA. Máy được nhập khẩu chính hãng nguyên chiếc. Cam kết giá tốt nhất trên thị trường.

Quý khách có nhu cầu mua máy phát điện Cummins 438kVA hoặc các sản phẩm máy phát điện 3 pha khác. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888 để được báo giá và tư vấn cụ thể.

?️ Báo giá máy phát điện Cummins 438kVA ? Máy Phát Điện Võ Gia cam kết giá tốt nhất thị trường
?️ Vận chuyển tận nơi ? Vận chuyển đến tận địa chỉ quý khách yêu cầu ở bất kỳ đâu. Lắp đặt miễn phí
?️ Đảm bảo chất lượng ? Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
?️ Tư vấn miễn phí ? Tư vấn giúp quý khách lựa chọn loại máy phát điện phù hợp với nhu cầu sử dụng
?️ Hỗ trợ về sau ? Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Máy Phát Điện Cummins 438kVA

Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Phát Điện Cummins 438kVA

Máy Phát Điện Cummins 438kVA VG-438C

Công suất liên tục 438kVA (350Kw)
Công suất dự phòng 480kVA (384Kw)
Số pha 3 Pha
Điện áp/ Tần số 380V/ 50Hz
Tốc độ vòng quay 1500 Vòng/phút
Dòng điện 122 A
Tiêu hao nhiên liệu tải 65.1 lít/h
Độ ồn 75 dB(A) @7m
Kích thước (LxWxH) 4200 x 1500 x 2200 mm
Bình nhiên liệu Báo giá chi tiết
Trọng lượng Báo giá chi tiết

Động cơ của máy phát điện Cummins 438kVA

Model 6ZTAA13-G2
Xuất xứ Trung Quốc
Hãng sản xuất động cơ Cummins
Số xi lanh 6L
Tỉ số nén Báo giá chi tiết
Công suất liên tục 390 kW
Điều chỉnh tốc độ Cơ học/Điện tử
Dung tích nước làm mát 18l
Dung tích nhớt 45.42
Dung tích xi lanh 14 lít
Hành trình pit tong 105 x 125 mm

Đầu phát của máy phát điện Cummins 438kVA

Hãng sản xuất Stamford/ Mecc Alte/ Leroysomer
Công suất liên tục 438 kVA
Cấp cách điện H
Cấp bảo vệ IP 23
Kiểu kết nối 3 pha, 4 dây

Bảng điều khiển của máy phát điện Cummins 438kVA

Tùy chọn: Deepsea/ Datakom/ ComAp
Màn hình điểu khiển LCD dễ sử dụng và thân thiện với người dùng.
Hiển thị đầy đủ thông số của máy phát điện.
Có chế độ bảo vệ dừng khẩn cấp
Cảnh báo: tốc độ động cơ, quá tải, áp suất dầu, nhiệt độ động cơ, …

Khung bệ, vỏ chống ồn

Hệ thống khung bệ dày chịu lực tốt, không bị rung lắc khi vận hành
Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật.
Lớp mút cách âm dầy đảm bảo cách âm tuyệt đối
Vỏ chống ồn đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh
Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa.

Linh phụ kiện khác đi kèm

Bộ điều khiển máy phát điện
Bộ AVR máy phát điện
Nước làm mát máy phát điện
Nhớt máy phát điện
Bình accu máy phát điện
Ống bô giảm thanh
Bộ sạc tự động cho bình ắc-qui (kèm theo tủ ATS)
Hướng dẫn sử dụng máy phát điện (Tiếng Việt + Tiếng Anh)

Võ Gia – Công ty Cung cấp máy phát điện Cummins chính hãng

Với hơn 10 năm kinh nghiệm nhập khẩu và phân phối máy phát điện công nghiệp. Nhất là các sản phẩm máy phát điện Cummins nên công ty chúng tôi có khả năng tư vấn khách hàng chuẩn xác và cung cấp sản phẩm tốt nhất.

Không chỉ cung cấp sản phẩm tốt mà kèm theo đó là các dịch vụ đi kèm. Chúng tôi luôn cố gắng đem đến những trải nghiệm tốt nhất dành cho người tiêu dùng. Đó chính là điều mà Võ Gia được rất nhiều khách hàng tin tưởng và quan tâm trong nhiều năm qua.

Không chỉ vậy chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ khác như: Bảo Trì Máy Phát Điện, Sửa Chữa Máy Phát Điện, cho thuê máy phát điện giá rẻ, cung cấp phụ tùng máy phát điện chính hãng……..

Ngoài máy phát điện Cummins 438kVA thì chúng tôi còn có rất nhiều sản phẩm máy phát điện 438kva của các thương hiệu khác. Sản phẩm chính hãng, được bảo hành đẩy đủ. Quý khách muốn biết thêm hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888 để được tư vấn trực tiếp.

Xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VÕ GIA

TRỤ SỞ CHÍNH : 341 TRƯỜNG CHINH, PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT , QUẬN 12, TP HCM

ĐIỆN THOẠI : 028 62594902 – 0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

CHI NHÁNH HCM  : 43 ĐƯỜNG 31, KP 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG QUẬN 2, TP HCM

ĐIỆN THOẠI : 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888

CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG : 02 MẸ SUỐT , PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM, QUẬN LIÊN CHIỂU , TP ĐÀ NẴNG

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888

CHI NHÁNH CẦN THƠ  : 133B  ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 , PHƯỜNG  HƯNG LỢI, QUẬN NINH KIỀU , TP CẦN THƠ

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

CHI NHÁNH HÀ NỘI   : ¼ ĐỊNH CÔNG , PHƯỜNG THỊNH LIỆT , QUẬN HOÀNG MAI , HÀ NỘI

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

XƯỞNG SẢN XUẤT : 990 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG THẠNH XUÂN , QUẬN 12, TP HCM

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

Mail: quy@vogia.com.vn

Website: www.mayphatdienvogia.net

Xem thêm:

Máy phát điện 100kVA
Máy phát điện 125kVA
Máy phát điện 150kVA
Máy phát điện 160kVA

Phân phối máy phát điện Mitsubishi 1650kVA chính hãng

Công ty máy phát điện Võ Gia cung cấp máy phát điện Mitsubishi 1650kVA VG POWER-1650M. Võ Gia cung cấp máy phát điện Mitsubishi 3 pha chạy dầu công suất từ: 15kVA-2300kVA. Máy được nhập khẩu chính hãng nguyên chiếc. Cam kết giá tốt nhất trên thị trường.

Quý khách có nhu cầu mua máy phát điện Mitsubishi 1650kVA hoặc các sản phẩm máy phát điện 3 pha khác. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888 để được báo giá và tư vấn cụ thể.

?️ Báo giá máy phát điện Mitsubishi 1650kVA ? Máy Phát Điện Võ Gia cam kết bán với giá tốt nhất thị trường
?️ Vận chuyển tận nơi ?Vận chuyển đến tận địa chỉ quý khách yêu cầu ở bất kỳ đâu. Lắp đặt miễn phí
?️ Đảm bảo chất lượng ? Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
?️ Tư vấn miễn phí ?Tư vấn giúp quý khách lựa chọn loại máy phát điện phù hợp với nhu cầu sử dụng
?️ Hỗ trợ về sau ? Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Máy phát điện Mitsubishi 1650kVA

 

Thông Số Kỹ Thuật Của Máy phát điện Mitsubishi 1650kVA

Máy phát điện Mitsubishi 1650kVA VG POWER-1650M

Công suất liên tục 1650kVA
Công suất dự phòng 1825kVA
Số pha 3 pha
Điện áp/ Tần số 380V/50Hz
Tốc độ vòng quay 1500 vòng/phút
Dòng điện Đang cập nhật..
Tiêu hao nhiên liệu tải 347.6 L/H
Độ ồn < 85dB @7m
Kích thước (LxWxH) 12192 x 2438 x 2896 mm
Bình nhiên liệu Đang cập nhật…
Trọng lượng 22600 kg

Động cơ của máy phát điện Mitsubishi 1650kVA

Model S16R-PTA
Xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc
Hãng sản xuất động cơ Mitsubishi
Số xi lanh 16V
Tỉ số nén 14:1
Công suất liên tục 1620kW
Điều chỉnh tốc độ Điện tử
Dung tích nước làm mát 170 lít
Dung tích nhớt 230 lít
Dung tích xi lanh 65.37 lít
Hành trình pit tong 170 x 180 mm

Đầu phát của máy phát điện Mitsubishi 1650kVA

Hãng sản xuất (Lựa chọn) Stamford/ Mecc Alte/ Leroysomer/ Benzen
Công suất liên tục 1650kVA
Cấp cách điện H
Cấp bảo vệ IP 23
Kiểu kết nối 3 pha, 4 dây

Bảng điều khiển của máy phát điện Mitsubishi 1650kVA

Bảng điều khiển(Lựa chọn): Deepsea/ Datakom/ ComAp
Màn hình điểu khiển LCD dễ sử dụng và thân thiện với người dùng.
Hiển thị đầy đủ thông số của máy phát điện.
Có chế độ bảo vệ dừng khẩn cấp
Cảnh báo: tốc độ động cơ, quá tải, áp suất dầu, nhiệt độ động cơ, …

Khung bệ, vỏ chống ồn

Hệ thống khung bệ dày chịu lực tốt, không bị rung lắc khi vận hành
Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật.
Lớp mút cách âm dầy đảm bảo cách âm tuyệt đối
Vỏ chống ồn đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh
Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa.

Linh phụ kiện khác đi kèm

Bộ điều khiển máy phát điện
Bộ AVR máy phát điện
Nước làm mát máy phát điện
Nhớt máy phát điện
Bình accu máy phát điện
Ống bô giảm thanh
Bộ sạc tự động cho bình ắc-qui (kèm theo tủ ATS)
Hướng dẫn sử dụng máy phát điện (Tiếng Việt + Tiếng Anh)

 

Võ Gia – Công ty Cung cấp máy phát điện Mitsubishi chính hãng

Với hơn 10 năm kinh nghiệm nhập khẩu và phân phối máy phát điện công nghiệp. Nhất là các sản phẩm máy phát điện Mitsubishi nên công ty chúng tôi có khả năng tư vấn khách hàng chuẩn xác và cung cấp sản phẩm tốt nhất.

Không chỉ cung cấp sản phẩm tốt mà kèm theo đó là các dịch vụ đi kèm. Chúng tôi luôn cố gắng đem đến những trải nghiệm tốt nhất dành cho người tiêu dùng. Đó chính là điều mà Võ Gia được rất nhiều khách hàng tin tưởng và quan tâm trong nhiều năm qua.

Không chỉ vậy chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ khác như: Bảo Trì Máy Phát Điện, Sửa Chữa Máy Phát Điện, cho thuê máy phát điện giá rẻ, cung cấp phụ tùng máy phát điện chính hãng……..

Ngoài máy phát điện Mitsubishi 1650kVA thì chúng tôi còn có rất nhiều sản phẩm máy phát điện 1650kVA của các thương hiệu khác. Sản phẩm chính hãng, được bảo hành đẩy đủ. Quý khách muốn biết thêm hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888 để được tư vấn trực tiếp.

Xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VÕ GIA

TRỤ SỞ CHÍNH : 341 TRƯỜNG CHINH, PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT , QUẬN 12, TP HCM

ĐIỆN THOẠI : 028 62594902 – 0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

CHI NHÁNH HCM  : 43 ĐƯỜNG 31, KP 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG QUẬN 2, TP HCM

ĐIỆN THOẠI : 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888

CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG : 02 MẸ SUỐT , PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM, QUẬN LIÊN CHIỂU , TP ĐÀ NẴNG

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888

CHI NHÁNH CẦN THƠ  : 133B  ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 , PHƯỜNG  HƯNG LỢI, QUẬN NINH KIỀU , TP CẦN THƠ

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

CHI NHÁNH HÀ NỘI   : ¼ ĐỊNH CÔNG , PHƯỜNG THỊNH LIỆT , QUẬN HOÀNG MAI , HÀ NỘI

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

XƯỞNG SẢN XUẤT : 990 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG THẠNH XUÂN , QUẬN 12, TP HCM

ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

Mail: quy@vogia.com.vn

Website: www.mayphatdienvogia.net

Xem thêm:

Máy phát điện tại tại Hà Tĩnh
Máy phát điện tại Gia Lai
Máy phát điện tại Đồng Nai
Máy phát điện tại Bà Rịa Vũng Tàu

đơn vị thu mua phế liệu sắt phường 3, quận 5

Nếu bạn đang có nhu cầu thanh lý một lượng lớn phế liệu sắt nhưng ngại việc phải vận chuyển xa xôi. Chúng vừa gây tốn kém thời gian lại vừa tốn kém về mặt chi phí vận chuyển. Đó là lý do mà khách hàng nên lựa chọn Phúc Lộc Tài. Bởi tại đây, khách hàng sẽ được hỗ trợ mua bán một cách thuận tiện nhất. Công ty sẽ hỗ trợ thu gom và vận chuyển phế liệu tận nơi trên toàn quốc bằng những trang thiết bị hiện đại, chuyên dụng.

Phúc Lộc Tài luôn tự hào khi là một đơn vị thu mua phế liệu sắt phường 3, quận 5 giá cao, uy tín, chất lượng trên thị trường mà bạn có thể hoàn toàn yên tâm. Cùng theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu thêm về quy trình thu mua phế liệu sắt tại Phúc Lộc Tài.

✅  Phúc Lộc Tài Thu mua phế liệu giá cao ✅  Phế liệu Phúc Lộc Tài thu mua phế liệu đồng, phề liệu nhôm, phế liệu sắt, inox, phế liệu khác giá cao hơn đơn vị khác tới 30%.
✅  Thu mua tận nơi ✅  Dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi không ngại xa
✅  Cập nhật giá thường xuyên ✅  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅  Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ✅  Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Giá sắt thép phế liệu phường 3 biến động theo thị trường

Sắt thép là một trong những loại nguyên vật liệu phổ biến nhất hiện nay. Chính bởi nhu cầu sử dụng sắt thép trên thị trường rất lớn dẫn đến việc các cơ sở sản xuất sắt thép luôn cần nguồn cung nguyên liệu sắt thép tái chế, vừa giúp tiết kiệm chi phí sản xuất ra thành phẩm phục vụ nhu cầu đời sống, vừa góp phần bảo vệ môi trường, hạn chế khai thác quá mức quặng sắt thép thô để dành nguồn cung khoáng sản cho kế hoạch phát triển dài hạn.

Các lý do nên bán sắt vụn phế liệu nơi bạn sinh sống và làm việc:

  • Dọn dẹp môi trường sống, môi trường sinh hoạt để có không gian làm việc gọn gàng, sạch sẽ. Không gian sống có chứa sắt vụn phế liệu gỉ sét sẽ có hại cho sức khỏe người già và trẻ nhỏ.
  • Đào thải những mảnh vật liệu không còn sử dụng. Tiết kiệm không gian sống.
  • Có thêm nguồn thu nhập từ những đồ đạc, vật liệu thừa tưởng như là rác thải vô dụng.

Giá sắt thép phế liệu phường 3 do cung cầu tùy thời điểm cũng vì thế mà biến động không ngừng. Lợi dụng đặc điểm này, nhiều cơ sở thu mua sắt thép phế liệu đưa ra mức giá phá giá, ép giá người bán thấp hơn nhiều so với giá trị thực. Chính bởi vậy, người bán sắt vụn phế liệu nên cập nhật giá thị trường thường xuyên để có được lợi nhuận tốt nhất từ mặt hàng này.

Bảng giá sắt vụn phế liệu mới nhất vừa cập nhật

Tại Công ty mua phế liệu Phúc Lộc Tài, chúng tôi luôn đưa ra mức giá sắp vụn phế liệu chuẩn xác nhất thị trường. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ đem đến cho quý khách mức giá tốt nhất. Số lượng đơn hàng càng lớn, giá càng ưu đãi.

Tham khảo bảng giá thu mua sắt thép phế liệu phường 3 ngày hôm nay tại đây:

Bảng giá sắt vụn phế liệu Đơn giá thu mua (đồng/kg)
Sắt đặc 12.000 đến 25.000
Sắt vụn 10.000 đến 15.000
Sắt gỉ sét 9.000 đến 15.000
Bazo sắt 9.000 đến 15.000
Bã sắt 9.000 đến 15.000
Sắt công trình 9.000 đến 12.000
Dây sắt thép 9.000 đến 12.000

Sắt vụn phế liệu có những loại nào?

Phúc Lộc Tài chuyên thu mua phế liệu quận 5 chúng tôi chú trọng thu mua sắt phế liệu tại đây. Trong nội dung này là thu mua phế liệu phường 3.

Sắt thép phế liệu phường 3 có thể phân định thành các loại khác nhau, với giá trị tái sử dụng khác nhau tùy thuộc vào kích thước, độ mới, cấu trúc thép, độ tinh khiết của thép … và nhiều yếu tố khác.

Có thể chia sắt vụn phế liệu thành 3 loại chính như sau:

  • Phế liệu sắt thép loại 1: Là các dạng sắt như sắt phi, sắt hình U, I, V, H… nhờ có độ tinh khiết cao, không lẫn tạp chất. Giá trị sử dụng cao và dễ dàng tái chế. Vì vậy, loại này có giá thu mua cao nhất.
  • Phế liệu sắt thép loại 2: Là loại sắt vụn dư thừa hoặc được cắt bỏ trong quá trình sử dụng hoặc sản xuất, thường dạng khúc ngắn dài khác nhau, kích thước không đồng đều, có thể còn lẫn tạp chất như đất đá, bê tông… giá trị sử dụng thấp hơn loại 1, quá trình lọc lấy thép tinh chất cũng khó khăn hơn.
  • Phế liệu sắt thép loại 3: Là những loại vụn sắt thừa trong quá trình tiện, phay, bào, giá trị sử dụng rất thấp. Giá thành cũng thấp nhất trong 3 loại.

Tuy vậy, giá sắt vụn phế liệu và cách phân định loại phế liệu sắt phụ thuộc vào tùy từng cơ sở đại lý thu mua. Chính vì vậy, để được mức giá tốt nhất, quý khách hãy lựa chọn cho mình cơ sở thu mua sắt vụn phế liệu uy tín, có mức giá hợp lý và bình ổn trên thị trường và có quy cách mua sắt thép phế liệu phường 3 minh bạch rõ ràng.

Địa chỉ thu mua sắt thép phế liệu phường 3 giá cao uy tín nhất

Công ty mua phế liệu Phúc Lộc Tài là địa chỉ thu mua sắt vụn phế liệu uy tín với mức giá chuẩn xác và ưu đãi nhất thị trường, tại nhiều tỉnh thành tại Phía Nam, đặc biệt là Tphcm. Mà cụ thể ở đây là phường 3 quận 5.

Mua bán sắt thép phế liệu phường 3 tại Công ty mua phế liệu Phúc Lộc Tài, bạn có thể hoàn toàn yên tâm đạt được những cam kết sau:

  • Giá sắt vụn phế liệu tốt nhất thị trường. Giá luôn được cập nhật sát sao theo biến động 24/7. Cam kết không ép giá, làm sai khác giá so với thị trường.
  • Thu mua sắt thép với mọi số lượng. Không ngại đơn hàng ít. Giá tốt hơn đối với đơn hàng số lượng lớn.
  • Thu mua tận nơi, thanh toán tận chỗ đảm bảo minh bạch. Có chứng từ mua bán cần thiết nếu được yêu cầu.
  • Quá trình mua bán nhanh chóng, đảm bảo thuận tiện cho khách hàng.
  • Hỗ trợ tháo dỡ, thu gom, vận chuyển, giải phóng mặt bằng theo yêu cầu, giúp giảm thiểu chi phí nhân công và tiết kiệm thời gian.
  • Có chiết khấu hoa hồng đặc biệt ưu đãi với người giới thiệu.

Công ty chúng tôi thu mua phế liệu tại Tp Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bình Phước … và các địa phương lân cận.

Phúc Lộc Tài với hơn 12 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu với sự chuyên nghiệp, thành tín và an tâm.

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÚC LỘC TÀI

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: Đường số 18, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, tp. HCM

Số Điện Thoại: 0973311514

Web: https://phelieuphucloctai.com/

Email: phelieuphucloc79@gmail.com

Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong

Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong giá cao trên toàn quốc, cập nhật giá sắt vụn phế liệu hôm nay mới nhất. Cam kết giá thu mua cao hơn thị trường 30%, có đôi xe bốc xếp vận chuyển chuyên nghiệp, hỗ trợ dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi thu gom phế liệu. Thanh toán một lần duy nhất. Đặc biệt, chúng tôi luôn có chiết khấu hoa hồng cao dành cho người giới thiệu (xem ở bảng dưới).

✅  Thu mua phế liệu giá cao ✅  Phế liệu Hải Đăng thu mua phế liệu đồng, phề liệu nhôm, phế liệu sắt, inox, phế liệu khác giá cao hơn đơn vị khác tới 30%.
✅  Thu mua tận nơi ✅  Dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi không ngại xa
✅  Giá thu mua phế liệu cập nhật ✅  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅  Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ✅  Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản

Giá sắt phế liệu hôm nay mới nhất

  • Sắt đặc phế liệu có giá thu mua từ 12.000 – 25.000 đồng/kg.
  • Sắt vụn phế liệu có giá thu mua từ 10.00 – 15.000 đồng/kg.
  • Sắt gỉ sét phế liệu có giá thu mua từ 9.000 – 15.000 đồng/kg.
  • Bazo sắt phế liệu có giá thu mua từ 9.000 – 15.000 đồng/kg.
  • Bã sắt phế liệu có giá thu mua từ 9.000 – 15.000 đồng/kg.
  • Sắt công trình phế liệu có giá thu mua từ 9.000 – 12.000 đồng/kg.
  • Dây sắt thép phế liệu có giá thu mua từ 9.000 – 12.000 đồng/kg.

Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong thép giá cao cho doanh nghiệp, xưởng sản xuất. Để có báo giá sắt phế liệu cụ thể chính xác nhất, quý khách hãy gửi hình ảnh sắt thép phế liệu qua Zalo để được chúng tôi thẩm định giá chính xác hơn. Giá sắt phế liệu sẽ rất tốt nếu quý khách thanh lý với số lượng lớn cũng như đều đặn mỗi tháng. Liên hay ngay với Hải Đăng qua hotline hoặc Zalo để trao đổi thêm về mức giá Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong cũng như % chiết khấu hoa hồng cho người giới thiệu.

Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong giá cao

Hai Đăng Thu mua phế liệu quận 7 nói chung và mua sắt thép phường Tân Phong nói riêng.

Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá sắt phế liệu hôm nay, các bạn có thể tham khảo hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết hơn. Giá sắt vụn hôm nay cũng khá tốt và ổn định, vì sắt vụn thường có giá thu mua không cao bằng các loại khác nên khách hàng thường lo lắng về vấn đề này.

Nhưng với Hải Đăng thì bạn cứ yên tâm rằng chúng tôi sẽ Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong thép với giá cao nhất, cao hơn hẳn so với thị trường. Nhìn chung giá sắt vụn, giá sắt phế liệu sẽ có sự dao động tùy thuộc vào thị trường từng ngày nhưng với chúng tôi sự dao động đó là không hề đáng kể.

Phân loại sắt vụn phế liệu tại quận 7

Hiện nay, ngành công nghiệp xây dựng ngày càng hiện đại và phát triển mạnh mẽ, có rất nhiều công trình xây dựng từ nhỏ đến lớn, từ công trình nhà cấp 4 cho đến những công trình nhà cao tầng, nhà máy xây dựng, đóng tàu, cầu đường,…Tất cả đều sử dụng một khối lượng sắt khổng lồ. Kéo theo đó là lượng sắt thải ra cũng không hề nhỏ. Số phế liệu thải ra đó vừa làm tốn diện tích kho bãi của bạn vừa làm ô nhiễm môi trường. Vậy thì chẳng có lý do gì để bạn không thanh lý chúng đi cả.

Công ty thu mua phế liệu giá cao Hải Đăng chính là giải pháp tối ưu nhất cho bạn. Khi thanh lý cho công ty Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong Hải Đăng, bạn không những dọn dẹp được kho bãi mà còn kiếm thêm được một nguồn thu nhập mới, số phế liệu đó chúng tối sẽ mang đi tái chế, cả hai bên đều giải quyết vấn đề được cho nhau một cách hiệu quả nhất.

Chúng ta có thể phân loại chúng thành một số loại như sau:

Sắt đặc: thường là những khung sắt, cây sắt đơn, các loại sắt dạng chữ U, chữ H từ các công trình xây dựng. Loại sắt này thường được thu mua với giá cao nhất trong các loại phế liệu sắt vì chúng là sắt đặc không bị pha trộn tạp chất, có giá trị hơn các loại còn lại

Sắt vụn: Giá sắt vụn thấp hơn sắt đặc một chút do đã được sử dụng. Sắt vụn là phế liệu sắt trong quá trình thi công đã bị phay, tiện ra thành những phế liệu nhỏ, vụn.

Ngoài ra còn có các loại phế liệu sắt như: dây sắt thépsắt công trìnhbã sắtsắt gỉ sét, bazo sắt,… Tùy vào từng loại Hải Đăng sẽ có từng giá thu mua khác nhau, nhưng luôn đảm bảo giá Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong cao nhất thị trường.

3 cách để thanh lý phế liệu sắt phường Tân Phong giá cao

Thanh lý được phế liệu giá cao sẽ giúp bạn thu về một khoản tiền kha khá mà không cần phải tham gia bốc xếp hay thu gom quá nhiều. Vậy làm thế nào để có thể thanh lý sắt phế liệu giá cao nhất?

Tham khảo tình hình thị trường phế liệu

Trước khi quyết định thanh lý phế liệu, bạn nên tham khảo tình hình thị trường xem giá Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong ở thời điểm hiện tại và mức thu gom như thế nào. Nếu thị trường đang khan hiếm sắt phế liệu thì chắc chắn giá cả sẽ rất cao, bạn bán vào thời điểm này sẽ rất lời. Và ngược lại, khi thị trường có vẻ “im hơi lặng tiếng” thì giá cả phế liệu sẽ giảm, thanh lý không được giá như ý.

Chất lượng phế liệu sắt

Tùy theo chất lượng phế liệu mà mức giá Thu mua phế liệu Sắt phường Tân Phong của từng công ty phế liệu sẽ khác nhau. Ví dụ như bạn thanh lý sắt đặc số lượng lớn sẽ có giá cao hơn so với sắt vụn hay bazo sắt. Càng thu gom tích trữ được nhiều sắt phế liệu chất lượng tốt thì mức giá sẽ càng cao.

Bên cạnh đó chúng tôi thu mua phế liệu đồngthu mua phế liệu nhôm, phế liệu inox, nhôm nhựa …

Quy trình thu mua sắt thép phế liệu tại Hải Đăng

Bước 1: Nhận thông tin yêu cầu từ khách hàng muốn mua phế liệu sắt

Bước 2: Xử lý yêu cầu: Khảo sát và báo giá.

Bước 3: Lên hợp đồng mua bán giữa hai bên

Bước 4: Thanh toán

Bước 5: Bốc xếp hàng và vận chuyển về kho

Bước 6: Làm vệ sinh khu vực vừa thu mua

Công ty chúng tôi thu mua phế liệu Tphcm, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bình Phước … và các địa phương lân cận.

Hải Đăng với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu với sự chuyên nghiệp, thành tín và an tâm.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu giá cao hơn so với các đơn vị khác từ 10 – 30%

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO HẢI ĐĂNG

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: 68 đường số 8, phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM

Địa chỉ 2: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Số Điện Thoại: 0984 799 691 (A. Tùng)

Email: Bangnhisuty@gmail.com

Web: https://phelieuhaidang.com/

Một số câu hỏi FAQ thường gặp

Nhu cầu thanh lý phế liệu sắt ngày càng nhiều. Chính vì thế có không ít câu hỏi được đặt ra xung quanh việc mua bán sắt phế liệu. Dưới đây chúng tôi sẽ giải đáp một số câu hỏi khách hàng thường hay đặt ra:

⭐ Giá phế liệu sắt hôm nay bao nhiêu tiền 1kg?

Giá phế liệu sắt phụ thuộc vào từng loại khác nhau. Mức giá dao động từ 7.000 – 32.000đ/kg.

⭐ Có bao nhiêu loại sắt khác nhau?

Hiện nay trên thị trường có nhiều loại phế liệu sắt khác nhau Tuy nhiên có 7 loại phế liệu sắt phổ biến nhất sắt đặc, sắt vụn, dây sắt, sắt công trình, bã sắt, bazo sắt, sắt gỉ sét.

⭐ Quy trình thu mua sắt phế liệu như thế nào?

Quy trình thu mua sắt phế liệu được thực hiện rất nhanh chóng và chuyên nghiệp với 6 bước gọn gàng. Công ty sẽ thực hiện thu gom và vận chuyển từ A- Z.

 

 

 

 

Tôn thép Sáng Chinh mở rộng chính sách ưu đãi đối với thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Tôn thép Sáng Chinh mở rộng chính sách ưu đãi đối với thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật. Với những gì mà chúng tôi đã mang đến cho khách hàng trong những năm qua, Sáng Chinh Steel xứng đáng là doanh nghiệp phân phối vật liệu tốt nhất tại thị trường Miền Nam

Công tác bốc xếp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật được đảm bảo an toàn, trọn gói. Dịch vụ giao hàng tận nơi & không phát sinh thêm chi phí. Mọi yêu cầu về hỗ trợ trong mỗi khung giờ, xin gọi qua tổng đài hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thép hộp Việt Nhật ngày càng được khách hàng và các chủ đầu dự án lựa chọn sử dụng với số lượng rất lớn hiện nay. Có mặt lâu năm trên thị trường, sản phẩm đã tạo được chỗ đứng vững chắc trong lòng người tiêu dùng

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật như thế nào?

Quy cách thép hộp: 40×40

Chiều dài : 6m

Độ dày: 1.1, 1.2 ( đơn vị tính mm )

Mác thép hộp thông dụng : SS400, Q345

Mác thép của Nhật Bản: SS400, SS540

Mác thép của Mỹ : GrA,… theo tiêu chuẩn : ASTM,…

Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q345D, Q235B,… tiêu chuẩn JIS G3101,…

Mác thép của Đức : SM490, S355JR tiêu chuẩn DIN 410, 3010.

Công dụng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật cần phải kể tới là : Chúng là vật liệu chính trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, chế tạo điện, cơ khí công nghiệp…Vì được sản xuất có nhiều kích thước & độ dày, cho nên nhà thầu dễ dàng áp dụng, đạt mọi thông số về kĩ thuật khi thi công

gia thep hop 40x40 Viet Nhat

Thành phần hóa học

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B

0.26

0.035

0.035

0.200  
A500 GR.C 0.23   1.35 0.035 0.035 0.200 0.012
STKR 400 0.25     0.040 0.040   0.012
Q235B  0.12-0.20 0.30 0.30-0.70 0.045 0.045  

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A500 GR.B

320

400 23
A500 GR.C 345 430 21
A500 GR.C 245 400 23
A500 GR.C` 215 335 – 410 31

Tôn thép Sáng Chinh mở rộng chính sách ưu đãi đối với thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật

Đại lý Tôn thép Sáng Chinh mỗi ngày đã trở thành địa chỉ tìm kiếm rất quen thuộc của khách hàng. Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật nói riêng mang tính chất thời điểm

thep-hop-xay-dung

Công ty không giới hạn đơn hàng vận chuyển. Qúy khách an tâm vì nguồn vật tư đến công trình tại TPHCM & các tỉnh thành khu vực phía Nam một cách an toàn nhất=> gọi ngay để biết thêm chi tiết: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

gia thep hop 40x40 Viet Nhat

Phân loại thép hộp 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật mà bạn cần biết?

Thép hộp 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật được tổng hợp bao gồm 2 dạng chính, đó là thép hộp đen & thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp đen 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật

Thép hộp đen 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật có cấu tạo rỗng. Thép hộp thường có màu đen bóng đặc trưng, bao phủ cả bên ngoài & bên trong hộp, có màu đen xám bóng đẹp mắt, chắc chắn & có trọng lượng khá nặng

Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật

Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật sở hữu toàn bộ ưu điểm & tính năng của loại thép hộp mạ kẽm tiêu biểu như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cực cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường ẩm thấp, muối, phèn, chống cháy, chống ăn mòn và oxy hóa tốt

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật là gì?

Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật được ứng dụng ở nhiều những công trình xây dựng khác nhau, bởi những ưu điểm như sau:

– Chi phí sản xuất thấp: 

Nguyên vật liệu để làm nên sản phẩm thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật thường là những nguyên liệu dễ tìm kiếm, đơn giản & giá thành rẻ. Bởi thế nên sản phẩm thép hộp này thường có chi phí rẻ hơn so với các loại thép khác.Sử dụng sản phẩm này sẽ giúp tiết kiệm được chi phí xây dựng công trình cho quý khách hàng.

– Tuổi thọ cao: 

Tuy là được cấu thành từ những nguyên liệu có giá rẻ nhưng ngược lại thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật lại có tuổi thọ rất cao.

– Dễ kiểm tra:

Người mua hàng rất đơn giản để nhìn thấy được những mối bằng mắt thường ở trên thân của chúng, bởi vậy nếu xảy ra các vấn đề ở các mối thì các kỹ sư cũng đơn giản hơn trong việc khắc phục & sửa chữa.

Đơn vị nào cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật uy tín tại TPHCM và các tỉnh Phía Nam?

  • Là đại lý phân phối cấp 1 sắt thép lâu năm, Tôn thép Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm sắt thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm, 1.2mm Việt Nhật chính hãng, với chất lượng tốt nhất.
  • Chúng tôi dám khẳng định, sản phẩm mà công ty gửi đến toàn thể quý khách luôn có báo giá ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.

  • Trung thực với người tiêu dùng về chất lượng, trọng lượng, cũng như là nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp ngân sách, giao nhận nhanh chóng.

Thị trường thu mua ve chai phế liệu Bình Thạnh

Dịch vụ thu mua phế liệu quận Bình Thạnh – Phúc Lộc Tài ra đời cũng nhằm phục vụ nhu cầu giải quyết số lượng lớn phế liệu sản sinh mỗi ngày như trên của khách hàng. Vựa ve chai phế liệu Bình Thạnh – Phúc Lộc Tài chuyên thu mua các mặt hàng phế liệu: sắt, nhôm, đồng, chì, kẽm, hợp kim, inox, máy móc cũ các loại, vải, các bo mạch điện tử,… Với mức giá cực kỳ cao.

✅  Phúc Lộc Tài Thu mua phế liệu giá cao ✅  Phế liệu Phúc Lộc Tài thu mua phế liệu đồng, phề liệu nhôm, phế liệu sắt, inox, phế liệu khác giá cao hơn đơn vị khác tới 30%.
✅  Thu mua tận nơi ✅  Dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi không ngại xa
✅  Cập nhật giá thường xuyên ✅  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅  Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ✅  Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Chuyên thu mua phế liệu tại quận Bình Thạnh với số lượng lớn và giá cao

Phúc Lộc Tài thu mua phế liệu quận Bình Thạnh giá cao tất cả các loại

– Thu mua phế liệu đồng giá cao: đồng đen, đồng thau, đồng đặc, đồng nguyên khối, đồng dây, đồng cáp quận Bình Thạnh

– Thu mua phế liệu sắt các loại giá tốt: sắt công nghiệp, sắt gia dụng, sắt thép công trình, các đồ dùng vật dụng từ sắt: tủ quần áo, cột kèo, đòn tay, mái tôn.

– Thu mua phế liệu nhôm các loại, nhôm tấm nhôm thanh, nhôm thải loại từ nhà máy và các cơ sở sản xuất, nhôm gia dụng… ở quận Bình Thạnh

– Thu mua phế liệu công trình xây dựng, dây điện cũ, dây điện cáp từ công trình giá cao tại quận Bình Thạnh

– Thu mua phế liệu chì giá cao dạng chì lưới, chì cục, chì tấm, thì thanh lý, thải loại từ đồ dùng y tế, sản xuất và nơi thi công…

– Thu mua dây cáp điện phế liệu: dây điện cũ, dây điện cháy, cáp điện đồng, cáp điện nhôm, tại công  trình ở quận Bình Thạnh

– Thu mua các loại phế liệu vải vụn, vải xéo, vải cắt, vải rẻo, vải tồn kho, vải cây, vải khúc trong các nhà máy ngành may mặc, hay các cơ sở may nhỏ lẻ …

– Thu mua phế liệu inox: soong nồi, máy móc, các loại inox thanh lý: bình inox: 304 201 340, 430 403, 560… giá cao nhất

– Thu mua phế liệu giấy, các loại giấy két, giấy bìa, cotton, giấy trắng, giấy vụn,

– Thu mua vựa ve chai, mua lại phế liệu từ người bán ve chai, bán hàng rong, máy điện, đồ điện gia dụng giá cao…

Giá thu mua phế liệu tại quận Bình Thạnh hôm nay

thu mua ve chai phế liệu Bình Thạnh

Thị trường thu mua ve chai phế liệu Bình Thạnh ngày càng tấp nập, khách hàng gặp khó khăn trong việc lựa chọn một đơn vị thu mua phế liệu hợp lý, dẫn đến mất nhiều thời gian.

Mọi khách hàng, đối tác đã sử dụng dịch vụ thu mua phế liệu quận Bình Thạnh của Phúc Lộc Tài đều đồng ý rằng, công ty chúng tôi chính là lựa chọn an toàn nhất.

Chúng tôi tự hào là công ty thu mua phế liệu với mức giá cao nhất thị trường, uy tín và chất lượng hàng đầu.

Quý khách có thể tham khảo bảng giá thu mua phế liệu Bình Thạnh mới nhất được cập nhật liên tục và công khai trên trang web công ty:

STT LOẠI PHẾ LIỆU GIÁ TỪ GIÁ ĐẾN ĐƠN VỊ TÍNH
1 Sắt thép 9.500 40.500 Vnđ/1kg
2 Nhôm máy 37.000 78.500 Vnđ/1kg
3 Nhôm đà 34.000 85.500 Vnđ/1kg
4 Inox 304 25.500 88.000 Vnđ/1kg
5 Inox 201 15.000 65.000 Vnđ/1kg
6 Inox 430 10.000 50.500 Vnđ/1kg
7 Đồng thau 75.000 155.500 Vnđ/1kg
8 Mạt đồng thau 69.500 170.000 Vnđ/1kg
9 Đồng đỏ 125.000 195.000 Vnđ/1kg
10 Đồng cáp 131.500 225.000 Vnđ/1kg
11 Niken 178.500 397.500 Vnđ/1kg
12 Thiếc – bạc – điện tử 70.000 13.500.000 Vnđ/1kg
13 Kẽm 30.000 105.500 Vnđ/1kg
14 Hợp Kim 41.500 1.500.000 Vnđ/1kg

Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua đường dây nóng 0973311514 để được thỏa thuận giá cả mua bán ve chai phế liệu quận Bình Thạnh tốt nhất.

Vì sao các vựa ve chai phế liệu Bình Thạnh đưa ra các mức giá khác nhau?

Ngày nay, bảng giá thu mua phế liệu quận Bình Thạnh của các cơ sở khác nhau có sự chênh lệch. Cùng một mặt hàng đồng, sắt, nhôm,… Nhiều khách hàng thắc mắc với Phúc Lộc Tài, vì sao lại có sự khác biệt như thế? Chính bởi phế liệu có nhiều chủng loại khác nhau, chất lượng của từng loại cũng khác nhau, tuổi đời dài ngắn bất đồng. Bên cạnh đó khoảng cách địa lý, cơ sở hạ tầng và quy mô của công ty thu mua phế liệu cũng có ảnh hưởng đến giá phế liệu quận Bình Thạnh.

Thông thường những công ty lớn như Phúc Lộc Tài chúng tôi thì giá thu mua phế liệu quận Bình Thạnh cao hơn tối thiểu là 10% so với các đơn vị nhỏ lẻ. Với những chính sách đặt lợi ích của khách hàng làm đầu, công ty thu mua phế liệu Bình Thạnh – Phúc Lộc Tài sẽ giúp quý khách tiết kiệm được nhiều chi phí, đồng thời bán được hàng với giá tốt nhất.

Tại sao nên chọn đại lý thu mua phế liệu quận Bình Thạnh của Phúc Lộc Tài?

– Giá thành thu mua phế liệu cao nhất, cạnh tranh nhất trên thị trường.

– Chất lượng phục vụ tốt nhất. Có thể nói công tác dọn dẹp, thu mua của chúng tôi diễn ra nhanh gọn, sạch sẽ. Chắc chắn sẽ làm vừa lòng mọi khách hàng.

– Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, nhanh nhẹn và thật thà.

– Cam kết, đảm bảo uy tín, chất lượng và nhanh chóng.

– Giao tiền nhanh gọn, dưới nhiều hình thức theo nhu cầu của khách hàng.

– Thu mua tận nơi trên toàn quốc với số lượng lớn.

– Thu mua với số lượng lớn theo nhu cầu của khách hàng.

Tham khảo dịch vụ thu mua phế liệu quận Gò Vấp

Quy trình thu mua của đại lý thu mua phế liệu quận Bình Thạnh

Ngay khi đạt được thỏa thuận với khách hàng, Phúc Lộc Tài sẽ tiến hành các bước  chính:

Khảo sát nhanh : Ngay khi quý khách liên hệ tới công ty Phúc Lộc Tài. Nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ sắp xếp thời gian để có thể khảo sát lượng phế liệu mà quý khách đang sở hữu

Vận chuyển gọn : Phúc Lộc Tài sở hữu đội ngũ xe tải chuyên dùng để chở các loại phế liệu. Với đội ngũ công nhân chuyên nghiệp, đông đảo. Sẽ hoàn thành việc vận chuyển phế liệu một cách nhanh nhất có thể

Thanh toán tại chỗ : Sở hữu nguồn vốn dồi dào. Chúng tôi luôn ưu tiên thanh toán bằng tiền mặt cho quý khách hàng ngay khi xe tải của chúng tôi rời khỏi nơi cung cấp phế liệu

Địa chỉ thu mua phế liệu quận Bình Thạnh uy tín

Bạn nên tìm đến các cửa hàng hoặc công ty thu mua phế liệu công trình lớn.

Do số lượng phế liệu công trình lớn, vì vậy để bán được phế liệu với giá tốt

Hầu hết các cửa hàng hoặc công ty thu mua phế liệu lớn này thường có dịch vụ thu mua, tháo dỡ phế liệu tận nhà, thu mua sắt thép phế liệu công trình lớn.

Các dịch vụ này sẽ giúp bạn đỡ mất thời gian phân loại phế liệu và đảm bảo mức giá tốt nhất cho bạn.

Một số các cửa hàng thu mua phế liệu công trình uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh như công ty phế liệu Phúc Lộc Tài… Ưu điểm của các cửa hàng này là giá thu mua sẽ cao hơn các cửa hàng nhỏ khác.

Công ty chúng tôi thu mua phế liệu tại Tp Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bình Phước … và các địa phương lân cận.

Phúc Lộc Tài với hơn 12 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu với sự chuyên nghiệp, thành tín và an tâm.

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÚC LỘC TÀI

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: Đường số 18, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, tp. HCM

Số Điện Thoại: 0973311514

Web: https://phelieuphucloctai.com/

Email: phelieuphucloc79@gmail.com

 

 

 

Tôn 5 sóng Nam Kim

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá tôn 5 sóng Nam Kim có những thay đổi gì hôm nay?. Với sự phát triển của ngành xây dựng, sản phẩm này được ứng dụng với số lượng cực lớn.  Thiết kế với tính ưu việt, thay thế cho mái tôn truyền thống, chống thoát nước tốt,… Hãy gọi ngay đến Tôn thép Sáng Chinh thông qua đường dây nóng, những thắc mắc của bạn sẽ được giải đáp nhanh gọn: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Nhà thầu tiết kiệm nhiều chi phí khi sử dụng tôn Cliplock chính hãng tại Sáng Chinh Steel

 

bang-bao-gia-ton-xay-dung

Báo giá tôn 5 sóng Nam Kim tại TPHCM

Bảng báo giá tôn qua mỗi giai đoạn sẽ có sự thay đổi nhất định. Tôn Nam Kim được tạo ra có vai trò rất quan trọng đối với mọi công trình, chống cháy, chống ẩm cực tốt. Kháng nhiệt cao khi ứng dụng vào môi trường có nhiệt độ khắc nghiệt, tuổi thọ lâu dài,..

Độ dày & kích thước tôn Nam Kim khác nhau làm cho giá bán cũng có nhiều sự thay đổi. Bạn nên cập nhật thông tin, chi tiết mỗi ngày theo từng loại tôn, từng kích thước và độ dày

Sáng Chinh Steel ưu đãi với các chính sách hấp dẫn

  • Thay đổi ngân sách mua vật tư dựa vào khối lượng sản phẩm mà quý khách đặt mua
  • Mức giá mà chúng tôi cung cấp trực tiếp đảm bảo luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường
  • Hàng hóa vận chuyển an toàn đến tận nơi mà không phát sinh thêm chi phí nào
  • Chiết khấu hấp dẫn khi quý khách đặt hàng với số lượng lớn & định kì

Những cách đặt hàng nhanh

  • B1 : Tư vấn & chốt đơn thông qua đường dây nóng
  • B2 : Điều khoản quan trọng mà hai bên cần bàn bạc như sau: Báo giá, khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán,..
  • B3: Qúy khách dọn dẹp và sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Chuẩn bị nhận hàng & thanh toán số dư cho chúng tôi.

Vì sao gọi là tôn 5 sóng?

Gọi là tôn 5 sóng đơn giản là vì tôn được sản xuất có 5 sóng. Độ cao của mỗi sóng được thiết kế giống nhau, thuận tiện & dễ dàng lắp ráp, tạo độ kín khít nhằm tránh nước chảy ngược vào trong. Tôn 5 sóng Nam Kim với các rãnh thoát nước vuông lớn. Nhiều công trình dân dụng, công trình công nghiệp lớn sử dụng rất nhiều

Thông số kỹ thuật tôn 5 sóng Nam Kim

Tiêu chuẩn nguyên liệu:

Nguyên vật liệu: Sử dụng thép nền G300-550mpa được mạ kẽm, trải qua công đoạn cán thành 5 sóng vuông với chiều cao sóng là 32mm, được mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp, tuân theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.

+ Khổ tôn đa dạng: 1200mm hoặc 914mm

+ Tôn thành phẩm sau khi cán tôn 5 sóng là khổ 1070mm hoặc 810mm

+ Khổ hữu dụng 1000mm hoặc 750mm

+ Chiều cao sóng 22 – 23mm, khoảng cách giữa các sóng 122 – 127mm.

+ Tiêu chuẩn: Nhật Bản JIS 3312 – Mỹ ASTM A365.

Độ dày thông thường của tôn 5 sóng Nam Kim:

+ Tôn mái : 0.45mm – 0.50mm dành cho tôn 5 sóng lợp nhà xưởng lớn.

+ Tôn mái : 0.40mm – 0.45mm cho tôn 5 sóng vuông lợp nhà xưởng vừa và nhỏ.

+ Tôn vách : 0.35mm – 0.50mm cho tôn 5 sóng vuông lợp mái vừa và lớn.

Những ưu điểm vượt trội mà tôn 5 sóng Nam Kim sở hữu:

+ Thiết kế 5 sóng đẹp, nâng cao tính thẩm mỹ. Khả năng thoát nước tốt, tôn chống thấm ngược hiệu quả

+ Giữa 2 chân sóng đã được thiết kế thêm phần sóng phụ. Mục đích là để tăng thêm độ cứng của tấm tôn. Cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường. Người tiêu dùng có thể tiết kiệm được nhiều chi phí khi mua xà gồ

Bên cạnh đó, lớp sóng phụ còn tạo thuận lợi cho việc di chuyển dễ dàng, từ đó công tác thi công được triển khai nhanh chóng. Chiều dài tấm tôn 5 sóng đa dạng, nhà sản xuất thiết kế quy cách theo yêu cầu. Phân bố bảng màu sắc đa dạng giúp công trình có thêm nhiều sự chọn lựa mới mẻ hơn

+ Xà gồ & tôn mái được liên kết với nhau bởi vít liên kết, đó là loại vít tự khoan SRMT 12 -14 X 55mm. Vít liên kết tôn vách với xà gồ là loại vít tự khoan SRMT 12 -14 X 20mm đã trải qua xử lý nhiệt và mạ Zinc – Tin. Giúp tăng cường độ cứng cao, không bị gãy mũi, không bị trượt khi sử dụng.

Những lợi thế khi khách hàng chọn lựa dịch vụ tại TPHCM – Sáng Chinh Steel

Thứ 1: Mỗi sản phẩm tôn Nam Kim mà chúng tôi cung ứng điều kèm theo nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất. Mọi thông tin đã được kiểm tra cẩn thận, kĩ càng và đạt chuẩn trước khi đưa ra thị trường.

Thứ 2: Nguồn gốc xuất xứ tôn 5 sóng Nam Kim có giấy tờ kiểm định chất lượng rõ ràng

Thứ 3: Sáng Chinh Steel mang tới cho quý khách giấy chứng nhận chất lượng(CO), chứng chỉ (CQ) do nhà máy cung cấp. Vì đây là chứng chỉ độc quyền nên không thể làm giả được

Thứ 4: Hàng mới 100 % chưa sử dụng, không gỉ sét hay mối mọt

Thứ 5: Giao hàng đúng chuẩn, đúng quy cách

– Nhà máy cho phép dung sai là +-5%. Qúy khách kiểm tra hàng hóa nếu phát hiện dung sai ngoài quy định thì có thể đổi trả hàng
– Chính sách đổi trả hàng cụ thể, xin gọi cho chúng tôi qua hotline:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tôn Nam Kim 5 sóng được dùng cho những công trình nào?

– Là dạng tôn lợp mái thế hệ mới, dùng để lợp mái nhà, mái ngói cho công trình nhà xưởng, thủy điện, dân dụng..

– Thiết kế dạng tôn 5 sóng nhựa lấy thêm ánh sáng cho nhà xưởng hoặc nhà kho,..

– Mái che, mái hiên di động ở khán đài, sân vận động, hồ bơi.

– Làm nhà kính nông nghiệp, bảng hiệu quảng cáo, nhà phơi gạch, mái che nhà phơi nông thủy sản.

– Tiết kiệm được điện năng đối với tôn 5 sóng nhựa Nam Kim

Kho Tôn Thép Sáng Chinh luôn đảm bảo nguồn gốc tôn chính hãng tại TPHCM

Chúng tôi dựa vào sự hài lòng của khách hàng để làm động lực đổi mới & phát triển dịch vụ từng ngày

Hệ thống vận tải hàng hóa luôn linh động trong mọi khung giờ

Để công tác giao hàng nhanh nhất, chúng tôi đã trang bị đầy đủ phương tiên cơ giới:

– Vận chuyển theo các tuyến đường đã định, vật tư được đảm bảo an toàn

– Cung ứng tôn 5 sóng xây dựng Nam Kim theo kích thước mong muốn

Những nội dung về mức giá cả mà chúng tôi đề cập phía trên chỉ là để khách hàng tham khảo thêm

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn lợp khác, hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Giao hàng tận nơi – thanh toán dưới nhiều hình thức

– Về công tác giao hàng: quý khách không cần mất thời gian vì chúng tôi sẽ đưa hàng hóa đến tận nơi

– Hình thức thanh toán: Có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Nguồn tôn Nam Kim 100% chưa đưa qua sử dụng

– Có chứng chỉ chất lượng của nhà máy.

– Uy tín & quyền lợi của khách hàng là phương châm hoạt động của chúng tôi

Hashtag:
#bangbaogiatoncliplock
#tonlop
#toncliplockhoasen
#toncliplockdonga
#toncliplocknamkim
#toncliplockvietphap
#toncliplock
#baogiatoncliplock
#giatonlop
#tonlopgiare
#tondonga
#tonhoasen
#tonvietnhat
#tonvietphap
#tonnamkim
#tonmaulanh
#tonlanh
#tonkem
#tonmalanh
#giatonlanh
#baogiatonlanhmakem
#tonmamau
#tonlanhmaucliplockhoasen
#tonlopmai
#tonlanhmaucliplockdonga
#tonlanhmaucliplocknamkim
#tonlanhmaucliplockvietphap
#tonlanhmaucliplock
#bangbaogiatonlop

Giá thép hộp 180x180x14mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hộp 180x180x14mm có sự thay đổi dưới tác động của nhiều yếu tố, nhất là thị trường tiêu thụ ở mỗi thời điểm là khác nhau. Thông qua đường dây nóng, tất cả những thắc mắc của bạn sẽ được giải đáp nhanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Qúy khách hãy an tâm, nguồn thép hộp vuông được chúng tôi nhập từ những nhà máy sắt thép lâu năm như: Pomina, Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật. Vì vậy, chất lượng vật tư được đảm bảo tốt nhất

Thép hộp đen 60x120x1.8mm, 2mm, 2.3mm Miền Nam

Thép hộp chính hãng vận chuyển đến công trình

Bảng báo giá thép hộp 180x180x14mm

Bảng báo giá thép hộp 180x180x14mm được cập nhật thường xuyên qua từng thời điểm. Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất.

Thông tin về thép Hộp 180x180x14mm

Bảng báo giá thép hộp đổi mới thông tin từng ngày do giá thị trường giao động không ngừng.

Mác thép

A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490

Ứng dụng

Thép hộp 180x180x14mm được ứng dụng rất rộng rãi trong nghành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106

Xuất xứ

Nhật – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Đài Loan – Nga
 

Quy cách

Độ dày :      14mm

Chu Vi : 10mm – 300mm

Chiều dài : 6000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B

0.26

0.035

0.035

0.200
A500 GR.C 0.23 1.35 0.035 0.035 0.200 0.012
STKR 400 0.25 0.040 0.040 0.012
Q235B  0.12-0.20 0.30 0.30-0.70 0.045 0.045

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A500 GR.B

320

400 23
A500 GR.C 345 430 21
A500 GR.C 245 400 23
A500 GR.C` 215 335 – 410 31

Tin tổng hợp mới nhất

Thép hộp 75×75

Thép hộp 60×60

Thép hộp 50×50

Thép hộp 25×25

Thép hộp 20×20

Thép hộp 30×30

Thép hộp 40×40

Thép hộp 30×60

Thép hộp 20×40

Chất lượng dịch vụ cung cấp thép hộp 180x180x14mm tại kho thép Sáng Chinh

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi nhập các loại thép hộp tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú. Vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hình ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Phương châm kinh doanh:

– Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Xây dựng và duy trì lòng tin. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Thép hộp luôn có sẵn số lượng lớn

Tại sao bạn nên dùng thép hộp vuông 180x180x14mm tại Sáng Chinh Steel?

Kho hàng tại doanh nghiệp của chúng tôi có rất nhiều loại sắt thép khác nhau. Trong đó, thép hộp mạ kẽm vuông 180x180x14mm đang là một trong những sản phẩm quan trọng, tính tiêu thụ cực kì rộng rãi. Mọi nhà thầu điều sử dụng hiệu quả nhằm đảm bảo độ ăn toàn cho công trình của mình

Độ bền thép hộp mạ kẽm cao

Đầu tiên khi nói đến loại thép này là có độ bền cao. Với quy trình công nghệ sản xuất rất hiện đại, tiên tiến, đạt nhiều tiêu chuẩn ở tất cả mọi khâu quy trình, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm. Do đó, có thể sử dụng xuyên xuốt trong thời gian dài. Trong các điều kiện bình thường, tuổi thọ của sản phẩm có thể lên đến 60 năm

Chi phí đầu tư hợp lý

Dòng thép xây dựng lâu đời này có độ bền cao, ứng dụng rộng rãi nhưng chi phí đầu tư lại hợp lý & khá rẻ. Điều này lại càng phù hợp với nhiều yêu cầu của người dùng, cũng như là chủ các công trình dân dụng. Vì với mức phí đầu tư hợp lý sẽ giúp tiết kiệm chi phí xây dựng hơn so với các vật liệu khác.

Chi phí bảo trì thấp

Công trình sẽ giảm được chi phí bảo trì khi mà thép hộp vuông 180x180x14mm sở hữu tính bền chắc cao. Thời gian bảo trì lẫn chi phí bỏ ra cũng thấp, dễ thực hiện và rất nhanh chóng.

Đa dạng về kích thước

Sản phẩm này cũng rất phong phú về mặt kích cỡ và chiều dài thường không bị giới hàng. Khách hàng có thể đặt theo quy cách mong muốn để phù hợp với yêu cầu công việc và công trình.

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag: 
#thephopmakem
#giathephopxaydung
#banggiathephop
#thephopmakemxaydung
#thephopdenxaydung
#thephop
#thephopvuong
#thephopden
#thephopmakemnhungnong
#baogiathephopmakem
#banggiathephopden
#giathephopden
#baogiathephopchunhat
#thephopchunhatmakem
#banggiathephopchunhat
#banggiathephopvuong
#thephopvuongden
#thephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongden

 

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật đen 100×200

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật đen 100×200, dịch vụ báo giá định kì dựa vào số lượng đặt hàng, mời quý khách tham khảo tại website: tonthepsangchinh.vn. Đây là loại thép hộp có tính ứng dụng mạnh mẽ trong đời sống, là thành phần cấu tạo chính giúp cho từng hạng mục thi công đạt được độ bền như mong muốn

Hằng tháng, công ty tổ chức nhiều voucher hấp dẫn khi quý khách đặt hàng với số lượng lớn, tri ân người tiêu dùng lâu năm. Dịch vụ hoạt động thường xuyên để giải đáp mọi thắc mắc cho khách hàng:  097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Thép hộp đen 100x100x1.5mm, 1.8mm, 2.3mm chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

bang-gia-thep-hop-den-ton-thep-sang-chinh-gia-re

Cập nhật giá thép hộp chữ nhật đen 100×200 mới nhất hôm nay tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 100×200 chi tiết theo thời điểm sẽ đem lại cho quý khách hàng cái nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng ngày hôm nay. Sản phẩm được chúng tôi cam kết là có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng & phù hợp với mọi công trình

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 100×200

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 100×200 được chúng tôi cung cấp một cách nhanh nhất. Qúy khách có thể tham khảo thêm để định hình giá mua một cách tốt nhất

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Tôn thép Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Quy trình thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • B1 : Công ty kê khai báo giá qua số hotline ( giá ấn định dựa vào: số lượng, thời gian, khoảng cách, thị trường )
  • B2 : Hai bên thống nhất về những nội dung: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B3: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & sau cùng là thanh toán số dư cho chúng tôi

Thép hộp 100×200 có bao nhiêu loại ?

Hiện nay trên thị trường chia làm hai dạng thép hộp 100×200 cơ bản: thép hộp đen & thép hộp mạ kẽm.

Tin tổng hợp mới nhất

Thép hộp 30×60

Thép hộp 20×40

Thép hộp 40×80

Thép hộp 50×100

Thép hộp 75×150

Thép hộp 60×120

Thép hộp đen 100×200

Tại nhiều nhà máy sắt thép khác nhau sẽ có những cách thức sản xuất thép hộp đen 100×200 khác nhau. Nhìn chung, sản phẩm có độ bền chắc cao, giúp công trình đáp ứng được nhiều tiêu chí đưa ra trong xây dựng, vững chãi & kiên cố

Đặc điểm nhận dạng của thép hộp đen 100×200 là không in kích thước cũng như logo thương hiệu của nhà máy. Cán từ tấm tôn nên thép có màu đen cơ bản

Thép hộp mạ kẽm 100×200

Bề mặt có màu bạc là đặc điểm nhận dạng thép hộp mạ kẽm 100×200 cơ bản nhất. Trên thanh thép đều có in kích thước, logo nhà máy sản xuất ra sản phẩm. Cũng như thép hộp đen kích thước đường kính của hộp mạ kẽm cũng tương tự như vậy.

Vận chuyển vật tư an toàn đến công trình

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thép hộp chữ nhật đen 100×200 có độ dài tiêu chuẩn 6m -12m & các độ dày thông dụng: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0

  • Độ dày thép: từ 1.2 đến 6.0 mm
  • Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, …
  • Mác thép : CT3, SS400, SS450,…
  • Quy cách: 100×200 mm

Ứng dụng

Ứng dụng của sản phẩm này cực kì rộng rãi, nhất là trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, thiết kế tàu sân bay, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cơ sở hạ tầng, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, cơ khí chế tạo máy, làm bàn ghế, thùng xe & các đồ gia dụng khác…

Thép hộp do Sáng Chinh giao hàng trực tiếp

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C Si Mn P S
≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040
0.15 0.01 0.73 0.013 0.004

Cung ứng thép hộp chữ nhật đen 100×200 cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh được xem là địa chỉ chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Miền Nam. Ở mỗi tỉnh thành khác nhau điều sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Họ nắm trong tay nhiều kinh nghiệm chuyên môn, am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. dựng cao. Do đó, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng.

Cửa hàng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi.

Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng

Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag:
#thephopmakem
#giathephopxaydung
#banggiathephop
#thephopmakemxaydung
#thephopdenxaydung
#thephop
#thephopvuong
#thephopden
#thephopmakemnhungnong
#baogiathephopmakem
#banggiathephopden
#giathephopden
#baogiathephopchunhat
#thephopchunhatmakem
#banggiathephopchunhat
#banggiathephopvuong
#thephopvuongden
#thephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongden

Thu mua phế liệu quận 2 tận nơi

Mua phế liệu quận 2 tất cả các loại đồng, sắt, inox, phế liệu công trình. Hoa hồng cao, chính xác. Thu mua phế liệu số lượng lớn công ty, xí nghiệp giá cao, hoa hồng cho người giới thiệu. Tiềm Lực Công Ty Lớn. Thanh Toán Ngay Liền Tay. Cân Đo Chính Xác Đúng.

Với dịch vụ chất lượng, hỗ trợ thu mua phế liệu quận 2 tận nơi theo yêu cầu của khách hàng, cùng nhiều quyền lợi được đảm bảo thì chọn Hải Đăng giúp nhu cầu của mỗi người được đáp ứng tốt nhất. Giải quyết lượng phế liệu đang tích trữ, thu về khoản tiền không nhỏ tùy thuộc vào lượng phế liệu thực tế là điều mà mỗi người hoàn toàn yên tâm sẽ nhận được. Với Công ty Hải Đăng việc bán phế liệu của mỗi cá nhân, mỗi đơn vị khi cần sẽ được hỗ trợ tới mức tốt nhất.

Đại lý thu mua phế liệu tại Quận 2 chuyên nghiệp

– Thu mua hàng thanh lý công ty, nhà máy, xí nghiệp, máy móc cũ.

– Thu mua sản phẩm hư lỗi do quá trình sản xuất.

– Thu mua nguyên vật liệu, hàng tồn kho – hàng quá đát.

– Thu mua một số loại phế liệu như: kim loại đồng, nhôm, sắt, thép, inox, chì…các phế liệu giấy, báo, tạp chí, giấy văn phòng với số lượng lớn.

– Thu mua các phế  phẩm công nghiệp.

– Thu mua đồ thanh lý nhà hàng.

– Ngoài thu mua phế liệu quận 2 công ty chúng tôi thu mua phế liệu quận 3, quận 5, quận 10 …

GIÁ PHẾ LIỆU VẢI – 1KG GIÁ BAO NHIÊU?

Giá phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn hôm nay là : Loại này có giá từ 2.000 – 8.000 đồng/ kg.

Giá phế liệu Vải tồn kho (poly)hôm nay là: Loại này có giá từ 6.000 – 17.000 đồng/ kg.

Giá phế liệu Vải cây(các loại) hôm nay là: Loại này có giá từ 18.000 – 42.000 đồng/ kg.

Giá phế liệu Vải khúc (cotton)hôm nay là: Loại này có giá từ 2.800 – 16.400 đồng/ kg.

GIÁ PHẾ LIỆU INOX – 1KG BAO NHIÊU TIỀN?

Giá phế liệu inox loại 1(inox 304, inox 316) hôm nay là : 169.000 – 172.000đ/kg.(Đây là phế liệu được giao dịch nhiều nhất)

Giá phế liệu kim loại inox loại 2(inox 201) hôm nay : 118.000 – 124.000đ/kg.(Thường được thu mu với mức giá này)

Giá phế liệu hợp kim inox loại 3(Inox 430, 410, 420, 504, 604,) hôm nay : 101.000 – 109.000đ/kg.(Loại này có giá thấp trong các phế liệu )

Giá phế liệu hợp kim & bazo inox loại 4 hôm nay: 40.000 – 95.000đ/kg (Hợp kim và bazo inox có giá thấp hơn các loại trên từ )

GIÁ PHẾ LIỆU CHÌ – BAO NHIÊU TIỀN 1KG

Giá phế liệu chì cục hôm nay có giá là: 365.500 – 515.000 đồng/1kg

Giá phế liệu chì dẻo hôm nay có giá là: 35.000 – 85.000 đồng/1kg

Giá chì bình phế liệu hôm nay có giá là: 30.000 – 60.000 đồng/1kg

Giá chì lưới phế liệu hôm nay có giá là: 37.000 – 72.000 đồng/1kg

Giá chì xquang phế liệu hôm nay có giá là: 32.000 – 64.000 đồng/1kg

Nguyên tắc hoạt động của công ty Hải Đăng

+ Thu gom chuyên nghiệp, gọn gàng.

+ Khác hàng thoải mái mặc cả để được trả giá cao nhất.

+ Trao hàng nhận tiền liền tay.

+ Phụng vụ Quý khách nhiệt tình tận nơi – tại nhà.

+ Hợp đồng rõ ràng với Quý khách, có hoa hồng cho người giới thiệu.

+ Nhận thu mua tất cả các ngày trong tuần, kể cả ngày nghỉ và lễ tết.

Các cam kết mà chúng tôi cung cấp khi thực hiện mua bán phế liệu quận 2

Với uy tín khi hoạt động phế liệu hơn 10 năm trong nghề.công ty thu mua phế liệu quận 2 Hải Đăng hoạt động với mục đích đem đến qúy khách những điều sau:

  • Đến mua phế liệu tận nơi của khách hàng.
  • Sử dụng hệ thống xe chở hàng tiết kiệm thời gian
  • Chiết khấu hoa hồng cao
  • Báo giá phế liệu hôm nay cao nhất thị trường.
  • Tới tận nơi mua hàng
  • Mua đa dạng hàng hóa

Rất hân hạnh được phục vụ khách hàng.

Quy trình thu mua phế liệu của vựa phế liệu quận 1 Hải Đăng

Cty mua phế liệu quận 2 Hải Đăng đến tận nơi mua hàng phế liệu với các bước sau:

Bước 1: Đến tận kho xưởng của bạn để giám định để rồi báo giá hàng 1 cách chính xác nhất.

Bước 2: Tiến hàng làm hợp đồng mua bán phế liệu quận 2, Cung cấp giấy phép kinh doanh đầy đủ để mua bán.

Bước 3: Đến tận nơi Mua hàng phế liệu dù công ty bạn ở đâu Hải Đăng vẫn tới tận nơi thu gom

Bước 4: Tiến hành trả tiền đủ theo đúng hợp đồng khi mua bán phế liệu quận 2

Bước 5: Công ty chúng tôi luôn dọn dẹp không phát sinh chi phí thêm cho đối tác khách hàng trên toàn quốc

Bước 6: Công ty chúng tôi chi hoa hồng cho bạn hàng đúng chuẩn cam kết ban đầu khi tiến hành thu mua phế liệu tại quận 2.

Công ty chúng tôi thu mua phế liệu Tphcm, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bình Phước … và các địa phương lân cận.

Hải Đăng với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua và tái chế phế liệu với sự chuyên nghiệp, thành tín và an tâm.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu giá cao hơn so với các đơn vị khác từ 10 – 30%

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO HẢI ĐĂNG

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: 68 đường số 8, phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM

Địa chỉ 2: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Số Điện Thoại: 0984 799 691 (A. Tùng)

Email: Bangnhisuty@gmail.com

Web: https://phelieuhaidang.com/

Cung cấp báo giá thép hình I350x175x7x11 mới nhất

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp báo giá thép hình I350x175x7x11 mới nhất. Khách hàng sở hữu ngay nguồn thép chính hãng, kèm theo giá tốt nhất khi đến với Sáng Chinh Steel

Nhân viên giao hàng tận nơi mà không ngại khó khăn về khoảng cách địa lý. Thao tác chọn lựa vật tư kĩ càng, dịch vụ được chúng tôi tiến hành trọn gói. Thị trường qua từng thời điểm sẽ có sự biến động về giá, nhận tư vấn trực tiếp qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Tôn thép Sáng Chinh nghiên cứu thị trường, báo giá thép hình I150x75x5x7x12m Posco tốt nhất

 

Lưu kho thép hình I

Cung cấp báo giá thép hình I350x175x7x11 mới nhất

Bảng báo giá thép hình I 350x175x7x11 do doanh nghiệp chúng tôi tại đây cung cấp với các thông tin có độ chứng thực cao. Tôn thép Sáng Chinh liên kết & hợp tác trực tiếp với nhà máy sản xuất nên chất lượng thép hình I dân dụng này đáp ứng mọi yêu cầu cho từng hạng mục xây dựng

Đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sự chuyên nghiệp trong quy trình làm việc – Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ chọn lựa hàng đầu hiện nay

Bước 1: Mọi thông tin cụ thể của quý khàng sẽ được nhân viên thu thập nhanh chóng, đồng thời làm rõ mọi thắc mắc về dịch vụ.
– Bước 2: Dựa vào yêu cầu xây dựng mà bạn có thể đặt hàng theo số lượng. Cạnh tranh giá thành lành mạnh với thị trường
– Bước 3: Những điều khoản lớn nhỏ mà bên bán & bên mua cần phải thống nhất là: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao hàng & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,..
– Bước 4: Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn
– Bước 5: Sau khi tiến hành xong dịch vụ giao hàng & bốc xếp, Sáng Chinh Steel sẽ xuất trình hóa đơn. Cuối cùng là quý khách hãy thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Quy cách & trọng lượng thép hình I 350x175x7x11

Một trong những điều kiện hết sức cần thiết để người tiêu dùng đảm bảo chi phí mua hàng hợp lý, đó là quan tâm đến trọng lượng & quy cách của thép I 350x175x7x11. Từ đó, bạn sẽ dễ dàng tính toán số lượng thép sử dụng sao cho phù hợp kinh tế của mình. Thì thép hình chữ I 350x175x7x11 được nhà sản xuất cung cấp ra thị trường những sản phẩm vô cùng đa dạng, mẫu mã kích thước phong phú khác nhau

Chính vì vậy, bên dưới đây chúng tôi sẽ tổng hợp kích thước phổ biến của thép hình I 350x175x7x11 và các dạng thép I khác sử dụng nhiều nhất hiện nay

bang-tra-thep-chu-i

Tin liên quan mới nhất

Thép hình I350x175x7x11 là gì?

Thép hình I350x175x7x11 là một loại thép có kết cấu chắc chắn,  dùng để thi công xây dựng. Hình dáng chữ I với tính năng giữ thăng bằng cao & được sản xuất với nhiều kích thước rất phong phú nhằm mở rộng mục đích sử dụng cho  mọi khách hàng. Người ta hay áp dụng thép hình này trong các hạng mục xây dựng như: nhà cửa, thi công sửa chữa cầu đường, nguyên liệu sản xuất thép tấm, đóng tàu thuyền, khung container, vận chuyển máy móc, sản xuất các chi tiết máy, xây dựng nhà xưởng,..

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05 0.2
SS400 0.05 0.05
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26

Tiêu chuẩn thép hình chữ I 350x175x7x11

Đầu tiên, yêu cầu hàng đầu trong việc kiểm tra thép I 350x175x7x11 là chất lượng. Đảm bảo tốt những yếu tố sau đây mới thỏa được yêu cầu khắt khe trong xây dựng:

+ Công dụng: Thép được dùng cho công trình sửa chữa cầu đường, xây dựng nhà ở, nhà ở, thi công nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, giao thông đô thị,…

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật Bản: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan

Tiêu chuẩn:  GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN

Vận chuyển thép hình I bởi Tôn thép Sáng Chinh

Những điểm nổi bật của thép hình I 350x175x7x11 là gì?

Để được nhiều công trình ứng dụng rộng rãi thì thép I 350x175x7x11 phải sở hữu nhiều tính năng nổi bật. Là dạng thép hình nắm giữ vị trí, vai trò rất quan trọng trong việc định hình kết cấu chung cho công trình

+ Điểm khẳng định tên tuổi đầu tiên của thép hình I này. Đó chính là phát huy tính năng chịu lực vô cùng cao. Chúng có thiết kế độ dài cánh ngắn hơn so với độ dài bụng. Chính vì thế mà sản phẩm có khả năng chịu lực & giữ cân bằng khá tốt.

+ Tuổi thọ cao: Với khả năng chịu lực tác động vô cùng hiệu quả. Kết hợp với tính chống ăn mòn và oxy hóa. Thì thép hình I 350x175x7x11 mạ kẽm hoàn toàn giúp bạn xóa tan nỗi lo về han gỉ trong quá trình sử dụng.

Với đặc tính này giúp cho công trình của bạn luôn có tính thẩm mỹ tốt nhất như vẻ ban đầu. Đồng thời, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm

+ Đa dạng về mặt kích thước: Với nhu cầu, thị hiếu sử dụng ngày càng tăng của người tiêu dùng. Nên thép 350x175x7x11 ra đời vô cùng đa dạng mọi mẫu mã

Mục đích sử dụng

Thép hình I 350x175x7x11 được ứng dụng trong đời sống thường ngày tùy thuộc vào từng mục đích cụ thể:

Một số lượng rất lớn thép hình I 350x175x7x11 được tiêu thụ bởi nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau. Trong nhóm này còn có thể phân ra tiếp tục thành hai nhóm nhỏ hơn là xây dựng và chế tạo máy:

+ Thép I 350x175x7x11 là loại chủ yếu được dùng trong kết cấu xây dựng. Liên kết các bộ phận mái, cột lại với nhau để tăng độ chắc chắn, chúng đòi hỏi cơ tính tổng hợp song không cao.

+ Thép chế tạo máy đòi hỏi cơ tính tổng hợp ở mức độ cao hơn nên nói chung đòi hỏi chất lượng cao hơn. Đặc biệt là độ bền phải cao trong khi vẫn phải bảo đảm tốt độ dẻo, độ dai

Làm thế nào để bảo quản thép hình 350x175x7x11 tốt nhất?

  • Tuyệt đối không nên đặt thép 350x175x7x11 ngoài trời, tránh những nơi ẩm ướt vì dễ làm thép bị gỉ sét nhanh
  • Không để sản phẩm trực tiếp tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hay nước mưa trong thời gian dài
  • Tối tiểu nên đặt thép ở khoảng cách là 20cm – 3-cm và nên được kê lên hai đầu cao và đầu thấp.
  • Xử lý ngay nếu phát hiện thép bị gỉ sét, ô xy hóa

Doanh nghiệp mở rộng chuỗi bán lẻ vật liệu xây dựng tại TPHCM

Mong muốn mọi khách hàng sẽ tiếp cận thuận tiện hơn với nguồn vật tư thép hình I chất lượng cao, đường dây nóng của công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn hoạt động 24/24h:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 :

  • Nguồn hàng sẽ được vận chuyển thẳng đến tận nơi, không thông qua bất cứ trung gian nào
  • Kích thước chiều dài thép sẽ được gia công hợp lý để ứng dụng dễ dàng
  • Hỗ trợ các dịch vụ bao quanh như bốc xếp, cẩu hàng tại công trình.

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag:
#thepi200
#thepi250
#thepi300
#thepi350
#thepi400
#thepi450
#thepi500
#thepi600
#bangbaogiathephinhi
#thephinhixaydung
#thephinh
#giathephinhi
#thepchui
#bangbaogiathepchui
#thephinhxaydung
#thepi
#baogiathepchui
#thepixaydung

Tôn sóng sàn decking thế hệ mới

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Tôn sóng sàn decking thế hệ mới, đa dạng độ dày, áp dụng xây dựng dễ dàng. Với nhiều công năng, chúng giúp hệ thống sàn trở nên bền chắc hơn, chịu được nhiệt độ cao, khó bị móp méo,..

Với những gì mà Kho thép Miền Nam chúng tôi cập nhật dưới đây, khách hàng sẽ tìm kiếm được loại tôn sóng sàn decking phù hợp nhất. Số lượng đặt mua hàng là không giới hạn, cam kết hàng chính hãng. Xin gọi đến hotline để nhận ngay hỗ trợ hôm nay: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Tôn sóng sàn decking thế hệ mới

Bang bao gia ton sóng sàn decking bên dưới có nhiều độ dày, trọng lượng đến từ nhiều thương hiệu nổi tiếng: Tôn Đông Á, Nam Kim, Việt Úc, Phương Nam, Hoa Sen,… Cùng chúng tôi tham khảo nhé:

Người tiêu dùng chọn lựa sản phẩm tại Kho thép Miền Nam vì?

– Hệ thống phân phối sắt thép lớn nhất ở Phía Nam, chúng tôi có sự am hiểu sâu sắc đến từng tính chất & đặc điểm của các loại sắt thép hiện đang phổ biến trên thị trường

– Tôn sóng sàn decking đã qua kiểm định về chất lượng trước khi tiến hành đưa ra thị trường để tiêu thụ

– Chi tiết nội dung về bảng báo giá vật tư sắt thép khác luôn được cập nhật hằng ngày

– Công ty còn mở rộng sự chọn lựa cho khách hàng, đa dạng mẫu mã thép

Kho thép Miền Nam phân phối hàng hóa điều đặn & trực tiếp từ các nhà máy lớn mà không thông qua một đơn vị trung gian nào. Cam kết giá bao tốt

– Dịch vụ vận chuyển bởi đội ngũ làm việc lâu năm, 100% sử dụng xe chuyên dụng . Kho thép Miền Nam còn sở hữu xe từ 2 tấn đến 50 tấn, cho nên công trình ở xa đã không còn là vấn đề

Đặc tính của tôn sóng sàn decking là gì?

– Nguyên liệu chế tạo: là phôi thép cán nguội & mạ kẽm nhúng nóng – thông qua dây chuyền công nghệ cao phức hợp chống ăn mòn với bề mặt sáng bóng.

Phôi thép được chọn từ những thương hiệu cực kì nổi tiếng như: Bluescope, Đông Á, Phương Nam, Hoa Sen, Việt Nhật…. Cơ bản đặc tính là lớp mạ phôi thép & độ cứng phôi thép. Lớp mạ bề mặt phôi thép là độ phủ mạ kẽm (Z) hay độ phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ) & độ cứng phôi thép G.

– Phôi thép được dùng để làm tôn sóng Sàn Decking được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, G3312 (tiêu chuẩn Nhật Bản); En10142, EN 10169 (tiêu chuẩn Châu Âu); ASTM A653/A653-08; ASTM A755/755M-03 (tiêu chuẩn Hoa kỳ), đáp ứng được tất cả mọi nhu cầu xây dựng

– Sàn Decking còn có lớp phủ mạ kẽm là Z80÷Z275 (80g÷275g kẽm trên một mét vuông hai mặt) hay AZ50-AZ150 (50g÷150g Nhôm Kẽm trên một mét vuông hai mặt). Độ cứng phôi thép G350÷G550.

Khái niệm tôn sàn deck & sàn decking ?

Sàn deck là gì?

Sàn deck, hoặc có thể gọi là decking, cấu trúc của tấm sàn là một tấm tôn mạ kẽm có hình dạng sóng. Được liên kết trực tiếp trên hệ dầm kết cấu thép bởi các đinh hàn. Nó có tác dụng là thay thế cóp pha sàn mà không cần đến cây chống

Sàn deck chịu lực cùng với sàn bê tông cốt thép => thúc đẩy tiến độ thi công hơn

Tôn sóng sàn decking?

Tôn sóng sàn decking là loại tôn được cán thành từng tấm, với chiều cao sóng 50mm : 75mm. Chiều dày đa dạng: 0.75mm -> 1.5mm. Để chống gỉ sét, người ta mạ kẽm cả hai mặt

Cấu tạo của tôn đổ sàn decking như thế nào?

Tôn sóng sàn decking ra đời có khả năng chịu mọi lực tác động cực kỳ tốt, do vậy mà chúng có thể dễ dàng thay thế cốp pha sàn mà không cần cây chống. Điều này giúp cho những dự án xây dựng đẩy nhanh tốc độ hơn. Ngay sau đây là cấu tạo của tôn sóng sàn decking:

Lưới thép sàn:

Sử dụng các dây thép để đan lại chặt chẽ với nhau. Công dụng chính là liên kết các bê tông tươi lại thành một khối, tạo nên độ bền – chắc chắn cao & sàn nhà không bị co ngót

Đinh chống cắt:

Tác dụng của loại đinh này là liên kết các tôn đổ sàn decking & hệ dầm thép lại với nhau. Có như vậy thì mới chịu được lực cắt cực mạnh trong sàn. Loại đinh được sử dụng nhiều nhất là đinh M16x100 và đinh M19x150.

Tấm tôn đổ sàn decking:

Tấm tôn đổ sàn decking cùng tham gia & chịu lực với hệ thống sàn bê tông cốt thép trong suốt quá trình sử dụng. Và nó cũng có thể thay thế cả cốt pha trong quá trình thi công công trình.

Xin mời quý khách xem qua bảng báo giá tôn lợp do chúng tôi cung cấp

Ứng dụng & ưu điểm

Ưu điểm của tôn sóng sàn decking

+ Công đoạn tiến hành lắp đặt/ thi công sàn deck đơn giản nên giúp cho tiến độ hoàn thành nhanh chóng. Không cần phải dùng đến cốt pha & giàn giáo

+ Trên bề mặt bê tông, không có hiện tượng nứt gãy xảy ra

+ Nhà thầu tiết kiệm được nhiều chi phí mua hàng hơn

+ Thẩm mỹ cao + độ bền tuyệt đối do sàn deck mạ kẽm hiện đại. Không cần phải trát hay làm trần giả

Ứng dụng

Tôn sóng sàn decking thường được sử dụng nhiều nhất là trong các dạng công trình có kết cấu khung thép. Trong số đó những loại công trình thường được sử dụng là:

+ Nhà xưởng công nghiệp, nhà kính, nhà tiền chế, nhà kho chứa hàng, bãi đậu xe

+ Trung tâm tiệc cưới, trung tâm giáo dục chính trị, văn phòng công ty, bệnh viện, trường học, kí túc xá

+ Rạp chiếu phim, nhà ở cấp 4, tòa nhà chung cư,..

Quy cách tôn sàn deck

Tôn sóng sàn decking được sản xuất sẽ có những thông số về quy cách & trọng lượng nhất định. Sàn decking h50w1000 hiện nay là loại sàn đang được ưa chuộng & có tính ứng dụng cực kì rộng rãi trên thị trường. Theo tiêu chuẩn chung thì sàn decking h50w100 sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản dưới đây:

+ Thép Sàn deck H50W1000 có chiều dày từ: 0.60m – 2.00mm

+ Số sóng của sàn  là 3mm

+ Chiều cao sóng sàn là 50mm

+ Bước sóng 333mm

+ Chiều rộng hữu dụng 1000mm ±10

+ Tối đa với chiều dài là 12m để phù hợp với phương tiện vận chuyển và giải pháp thi công.

+ Bề mặt: thiết kế có gân dọc sóng & nhám bề mặt, nhám cạnh

+ Giới hạn chảy thép >= 230 N/mm giới hạn đàn hồi >= 350 N/ mm2

+ Bề mặt có lớp mạ phủ kẽm, hợp kim : 70 gam ÷ 275 gam

Dịch vụ vận chuyển tôn sóng sàn decking chất lượng đến các tỉnh thành

Khu Vực Miền Trung:

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng, Kon Tum, Gia Lai, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Đà Nẵng, Ninh Thuận và Bình Thuận.

Khu Vực miền Nam:

Thành phố Hồ Chí Minh, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bạc Liêu, Cà Mau và Thành phố Cần Thơ

Kho thép Miền Nam còn cung ứng cho thị trường các sản phẩm tôn nào khác?

Để giúp cho người tiêu dùng mở rộng sự chọn lựa, chúng tôi còn phân phối tận nơi các loại tôn lợp mái hiện đại & dân dụng như:

– Tôn Cliplock/ Seamlock : Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á, Việt Úc, Phương Nam,.. độ dày không giới hạn

– Tôn lạnh màu, tôn lạnh mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu,..

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiatonsandeck
#baogiatonsandeck
#giatonsandeck
#tonsandeckhoasen
#tonsandeckdonga
#tonsandecknamkim
#tonsandeckxaydung
#tonsanxaydung

NGƯỜI MUA KIM LOẠI PHẾ LIỆU SẼ MUA NIKEN PHẾ LIỆU CỦA BẠN

Khi có nhu cầu về việc bán phế liệu niken hãy liên hệ với công ty. Phế liệu Hải Đăng sẽ thu mua tất cả phế liệu niken một cách nhanh nhất. Hãy nhấc điện thoại lên và gọi ngay cho chúng tôi mọi lúc mọi nơi bạn sẽ được tư vấn định giá chính xác nhất. Hãy bán tất cả những gì bạn không xài cho chúng tôi. Quý khách có nhu cầu cần bán phế liệu hãy liên hê với chúng tôi ngay để nhận được giá tốt nhất.

Thu mua phế liệu niken số lượng lớn, giá cao >32%

Thu mua phế liệu Niken tại công ty luôn cam kết thu mua với quý khách hàng giá thu mua cao nhất thị trường. Không xảy ra những tình trạng ép giá, cùng với phương thức thanh toán nhanh gọn cùng với sự phục vụ chuyên nghiệp, chu đáo và hoạt động vô cùng mạnh mẽ trong các lĩnh vực phế liệu.

Mua phế liệu Niken giá cao nhất thị trường do Phế Liệu Hải Đăng thực hiện trong nhiều năm nay. Tính đến thời điểm này thị trường có nhiều biến động nhưng công ty vẫn luôn đưa ra giá thu cao nhất (giá Niken mới áp dụng cho 2022).

Là đơn vị hoạt động nhiều năm trong việc mua phế liệu, kinh nghiệm định giá bất cứ phế liệu nào đều chuẩn. Nhất là phế liệu NIKEN (nickel). Chuyên thu mua phế liệu niken trên toàn quốc, nổ bất là thu mua phế liệu tại Hà Nội, Đồng Nai, Bình Dương, TPHCM. Công ty luôn thực hiện tiêu chí là MUA CAO – MUA NHANH, sinh lợi nhuận cao và hài lòng nhất cho quý khách hàng.

NGƯỜI MUA KIM LOẠI PHẾ LIỆU SẼ MUA NIKEN PHẾ LIỆU CỦA BẠN

Niken phế liệu giá bao nhiêu tiền 1kg?

Niken hiện nay đang được công ty chúng tôi thu mua với mức giá dao động từ 145.000 – 415.000 cho 1 ký . Phụ thuộc vào từng chủng loại Niken và từng vị trí của quý khách hàng mà công ty Phế liệu Hải Đăng sẽ thu mua phế liệu Niken giá cao khác nhau. Trên thị trường, niken được làm từ thép không gỉ thông thường sẽ có giá cao nhất, các loại niken còn lại tùy thuộc vào độ khan hiếm của chúng mà mức giá cũng tăng dần.

Tên Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/Kg)
Niken Các loại 170.000 – 360.000

Tại sao bảng giá thu mua phế liệu Niken của công ty chúng tôi lại có sự chênh lệch lớn đến như vậy? Bởi khi thu mua còn phải tùy thuộc vào chất lượng niken phế liệu mà Phế liệu Hải Đăng mới đưa ra bảng giá chính xác nhất. Và để biết được mức giá niken phế liệu hôm nay bao nhiêu 1kg để khách hàng cần thanh lý hôm nay?

NGƯỜI MUA KIM LOẠI PHẾ LIỆU SẼ MUA NIKEN PHẾ LIỆU CỦA BẠN

Bạn có những hộp bu lông, đường ống hoặc van cũ chứa niken chỉ ngồi loanh quanh để thu thập bụi? Sau đó, tại sao không tái chế những phụ tùng thay thế này và kiếm một số tiền trong quá trình này! Chúng tôi có hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sắt vụn. Chúng tôi sẽ lấy phế liệu của bạn, phân loại và xử lý đúng cách để chúng có thể được tái sử dụng để chế tạo các bộ phận và thiết bị mới. Tái chế giúp ngăn ngừa kim loại hiếm và các phế liệu khác được đưa vào các bãi chôn lấp và gây ra các vấn đề môi trường nghiêm trọng. Bạn có thể bỏ chất rắn niken và dăm bào không mong muốn tại cơ sở của chúng tôi hoặc liên hệ với chúng tôi để sắp xếp thời gian lấy hàng. Chúng tôi sẽ cố gắng làm cho quá trình này dễ dàng nhất có thể cho bạn. Sử dụng máy tính trên trang web của chúng tôi để ước tính chính xác giá trị của phế liệu niken của bạn. Bạn cũng có thể sử dụng trang web của chúng tôi để tra cứu giá sắt vụn hiện nay.

Phế liệu niken & Phế liệu hợp kim niken

Khi nghĩ đến phế liệu niken (Ni Scrap) và Phế liệu hợp kim niken (Ni Alloy Scrap) nhiều người không nghĩ đến nó qua đơn vị tiền tệ của Mỹ là niken. Phế liệu niken và phế liệu hợp kim niken đóng một vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp hóa chất và hàng không vũ trụ cũng như đóng một vai trò quan trọng trong việc sản xuất thép không gỉ.

Cùng với sắt và coban, niken được gọi là sắt từ. Khi kết hợp với các kim loại và kim loại vụn khác, phế liệu niken và phế liệu hợp kim niken tạo ra một nam châm mạnh bất thường. Phế liệu niken và phế liệu hợp kim niken cũng có thể được kết hợp với các kim loại khác để dẫn nhiệt và điện.

Gần 90.000 tấn niken được thu hồi bằng cách tái chế thép không gỉ và các hợp kim niken-sắt khác như phế liệu niken và phế liệu hợp kim niken. Tái chế phế liệu niken và phế liệu hợp kim niken tại Hải Đăng đóng một vai trò quan trọng trong quá trình tái chế niken vì gần 40% niken được sử dụng mỗi năm là từ phế liệu niken tái chế, phế liệu hợp kim niken và các sản phẩm kim loại phế liệu.

Ngày nay, có một hoạt động buôn bán toàn cầu trong việc mua và bán các hợp kim phế liệu nhiệt độ cao, trong đó Hợp kim Monico đóng một vai trò tích cực. Dự báo khối lượng giao dịch cho cả người mua và người bán sẽ tiếp tục tăng.

Tại sao nên chọn Phế liệu Hải Đăng làm đối tác thu mua niken phế liệu?

Giá phế liệu Niken bao nhiêu một ký? Đơn vị Phế liệu Hải Đăng hoạt động với nhiều năm trong việc thu mua phế liệu Niken tại TPHCM giá cao. Quy mô thu mua từ tất cả các tỉnh thành trên đất nước. Với địa điểm thu mua nổi bật: Hà Nội, TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Hải Phòng, Nghệ An, Đà Năng, Nha Trang,…

Hoạt động với những đặc điểm rất nổi bật trong lĩnh vực thu mua phế liệu cho nên trong việc mua bán phế liệu diễn ra nhanh chóng và thanh toán liền ngay lập tức. Giá thu mua cao từ 10-20% giá trên thị trường không có tình trạng ép giá khách hàng.

Giá phế liệu niken hiện nay giao động trong khoảng: 145.000 VNĐ/1kg – 415.000VNĐ/1kýPhụ thuộc vào chất lượng niken mà Phế liệu Hải Đăng sẽ báo giá chi tiết đến quý khách hàng. Bạn được gì khi sử dụng dịch vụ thu mua phế liệu Niken giá cao tại công ty:

  • Vận chuyển nhanh chóng: Đội ngũ nhân viên và máy móc thiết bị hiện đại tại Phế liệu Hải Đăng hỗ trợ khách hàng trong việc vận chuyển phế liệu, hàng hóa. Với mục đích để đáp ứng “tất tần tật” những yêu cầu, sau khi hoàn thành trả lại mặt bằng sạch sẽ. Bên cạnh đó, thì việc bốc xếp và vận chuyển diễn ra đơn giản, nhanh chóng trong ngày, tiết kiệm rất nhiều thời gian của khách hàng.
  • Vốn mạnh – thanh toán ngay: Sau khi hoàn thành việc mua bán giữa hai bên hoàn tất là tiền nhận liền tay. Tiền không thành vấn đề, chúng tôi chỉ quan tâm số lượng phế liệu.
  • Thu mua giá cao và mua tận nơi: Phế liệu Hải Đăng thu mua phế liệu tận nơi kèm với giá cao mà không có chi phí phát sinh nào. Từ những công việc như tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp và vệ sinh của chúng tôi đều làm hoàn toàn miễn phí dành cho quý khách hàng.
  • Hoa hồng hấp dẫn nhất: Phế liệu Hải Đăng luôn sẵn sàng chi hoa hồng hợp lý cho người giới thiệu, công tác viên với doanh nghiệp, nhà xưởng,…

Câu hỏi thường gặp

1. Định nghĩa phế liệu niken là gì?

=> Niken (còn gọi là nickel) là kim loại màu trắng thuộc nhóm sắt từ, láng bóng, có ánh kim,…. Có tính chất cứng nhưng tạo kiểu, tạo hình dễ dàng. Bên cạnh đó, làm lớp kim loại chống ăn mòn cho các kim loại khác.

2. Bảng giá Niken phế liệu bao nhiêu một ký?

=> Mức giá phế liệu Niken dao động 65.000 – 380.000 đồng/kg

3. Tại sao công ty Phế liệu Hải Đăng lại thu mua phế liệu giá cao như vậy?

=> Sở dĩ đơn vị chúng tôi thu mua giá cao vì đây là kim loại niken tạo nên chống ăn mòn, sự gỉ sét và bền bỉ cho các kim loại khác.

4. Phế liệu Niken thông thường chứa nhiều trong đâu?

=> Niken có nhiều trong:  Tiền xu, ốc vít, chân vịt máy máy, pin sạc, bu lông, đầu điện cực,…

Chúng tôi cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu giá cao hơn so với các đơn vị khác từ 10 – 30%

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO HẢI ĐĂNG

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: 68 đường số 8, phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM

Địa chỉ 2: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Số Điện Thoại: 0984 799 691 (A. Tùng)

Email: Bangnhisuty@gmail.com

Web: https://phelieuhaidang.com/

Địa chỉ chuyên sản xuất xà gồ Z250x72x78x20 số lượng không giới hạn

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Địa chỉ chuyên sản xuất xà gồ Z250x72x78x20 số lượng không giới hạn. Sử dụng loại xà gồ này để thi công xây dựng sẽ giúp cho công trình của bạn giảm tải trọng rất lớn, trọng lượng nhẹ – dễ vận chuyển, bảo vệ không gian sống khỏi những tác động xấu của môi trường,..

Công ty Kho thép Miền Nam cam kết giao hàng đầy đủ đúng giờ, quý khách được quyền kiểm – đến số lượng trước khi thanh toán. Mọi thắc mắc hãy gọi về: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Địa chỉ chuyên sản xuất xà gồ Z250x72x78x20 số lượng không giới hạn

Liên quan đến báo giá, có một số chú ý đáng quan tâm

Kho thép Miền Nam đưa ra chính sách có ưu điểm gì?

  • Dịch vụ chuyên cung cấp đủ số lượng vật liệu như yêu cầu, bên cạnh đó là kê khai giá bán chi tiết rõ ràng
  • Giá cạnh tranh lành mạnh với thị trường, công trình sở hữu chính xác nguồn hàng đang cần
  • Trình độ chuyên môn nghề cao và luôn tuân thủ mọi yêu cầu chặt chẽ trong quá trình giao hàng
  • Các voucher ưu đãi lớn nhỏ khác nhau, giảm trực tiếp lên đơn nếu bạn gọi đến hotline: 0909 936 937 – 0907 137 555

Tiến hành mua vật tư xây dựng qua các bước nào?

  • B1 : Khách hàng được tư vấn kĩ càng về sản phẩm, tiếp theo là thông qua số lượng đặt hàng mà công ty sẽ ấn định báo giá một cách chính xác nhất
  • B2 : Qúy khách được quyền thương lượng lại giá bán với chúng tôi ( dành cho đơn hàng lớn/ định kì )
  • B3: Công ty tiến hành giao hàng. Trong lúc đó, quý khách sẽ sắp xếp kho bãi, dọn dẹp đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Kiểm tra sản phẩm => thanh toán số dư cho chúng tôi

Các tiêu chuẩn sản xuất xà gồ thép Z250x72x78x20 hiện nay

Có 2 tiêu chuẩn về sản xuất xà gồ thép Z250x72x78x20, bao gồm:

  • Tiêu chuẩn về nguyên liệu G3302/BS 1397/SGH450: Đây là tiêu chuẩn được thiết lập bởi Ủy ban Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản & được hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản xuất bản.
  • Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015: Là tiêu chuẩn mới nhất của tiêu chuẩn ISO 9001, cho thấy sản phẩm xà gồ thép Z250x72x78x20 đã đáp ứng được các yêu cầu về chất lượng & thương mại.

Thành phần hóa học & đặc tính cơ học

Xa go thep Z250x72x78x20 có rất nhiều loại & kích thước khác nhau. Thế nhưng tất cả đều phải tuân thủ các chỉ số kỹ thuật của xà gồ thép cần đáp ứng được các tiêu chuẩn như sau:

Tên chỉ tiêu Đơn vị Kết quả
Giới hạn chảy Mpa ≥ 245
Độ bền kéo Mpa ≥ 400
Độ giãn dài % 10 – 30
Khối lượng lớp kẽm Gam/ m2 2 mặt 80 – 275

Cường độ

Phụ thuộc theo yêu cầu cấu tạo & yêu cầu chịu lực của công trinh là cao hay thấp mà chúng ta sử dụng các loại xà gồ Z250x72x78x20 cho phù hợp.

Trên thị trường thông thường sử dụng xà gồ cường độ G350, một số trường hợp sử dụng thép cường độ cao G450/Z275 & G550

Xà gồ G350/Z275 chỉ Giới hạn chảy của xà gồ ( Yield point ) YP>3500 kg/cm2. Lớp mạ Zn coating có độ dày đạt 275g/ m2

Quy trình sản xuất xà gồ thép Z250x72x78x20

Xà gồ thép Z250x72x78x20 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao & khép kín hoàn toàn. Trải qua các bước cơ bản sau:

  1. Kiểm tra các thông số & chi tiết trên bản vẽ kỹ thuật xà gồ thép.
  2. Chuẩn bị nguyên liệu đạt chuẩn ( qua chọn lọc )
  3. Đưa thép vào cuộn.
  4. Tiến hành kiểm tra & điều chỉnh gale, cối đục lỗ.
  5. Cài đặt các thông số kỹ thuật trên bản vẽ vào máy sản xuất.
  6. Kiểm tra sản phẩm thu được.
  7. Sản xuất đồng bộ theo đơn hàng.
  8. Kiểm tra lại lần nữa chất lượng thành phẩm.
  9. Đóng gói & dán tem chứng nhận.
  10. Giao hàng đến đơn vị đặt mua

Xà gồ Z250x72x78x20, vật liệu xây dựng thế hệ mới

Đặc tính của chúng là chịu lực rất tốt, ưu việt vì chúng có thể dễ dàng được nối chồng lên nhau tạo thành những thanh dầm nối tiếp & liên tục nhau.

Xà gồ Z250x72x78x20 được ra đời là nhờ nguyên liệu thép không gỉ, có cường độ cao. Đánh giá theo tiêu chuẩn chất lượng của Nhật Bản hoặc Châu Âu.

Việc lợp mái được tiến hành nhanh chóng là nhờ trên phần thân của loại xà gồ Z250x72x78x20 này có những lỗ nhỏ hình ô van để lắp ví cố định tôn lợp

Ưu điểm của xà gồ Z250x72x78x20 là gì?

• Khó bắt lửa – chống cháy tốt, nâng cao sự an toàn đối với người dùng

• Giá cả xà gồ Z250x72x78x20 được kê khai rất hợp lý, cực kì phù hợp đa dạng với từng tính chất đặc điểm của mỗi công trình: dân dụng nhà ở, kho chứa hàng, nhà xưởng, khu chế xuất… cho tới các công trình như siêu thị, văn phòng, trường học…

• Chất lượng luôn có độ ổn định, có lực tác động thì sẽ không bị biến dạng như cong, võng, xoắn theo thời gian.

• Trọng lượng của xa go Z250x72x78x20 nhẹ & siêu bền chắc, giúp cho trọng tải tác động lên mái nhà giảm đi, mà vẫn đảm bảo được tính kiên cố cho công trình.

• Công tác lắp đặt/ tháo rời dễ dàng

Ứng dụng

Xà gồ Z250x72x78x20 chỉ được sử dụng trong thi công các công trình có diện tích lớn như:

  • Xây dựng & lắp ráp nhà tiền chế, nhà cấp 4,..
  • Kho đông lạnh thực phẩm – nhà kho – nhà xưởng công nghiệp
  • Một số dự án lớn của nhà nước: kho dự trữ, khu triễn lãm, trung tâm hội nghị, nhà thi đấu, trường học…
  • Các khu thương mại/ trung tâm mua sắm …

Cách bảo quản :

– Xà gồ Z250x72x78x20 : bề mặt của sản phẩm này thường sẽ được mạ kẽm nên sáng bóng, không lo về rỉ sét. Nên sơn phủ epoxy vào các mối hàn sau khi hoàn thiện công trình.

Kho thép Miền Nam – Địa chỉ cung cấp, phân phối xà gồ Z250x72x78x20 tại khu vực tphcm

Ra đời & hoạt động với hơn 10 năm kinh nghiệm từ thực tế, Kho thép Miền Nam chúng tôi hiện tại được mọi quý khách hàng biết đến như là đại lý phân phối xà gồ Z250x72x78x20 nói riêng & Vật liệu xây dựng nói chung. Đem lại lợi ích tối đa cho mọi khách hàng. Mức giá sản phẩm kê khai hợp lý, nhiều voucher cực hấp dẫn đối với các đơn hàng lớn

– Nhân viên luôn cập nhật những tin tức mới nhất, nóng hổi nhất về các bảng giá , cũng như là tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Bãi kho có diện tích rộng nên chúng tôi sẽ không giới hạn số lượng đặt mua sản phẩm. Cho dù số lượng hàng lớn đến đâu thì chỉ cần quý khách có nhu cầu là chúng tôi sẽ đáp ứng ngay lập tức.

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiaxagoz
#giaxagozmakem
#giaxagozmakembaonhieu
#xagothepz
#thephinhz
#giaxagothepzmakem
#xagozden
#baogiaxagozden
#xagozmakem
#xagozxaydung
#xagoz
#banggiaxagoz
#xagothepzmakem
#xagothepzxaydung

Cán tôn Cliplock trực tiếp tại công trình

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cán tôn Cliplock trực tiếp tại công trình & vận chuyển tôn Cliplock với đủ chủng loại đến tận nơi an toàn. Các loại máy móc phục vụ cho công tác cán tôn luôn được vận hành với công suất lớn, đáp ứng yêu cầu về mặt số lượng, rút ngắn thời gian làm việc.

Trên địa bàn các quận huyện của Tphcm & các tỉnh Miền Nam, Tôn thép Sáng Chinh được xem là đại lý cấp 1, chuyên lĩnh vực phân phối nhiều hãng tôn Cliplock 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng , 13 sóng,.. với giá tốt. Website tham khảo tin tức mới nhất mỗi ngày: tonthepsangchinh.vn

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Các khổ tôn Cliplock thông dụng nhất hiện nay: 945mm, 975mm

bang-bao-gia-ton-cliplock-xay-dung-sang-chinh

Tính hữu dụng và ưu điểm của máy cán tôn Cliplock:

1. Tự động báo hiệu cắt đuôi tôn với độ chính xác cao cho đơn hàng cuối cùng.

2. Tiến độ hoạt động của máy liên tục trong nhiều giờ, lập trình nhờ phần mềm thông minh, tự reset không dùng công tắc khi thay đổi đơn hàng

3. Nhập cùng lúc nhiều đơn hàng

4. Tôn Cliplock  ra đời sẽ tạo cho mái nhà của bạn trở nên hoàn hảo và độ bền đạt ở mức tối đa.

5. Đa dạng với chiều cao sóng lớn giúp việc thoát nước trở nên mau chóng hơn, tôn Cliplock 5 sóng mang lại sự an toàn tuyệt đối cho mái nhà

6. Tôn Cliplock với sóng cao và đai kẹp âm giúp loại trừ hoàn toàn sự rò rỉ.

7. Đáp ứng những mái công trình có chiều dài lớn bằng máy cán tôn di động không cần nối đầu.

8. Tính tiện lợi cao và tiết kiệm được nhiều chi phí

bang-bao-gia-ton-cliplock-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Báo giá tôn Cliplock

Bảng báo giá tôn Cliplock: Đông Á, Phương Nam, Việt Pháp, Hoa Sen,..dựa vào thị trường tiêu thụ mà dao động lên xuống thất thường

Sự an tâm của bạn sẽ được  Tôn thép Sáng Chinh đảm bảo vì chúng tôi luôn điều chỉnh báo giá một cách hợp lý nhất.

Tôn Cliplock được mô tả như thế nào?

Tôn nền G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm.
Tiêu chuẩn Công Nghệ Nhật Bản JIS G3141; G3302; G3312
1. Tỷ lệ lượng kẽm bám:  Z08 – Z271.
2. Độ bền sương muối: 150 giờ
3. Độ bền (T – bend): 0 – 3T max
4. Độ bền va đập: > 98 %  không tróc kẽm
5. Độ cứng bút chì: 4H
6. Độ bóng: 50 – 55%
7. Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR
8. Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau: 5 – 12 micron; Lớp sơn lót: 4 – 5 micron

Cán tôn Cliplock có lợi gì cho công trình?

1. Tiết kiệm 4% số lượng tôn lợp
2. Tiết kiệm 4% chi phí nhân công
3. Tiết kiệm 4% chi phí lắp dựng
4. Tiết kiệm 4% thời gian hoàn công
5. Tiết kiệm 4% chi phí vít bắn đai

Các ưu điểm nổi bật của dòng tôn Cliplock

  • Độ bền cao

Nhờ vào thành phần cấu tạo nên tôn Cliplock có độ bền rất lớn, áp dụng đúng hạng mục xây dựng giúp công trình sở hữu độ bền vững dài lâu theo thời gian. Bất chấp mọi dạng thời tiết/ địa hình

  • Trọng lượng nhẹ đi đôi với tính thẩm mỹ cao

Khi quý khách sử dụng tôn Cliplock chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh, bạn có thể thoải mái chọn lựa vì chúng tôi phân phối đa dạng đẹp mắt về mẫu mã, kiểu dáng, bảng màu tôn phong phú, thiết kế mang tính hiện đại. Bên cạnh đó, tôn Cliplock có trọng lượng nhẹ, điều này giúp giảm tải trọng rất lớn cho công trình

  • Tuổi thọ dài

Nếu biện pháp thi công nắm đúng quy trình kĩ thuật thì công trình sẽ nâng cao hạn sử dụng > 40 năm

  • Dễ dàng lắp đặt

Việc lắp đặt tôn Clip Lock nhanh chóng & dễ dàng hơn các vật liệu lợp khác. Nhất là trong các thiết kế đặc biệt như có đường cong lớn hay dạng sóng.

Một số hạng mục mà công ty chúng tôi chuyên thực hiện:

+ Thi công cơ khí: Gia công tôn ( Cliplock, Seamlock ) , lắp dựng, lắp đặt tôn theo diện tích mái nhà.

+ Lắp đặt – sửa chữa: Mái tôn, kết cấu thép, sàn Deck, hành rào.

+ Thi công tháo dỡ mặt bằng: Tháo dỡ mái tôn, nhà xưởng, nhà xe.

+ Làm hàng rào công trường: Rào tôn, rào thép.

+ Thi công lắp đặt cổng, cửa cuốn, cầu thang các loại.

Quan trọng với các lưu ý khi lắp đặt mái tôn Cliplock?

Để tôn Cliplock không bị méo mó, nên tránh các trường hợp kéo lê tôn trên mặt đất. Trước khi vận chuyển, cần chèn tấm xốp giữa các tôn để tăng độ an toàn
Vệ sinh giày/ dép sạch sẽ khi đứng trên bề mặt tôn
Trong quá trình sử dụng cần phải cẩn thận, không kéo tấm lợp để tránh xước sơn., tránh hàn cắt trực tiếp trên tấm tôn
Cần vệ sinh, quét dọn tấm tôn Cliplock  sau khi đã lắp đặt xong, quan sát & loại bỏ các vật dụng không cần thiết – những mạt sắt còn sót lại trên mái
Tránh tiếp xúc với các hóa chất mang tính ăn mòn cực mạnh
Không sử dụng các dung dịch tẩy rửa có khả năng mài mòn cao hay các loại dung môi như xăng, dầu.

Công Ty TNHH Sáng Chinh 

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Hashtag:
#bangbaogiatoncliplock
#tonlop
#toncliplockhoasen
#toncliplockdonga
#toncliplocknamkim
#toncliplockvietphap
#toncliplock
#baogiatoncliplock
#giatonlop
#tonlopgiare
#tondonga
#tonhoasen
#tonvietnhat
#tonvietphap
#tonnamkim
#tonmaulanh
#tonlanh
#tonkem
#tonmalanh
#giatonlanh
#baogiatonlanhmakem
#tonmamau
#tonlanhmaucliplockhoasen
#tonlopmai
#tonlanhmaucliplockdonga
#tonlanhmaucliplocknamkim
#tonlanhmaucliplockvietphap
#tonlanhmaucliplock
#bangbaogiatonlop

Bạn cần báo giá thép hộp 250×250

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn cần báo giá thép hộp 250×250 ?. Những công trình xây dựng hiện nay tại Phía Nam đang có tốc độ phát triển rất lớn, bởi vậy đòi hỏi sắt thép phải cung ứng thường xuyên. Trong số đó, thép hộp 250×250 được ưu tiên chọn lựa do chúng đáp ứng tất cả mọi thông số về kĩ thuật, mạ kẽm nên bền chắc, chống cháy, không gỉ sét, chống ô xy hóa cao,..

Tôn thép Sáng Chinh với kinh nghiệm thực tiễn gần 15 năm, cam kết sẽ báo giá sản phẩm chính xác theo từng khối lượng đến nhanh với quý khách. Liên hệ gọi ngay đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 50x100x1.4mm Hòa Phát từ nhà máy

Sản phẩm thép hộp chính hãng tại Sáng Chinh Steel

Bảng báo giá thép hộp 250×250 theo loại

Khách hàng nhận nhiều quyền lợi tại Tôn thép Sáng Chinh

Báo giá vật liệu xây dựng tại website: tonthepsangchinh.vn luôn chi tiết & chính xác theo từng đơn vị khối lượng
Công ty còn liệt kê thông tin báo giá tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM & các tỉnh lân cận
Vận chuyển hàng hóa tận nơi trong thời gian ngắn, thúc đẩy tiến độ thi công nhanh hơn
Kèm theo đó là các ưu đãi hấp dẫn, giảm giá trực tiếp lên đơn hàng

Thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng như thế nào?

B1 : Khách hàng sẽ nhận báo giá theo số lượng đơn hàng qua email hay hotline
B2 : Hai bên thống nhất về những nội dung sau: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng,.. => kí hợp đồng thỏa thuận
B3: Qúy khách sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng – đếm hàng & thanh toán số dư cho chúng tôi

Tin tổng hợp mới nhất

Thép hộp 75×75

Thép hộp 60×60

Thép hộp 50×50

Thép hộp 25×25

Thép hộp 20×20

Thép hộp 30×30

Thép hộp 40×40

Thép hộp đa dạng độ dày – kích thước

Thép hộp vuông 250×250 là gì ?

Thép hộp 250×250 xây dựng là loại thép hộp vuông, hộp thép có chiều rộng là 250 mm và chiều dài là 250 mm. Thép hộp 250×250 hiện đang nắm giữ nhiều ứng dụng quan trọng & hữu ích trong rất nhiều lĩnh vực. Cần phải nhắc đến trong ngành xây dựng: làm khung sườn, nền, mái, dầm…trong lĩnh vực sản xuất nội thất: bàn ghế, tủ, kệ chuộng nhất hiện nay. Thép hộp 250×250 được mạ kẽm góp mặt gần như trong tất cả các công trình xây dựng, nhất là trong công nghiệp, sản xuất nội thất…vv

Ưu điểm của thép hộp 250×250 như thế nào?

Thep hop 250×250 bền, nhẹ, đẹp theo thời gian
Có nhiều mẫu mã hiện nay, kích thước cụ thể để khách hàng lựa chọn. Phù hợp với đặc tính thi công công trình lớn / nhỏ
Có thể thấy ở hầu hết mọi nơi, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm & mua thép hộp tại địa phương của bạn
Vận chuyển trực tiếp nhanh chóng mà không qua trung gian, lưu kho một cách dễ dàng.
Vững chắc, tính chịu nhiệt lớn, sản phẩm chịu ăn mòn khá cao, giúp công trình bền bỉ, tuổi thọ lâu dài

Sản phẩm có ứng dụng quan trọng nào?

+ Ứng dụng hầu hết trong kết cấu thép, khung sườn nhà tiền chế
+ Dùng trong sản xuất ô tô – xe máy – xe đạp, linh kiện điện tử – chi tiết máy
+ Sản xuất các thiết bị gia dụng
+ Lót sàn
+ Dùng trong sản xuất hàng mỹ nghệ & chế tạo khung xe container
+ Xây dựng nhà kính nông nghiệp
+ Tạo ra các sản phẩm nội thất trang trí bằng thép…

Nâng hạ thép hộp chính hãng

Thép hộp 250×250 được chia làm 2 loại chính ?

Thép hộp 250×250 được phân ra làm 2 loại chính là thép hộp 250×250 mạ kẽm & thép hộp 250×250 đen. Từng loại điều sẽ có ưu nhược điểm riêng của nó, người tiêu dùng cần chọn loại thép hợp phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng công trình với chi phí thi công thấp nhất

Thép hộp đen 250×250

Thép hộp đen 250×250 là dòng sản phẩm nổi bật, nguyên liệu sản xuất chủ yếu là thép và nguyên tố carbon theo đúng tỉ lệ nên có khả năng chịu tải tốt, vững chắc và khá bền.

Thế nhưng thép hộp này có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa không tốt vì không được mạ kẽm. Do đó, quý khách không nên sử dụng thép hộp đen 250×250 tại những vùng bị ngập mặt, ẩm thấp hay môi trường chứa nhiều axit dễ gây gỉ sét, hư hao

Thép hộp đen 250×250 cũng rất dễ nhận biết thông qua việc quan sát bên ngoài, đó là qua màu đen phủ cả bên ngoài & bên trong thành hộp, các nhà máy sản xuất thương phun những dòng chữ lên bề mặt sản phẩm để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết

Thép hộp mạ kẽm 250×250

Thép hộp mạ kẽm 250×250 có nhiều ưu điểm đặc biệt hơn dạng thép hộp trên như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường, tuổi thọ bền lâu

Do vậy thép hộp mạ kẽm kích thước 250×250 lại có giá thành cao hơn thép hộp đen khá nhiều.

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…

Người tiêu dùng đánh giá hài lòng về chất lượng sản phẩm

Chúng tôi nhận các đơn hàng phân phối thép hộp về độ dài, quy cách & số lượng theo ý muốn của khách hàng. Vận chuyển nhanh chóng tận nơi mà không qua bất cứ cơ sở trung gian nào

Tôn thép Sáng Chinh đính kèm ở mỗi sản phẩm đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag:
#thephopmakem
#giathephopxaydung
#banggiathephop
#thephopmakemxaydung
#thephopdenxaydung
#thephop
#thephopvuong
#thephopden
#thephopmakemnhungnong
#baogiathephopmakem
#banggiathephopden
#giathephopden
#baogiathephopchunhat
#thephopchunhatmakem
#banggiathephopchunhat
#banggiathephopvuong
#thephopvuongden
#thephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongden

Giá Tôn lạnh màu Nam Kim độ dày 0.20mm, 0.22mm, 0.25mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá Tôn lạnh màu Nam Kim độ dày 0.20mm, 0.22mm, 0.25mm – Thẩm mỹ cao, sản phẩm được công ty chúng tôi nhập chính hãng tại nhà máy, báo giá linh hoạt trong mọi khung giờ. Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Giá Tôn lạnh màu Nam Kim độ dày 0.20mm, 0.22mm, 0.25mm

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Kho thép Miền Nam

  • Sản phẩm được cấp phối trực tiếp 100% mới, chính hãng, có bảo hành kĩ càng về chất lượng
  • Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm tôn lạnh màu Nam Kim xây dựng như: chống ăn mòn, màu sắc rõ nét, chống gỉ. Độ bền cơ học lớn, cùng với sức chịu lực tốt, chất lượng cao
  • Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như: nước tôn lạnh màu Nam Kim sáng, có thể gia công theo thiết kế nhất định, lớp sơn không bị trầy bởi tác động của ngoài lực
  • Dịch vụ miễn phí vận chuyển dành cho các công trình gần

Phân loại tôn Nam Kim

Tôn Lạnh Màu Nam Kim

Loại tôn này chính là sự kết hợp hoàn hảo giữa lớp tôn nền hợp kim nhôm kẽm & lớp sơn cao cấp. Đảm bảo được màu sắc tôn duy trì lâu dài, khó phai theo thời gian & khả năng chống ăn mòn vượt trội. Đây là loại tôn lợp dân dụng được sản xuất bởi dây chuyền công nghệ hiện đại từ tập đoàn SMS Group – Cộng Hòa Liên Bang Đức.

Tôn Mạ Hợp Kim Nhôm Kẽm (GL Tôn lạnh)

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Nam Kim là thép dạng cuộn được phủ 2 lớp bề mặt bằng hợp kim theo tỉ lệ: 55% Nhôm, 43.5% Kẽm, 1.5% Silic, được sản xuất thông qua công nghệ nhúng nóng liên tục, thông qua nhiệt độ lò NOF nhằm kiểm soát cơ tính phù hợp đáp ứng với nhiều ứng dụng khác nhau.

Tôn Mạ Kẽm Nam Kim (GI)

Tôn mạ kẽm Nam Kim là thép dạng cuộn được phủ lên bề mặt 2 lớp (trong và ngoài) bằng kẽm nguyên chất (99%), được sản xuất theo công nghệ nhúng nóng liên tục, thông qua nhiệt độ lò NOF nhằm giúp kiểm soát cơ tính tiêu chuẩn phù hợp với các ứng dụng khác nhau.

Tiêu chuẩn chất lượng tôn Nam Kim

  • Tôn kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 – Nhật Bản & TCVN – Việt Nam
  • Tôn lạnh được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3321 – Nhật Bản & TCVN – Việt Nam
  • Ton mau Nam Kim được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3312 & JIS G3322 – Nhật Bản & TCVN – Việt Nam

Chế độ bảo hành

Ở mỗi dạng tôn Nam Kim sẽ có những cách bảo hành khác nhau, điển hình như:

  1. Tôn kẽm & tôn lạnh: bảo hành chống thủng theo điều kiện và điều khoản bảo hành của TÔN NAM KIM
  2. Tôn lạnh màu AZ100: bảo hành chống thủng 15 năm, bảo hành phai màu 5 năm
  3. Tôn lạnh màu AZ150: bảo hành chống thủng 20 năm, bảo hành phai màu sơn 8 năm, bảo hành lớp sơn 10 năm
  4. Tôn lạnh màu AZ200: bảo hành chống thủng và màu sơn 20 năm

Mua tôn Nam Kim ở đâu tại TPHCM để có giá rẻ, đúng chất lượng?

Kho thép Miền Nam tự hào là đại lý cung cấp tôn Nam Kim các loại tại TPHCM chính hãng giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường hiện nay, với nhiều ưu thế như:

  • Là đại lý cấp 1 chính thức & lâu năm của Tôn Nam Kim
  • Mở rộng dịch vụ phân phối đầy đủ mọi loại tôn Nam Kim theo yêu cầu của người tiêu dùng: tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn màu, tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói
  • Dịch vụ vận chuyển hàng hóa tận công trình với chi phí thấp nhất
  • Giá gốc cạnh tranh với các đơn vị khác
  • Gia công mẫu mã tôn theo yêu cầu riêng

Làm sao để mua hàng của Kho thép Miền Nam?

– Bước 1: Những thông tin của bạn sẽ được nhân viên Kho thép Miền Nam thu thập đầy đủ nhanh chóng, bên cạnh đó còn làm rõ mọi thắc mắc chi tiết.

– Bước 2: Đặt mua tôn lợp với số lượng không giới hạn. Giá thành sẽ được chúng tôi điều chỉnh để mang lại mức giá tốt nhất cho người tiêu dùng

– Bước 3: Mọi điều khoản lớn nhỏ mà bên mua – bên bán trong hợp đồng cần phải thống nhất là về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển & cách thức giao – nhận hàng, ..=> kí hợp đồng

– Bước 4: Nguồn tôn lợp được đảm bảo vận chuyển đến đúng nơi, số lượng chính xác, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Khách hàng kiểm tra hàng hóa. Sau cùng là thanh toán các khoản phí như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiatoncliplock
#tonlop
#toncliplockhoasen
#toncliplockdonga
#toncliplocknamkim
#toncliplockvietphap
#toncliplock
#baogiatoncliplock
#giatonlop
#tonlopgiare
#tondonga
#tonhoasen
#tonvietnhat
#tonvietphap
#tonnamkim
#tonmaulanh
#tonlanh
#tonkem
#tonmalanh
#giatonlanh
#baogiatonlanhmakem
#tonmamau
#tonlanhmaucliplockhoasen
#tonlopmai
#tonlanhmaucliplockdonga
#tonlanhmaucliplocknamkim
#tonlanhmaucliplockvietphap
#tonlanhmaucliplock
#bangbaogiatonlop

Cung cấp thép hộp 200×200

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ phân phối vật liệu xây dựng chính hãng ở Miền Nam, cung cấp thép hộp 200×200 vuông, mạ kẽm/ đen với nhiều quy cách đến tận công trình

Chúng tôi cung ứng trực tiếp độ dày: 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,… Đặt hàng thông qua hotline trực tuyến: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, giải đáp cho quý khách những thắc mắc đang gặp nhanh chóng nhất

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Sáng Chinh Steel trân trọng gửi đến khách hàng báo giá thép hộp chữ nhật đen 50x100x3.2mm, 3.5mm, 3.8mm

Cung ứng thép hộp 200×200 chất lượng cao tại TPHCM

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị điều phối & vận hành trực tiếp hệ thống cung ứng thép hộp vuông số 1 hiện nay ở khu vực Miền Nam. Đội ngũ hỗ trợ khách hàng luôn có mặt ở mọi chi nhánh, mục đích để hướng dẫn về dịch vụ.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng  24/7 của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Đồng thời, cải thiện dịch vụ ngày một chất lượng hơn. Chúng tôi xin trân trọng cảm ơn quý khách vì trong thời gian qua đã đồng hành cùng công ty

Mỗi chi nhánh điều có sự quản lý nghiêm ngặc. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển an toàn, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Thép hộp vuông rất đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh với thị trường để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng của mình

Công ty còn tổ chức rất nhiều chương trình ưu đãi. Với nhiều chiết khấu lớn có giá trị

Tìm hiểu chung về thép hộp 200×200

Thép hộp 200×200 có tiết diện hình hộp vuông, cấu trúc rỗng dễ nhận biết. Chịu lực tốt, tính bền chắc cao, cùng với chống thấm nước, ít bị biến dạng hay cong vênh. Bề mặt sở hữu vẻ bóng, đẹp, mịn ( đối với dạng mạ kẽm ). Với mỗi công trình riêng biệt thì điều có kích thước thép phù hợp

Thép hộp 200×200 xây dựng thường được sản xuất theo tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản. Tiêu chuẩn mác thép rõ ràng, tính chống ăn mòn, ô xy hóa.

Thép hộp vuông 200×200 tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m

Nguồn gốc xuất xứ: nhà máy sắt thép Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Đài Loan, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, …

Đặc điểm thông số kỹ thuật

Mác thép của Nhật Bản: SS400, SS540

Mác thép của Mỹ : GrA,… theo tiêu chuẩn : ASTM,…

Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q345D, Q235B,… tiêu chuẩn JIS G3101,…

Mác thép của Đức : SM490, S355JR tiêu chuẩn DIN 410, 3010.

Mác thép

STKR400 – STKR490 – A500 GR.B – A500 GR.C – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490

Ứng dụng

Thép hộp vuông 200×200  được sử dụng hầu hết trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106

Xuất xứ

Nhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Đài Loan – Nga – Mỹ

Quy cách

Chiều dài : 6000mm

Bảng báo giá thép hộp vuông 200×200

Bảng báo giá thép hộp vuông 200×200 dưới đây sẽ thống kê đầy đủ cho bạn về trọng lượng, giá thành vật tư. Sản phẩm được nêu quy cách xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được mọi thông số đề ra trong xây dựng

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Công ty chúng tôi xin đảm bảo chất lượng nguồn thép vận chuyển:

  • Trong thời gian ngắn, nhân viên sẽ xác nhận đơn hàng của bạn, sau đó sẽ chuẩn bị vật tư để sắp xếp lên xe.
  • Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng: Miền Nam, Pomina, Đông Á, Việt Nhật,..
  • Cung ứng đến quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy tôn – thép lớn.
  • Giao hàng với tốc độ nhanh, phí vận chuyển ngoại thành thấp
  • Nếu quy cách thép cung cấp không chính xác, quý khách hãy liên hệ đến hotline để đổi/ trả hàng trong ngày: 0909 936 937 – 0907 137 555

Quy trình thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng 

– Bước 1: Tôn thép Sáng Chinh có đội ngũ tư vấn viên hoạt động 24/7 để làm rõ mọi thắc mắc. Dựa vào kinh phí mà bạn đang có để điều chỉnh báo giá sao cho hợp lý
– Bước 2: Báo giá dịch vụ thông qua chủng loại, số lượng quy cách, thời gian giao hàng, chính sách ưu đãi
– Bước 3: Chốt hợp đồng cung ứng vật liệu xây dựng
– Bước 4: Công ty trực tiếp cam kết 100% nguồn vật tư sẽ được vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn
– Bước 5: Đội ngũ nhân công bốc xếp hàng xuống công trình nhanh chóng. Sau đó qúy khách thanh toán số dư còn lại

Thành phần hóa học của thép hộp 200×200

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C Si Mn P S
≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040
0.15 0.01 0.73 0.013 0.004

Phân loại thép hộp vuông cơ bản nhất?

Thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen là một trong những sản phẩm được ưu tiên sản xuất với số lượng cực lớn. Chúng mang lại cho công trình sự xây dựng kiên cố, nâng cao chất lượng theo năm tháng.

Đặc điểm nhận dạng đó chính là một màu đen bóng bao bọc bên ngoài lớp thép. Nguyên liệu sử dụng là cán từ tôn tấm. Tùy từng nhà máy, cũng như là yêu cầu của khách hàng mà thép hộp đen có thể bôi dầu để bảo quản. Hoặc không bôi dầu.

Kích thước của thép hộp đen rất đa dạng phong phú như độ dày của thép thì có những độ dày lớn hơn so với thép hộp mạ kẽm. Tuy nhiên với những loại thép hộp có độ dày từ 5ly trở lên, hoặc những hộp có kích thước như 200×200, 250×250. Hoặc những loại thép có kích thước đặc chủng như hộp đen 75×150 thì chủ yếu là hàng nhập khẩu nước ngoài.

Thép hộp vuông mạ kẽm

Bề mặt có màu trắng bạc vì được mạ kẽm. Trên thanh thép đều có kèm theo thông số về kích thước, logo nhà máy sản xuất ra sản phẩm. Đường kính của hộp mạ kẽm cũng tương tự như thép hộp đen, cực kì đa dạng

Công Ty Tôn thép Sáng Chinh
VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag:
#thephopmakem
#giathephopxaydung
#banggiathephop
#thephopmakemxaydung
#thephopdenxaydung
#thephop
#thephopvuong
#thephopden
#thephopmakemnhungnong
#baogiathephopmakem
#banggiathephopden
#giathephopden
#baogiathephopchunhat
#thephopchunhatmakem
#banggiathephopchunhat
#banggiathephopvuong
#thephopvuongden
#thephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongden

Giá thép hộp 300x300x5mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp 300x300x5mm. Kích thước & độ dày của sản phẩm được cung cấp đến tận công trình đúng như yêu cầu mà bạn đưa ra. Trước khi cho ra mắt thị trường, công ty chúng tôi đã tìm hiểu kĩ sản phẩm, nhập nhà máy thép chính hãng, đáp ứng mọi thông số kỹ thuật, mới & được bảo quản kĩ càng.

Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7, tư vấn giải đáp chi tiết qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thép hộp vuông đen 200x200x4mm, 100x100x4mm, 250x250x4mm tại Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp vuông 300x300x5mm | Đại lý Tôn thép Sáng Chinh

Sáng Chinh Steel xác minh rằng, công ty luôn bán hàng trung thực. Mỗi ngày luôn luôn cập nhật bảng báo giá thép hộp vuông 300x300x5mm. Đặt lợi ích của những khách hàng tìm năng lên trên hết, hướng đến nhiều mục tiêu lớn lao

Qúy khách có thể an tâm bởi dịch vụ chúng tôi làm hài lòng bạn ở nhiều mức độ khác nhau, chúng tôi chọn lựa sản phẩm có kích thước ứng với từng hạng mục xây dựng nhất định. Gọi ngay:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tin tổng hợp mới nhất

Thép hộp 75×75

Thép hộp 60×60

Thép hộp 50×50

Thép hộp 25×25

Thép hộp 20×20

Thép hộp 30×30

Thép hộp 40×40

Quy trình sản xuất thép hộp vuông 300x300x5mm

Thép hộp vuông mạ kẽm 300x300x5mm có chất lượng cao, đó là nhờ được sản xuất từ thép băng theo dây chuyền tự động, thông qua các công đoạn chính như sau:

– Tẩy rỉ ( tẩy sạch sẽ những tạp chất còn dính trên bề mặt thép)

– Ủ mềm (ở công đoạn này sẽ làm cho thép có độ mềm dẻo nhất định , tăng khả năng bám kẽm tốt và không bị gãy đứt khi cán định hình )

– Mạ kẽm ( Với công nghệ mạ NOF lò đốt không oxy hiện đại nhất trên thế giới hiện nay đã tạo ra sản phẩm thép hộp vuông 300x300x5mm  có chất lượng vượt trội, kéo dài hạn dùng cho sản phẩm, bề mặt kẽm sáng bóng không bong tróc )

– Cán định hình ( có dạng hình hộp vuông )

Ưu điểm :

Hạn chế được sự móp méo vì sản phẩm có tính chịu lực cực tốt, hiệu quả trong việc chống cong vênh. Thi công xây dựng gặp nhiều thuận lợi hơn
Sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm/ đen theo các tiêu chuẩn quốc tế. Ứng dụng sẽ đem lại tuổi thọ rất cao cho công trình
So với thép hộp vuông mạ kẽm thì hộp vuông đen thường có giá thành thấp hơn

Tôn thép Sáng Chinh giao hàng tận công trình

Thông tin cơ bản về sản phẩm thép hộp vuông 300x300x5mm

Chất Liệu :  S355J2H/ SS490/ S275JR/S355JR/S355J0/S355J2G3/S355J2HA36/CT3/Q195/Q215/Q235/Q345/ASTM A500/SS400/ S235JR/ S275JR/….

Tiêu Chuẩn :  ASTM A500, JIS G3466, JIS3466, EN 10219,ATM A588, ASTM/ASME, JIS, BS, DIN, GB, EN, EN 10210, EN 59410, EN10219, ASTM A500 Grades B -C, …

Kích Thước : sẽ được bàn giao với quy cách chuẩn xác hoặc gia công theo độ dài yêu cầu

Xuất Xứ : Việt Nam/Hàn Quốc/Nhật Bản/Malaysia/Thai Lan/Trung Quốc/Ấn Độ/EU/Mỹ…

Công Dụng :  Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm 300x300x5mm với tiêu chuẩn ASTM A36/A500/SS400/Q235/Q345/CT3 hầu hết được ứng dụng triệt để trong các ngành cơ khí xây dựng , khung ôtô, dầu khí, chế tạo đóng tàu, luyện kim, đóng thùng hàng, balate, xây dựng dân dụng,trang trí nội thất -ngoại thất cho nhà ở…

Thành phần hóa học

Mác thép Cacbon (%) Silic (%) Mangan (%) Photpho (%) Lưu huỳnh (%) Đồng (%)
ASTM 36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01
S235 0.22 0.05 1.60 0.05 0.05
S275 0.25 0.05 1.60 0.04 0.05
S355 0.23 0.05 1.60 0.05 0.05
JISG3466 0.25 0.04 0.04
STKR400 0.05 0.01 0.73 0.013 0.004

Tính chất cơ lý của thép hộp vuông mạ kẽm 300x300x5mm

Mác thép Giới hạn chảy tối thiểu (N/mm²) Giới hạn bền kéo tối thiểu (N/mm²)
ATSM A36 44 65
S235 235 360 – 510
S275 275 370 – 530
S355 355 470 – 630
CT3 225 373 – 461
JISG3466 400 245
STKR400 468 393

 

Thép hộp đa dạng số lượng

Kho hàng công Ty Sáng Chinh Steel tại TPHCM luôn cập nhật đa dạng sắt thép xây dựng tốt nhất hiện nay

Công trình xây dựng của quý khách sẽ sở hữu số lượng sắt thép tốt nhất, chúng tôi sẽ kiểm tra một lần nữa trước khi giao hàng về số lượng, mẫu mã, quy cách, hóa đơn đỏ xuất hàng, cũng như là một số giấy tờ liên quan.

Đồng hành cùng khách hàng luôn là sự hỗ trợ cực kì nhiệt tình của nhân viên tư vấn, mọi thắc mắc về sản phẩm sẽ được làm rõ nhanh chóng 24/7. Công ty được người tiêu dùng đánh giá là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ ở đây với độ chuyên môn & uy tín cao

Sáng Chinh Steel không giới hạn số lượng đơn hàng trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển sắt thép trọn gói đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nguồn tiêu thụ sắt thép hiện nay ở nhiều công trình được đòi hỏi rất nhiều về chủng loại. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm vật tư của các hãng trong nước lâu năm, chúng tôi còn chú trọng nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, Đài Loan,…

Thép hộp xây dựng

Bảo quản thép hộp vuông đúng cách để nâng cao chất lượng

– Tránh để thép hộp vuông xây dựng tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng, những nơi ẩm thấp. Tốt hơn hết là nên để ở chỗ có khu vực khô ráo và thông thoáng
– Các hóa chất có tính ăn mòn mạnh cần tránh là: acid, bazo, muối, kiềm,..
– Nếu chưa sử dụng đến thì nên lấy bạt phủ lên
– Không để chồng lên các sản phẩm sắt thép bị ăn mòn trước đó

Chúng tôi đem lại cho người tiêu dùng lợi ích gì?

Dịch vụ báo giá đúng giờ – độ chuẩn xác cao. Nội dung sản phẩm kê khai đầy đủ
Tôn thép Sáng Chinh luôn thực hiện tốt mọi yêu cầu nghiêm ngặc khi vận chuyển và bốc xếp hàng hóa
Sắt thép xây dựng cung ứng là cam kết chính hãng, phân phối trực tiếp – có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
Chính sách đổi trả hàng & đền bù nếu sai quy cách: tonthepsangchinh.vn

 

Bốc xếp thép hộp tận nơi

Các bước thủ tục để đăng kí mua hàng

B1 : Qua hotline: 0907 137 555 – 097 5555 055, quý khách cung cấp các thông tin cơ bản về tên, địa chỉ, số lượng sản phẩm,… để chúng tôi tư vấn chi tiết
B2 : Hai bên thống nhất – bàn bạc về những điều khoản như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng, chính sách thanh toán. Cuối cùng là tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
B3: Vận chuyển hàng hóa, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
B4: Nhận hàng đầy đủ và quý khách thanh toán số dư cho chúng tôi

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag:
#thephopmakem
#giathephopxaydung
#banggiathephop
#thephopmakemxaydung
#thephopdenxaydung
#thephop
#thephopvuong
#thephopden
#thephopmakemnhungnong
#baogiathephopmakem
#banggiathephopden
#giathephopden
#baogiathephopchunhat
#thephopchunhatmakem
#banggiathephopchunhat
#banggiathephopvuong
#thephopvuongden
#thephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongden

Giá thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 )

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ), công trình của bạn sẽ đạt được độ vững chãi khi sử dụng dạng thép ống này để thi công.

Sở hữu công nghệ dây chuyền sản xuất cực kì tân tiến, thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) ra đời & có mặt trên thị trường với ưu điểm vượt trội, giá cũng phù hợp. Nguồn hàng được công ty Kho thép Miền Nam nhập trực tiếp từ nhà máy nên đảm bảo là hàng chính hãng, tem chống hàng giả 100%.

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Giá thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 )

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) được công ty chúng tôi chắt lọc ra các thông tin mới nhất để đem đến mức giá phù hợp nhất dành cho khách hàng. Thêm vào đó thì mỗi ngày dịch vụ báo giá theo quy cách thép sẽ giúp bạn tính toán chi phí dự trù một cách hiệu quả nhất

Làm sao để mua hàng của Kho thép Miền Nam?

– Bước 1: Những thông tin của bạn sẽ được nhân viên Kho thép Miền Nam thu thập đầy đủ nhanh chóng, bên cạnh đó còn làm rõ mọi thắc mắc chi tiết.

– Bước 2: Đặt mua thép ống mạ kẽm với số lượng không giới hạn. Giá thành sẽ được chúng tôi điều chỉnh để mang lại mức giá tốt nhất cho người tiêu dùng

– Bước 3: Mọi điều khoản lớn nhỏ mà bên mua – bên bán trong hợp đồng cần phải thống nhất là về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển & cách thức giao – nhận hàng, ..=> kí hợp đồng

– Bước 4: Nguồn sắt thép ống được đảm bảo vận chuyển đến đúng nơi, số lượng chính xác, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Khách hàng kiểm tra hàng hóa. Sau cùng là thanh toán các khoản phí như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Giới thiệu về sản phẩm thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 )

Công ty Kho thép Miền Nam nhập các dòng thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) với các quy cách như sau: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Xuất xứ : Nhật Bản, Nga, Canada, Trung Quốc, Việt Nam…
  • Đường kính : Phi 73
  • Chiều dài: từ 6m-12m.
  • Giấy tờ đầy đủ và liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Sản phẩm còn nguyên vẹn, không gỉ sét, tem nhãn kê khai chi tiết thông số
  • Công ty đưa ra báo giá cạnh tranh thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ, đúng chất lượng hàng hóa đạt yêu cầu.

Khái niệm về thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) ?

Thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) là sản phẩm xây dựng, có mặt lâu đời trên thị trường với vai trò chính là giúp công trình đạt độ vững chãi nhất định, xây dựng đảm bảo an toàn, kéo dài tuổi thọ.

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C Si Mn P S
≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040
0.15 0.01 0.73 0.013 0.004

Chất lượng của thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) có tốt không?

Thep ong mạ kẽm P73 ( DN65 ) là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng hiện nay. Để sản xuất ra thép chất lượng cao thì phải thông qua dây chuyền công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế.

Độ bền cao phù hợp với mọi dạng thời tiết. Sự chọn lựa của người tiêu dùng hiện nay đối với loại thép ống mạ kẽm này là rất lớn

Thép ống P73 ( DN65 ) được sản xuất từ nguyên liệu thép, được cán nóng, có màu đen hay màu xám bóng ( mạ kẽm ) , được sử dụng cho mọi hạng mục công trình lớn nhỏ, giao thông đô thị,

Sản phẩm chịu lực cực tốt, dẻo dai, chị được mọi tác động từ bên ngoài.

Công trình sử dụng loại thép ống này sẽ đẩy nhanh tiến độ thi công hơn. Tùy thuộc vào từng công trình thép được hàn, nối khác nhau.

Có 2 thương hiệu thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) đang đứng hàng đầu tại Việt Nam

Thương hiệu thép ống Hòa Phát

Hòa Phát được coi là thương hiệu sản xuất vật liệu xây dựng lâu đời, phân phối với nhiều dòng thép ống, đáng chú ý nhất là thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ).

Cấu trúc thep ong ma kem Hòa Phát có thể được thiết kế linh động, sao cho phù hợp cho mọi môi trường thi công, mở rộng địa hình thi công nhằm đạt chất lượng cao

Thương hiệu thép ống Việt Nhật

Công ty thép Việt Nhật ra mắt thị trường đã lâu, bố trí dây chuyền sản xuất thép chuyên nghiệp, đạt tiêu chuẩn Châu Âu, cho ra đời dòng thép ống mạ kẽm P73 ( DN65 ) với chất lượng cực kì tốt, hạn sử dụng lâu dài.

Tại Kho thép Miền Nam, những ưu đãi nào đang chờ đón khách hàng?

  • Báo giá sản phẩm nhanh & chính xác, tặng ngay mã giảm giá khi bạn đặt hàng với số lượng lớn & định kì
  • Công ty Kho thép Miền Nam chính là đại lý chính thức của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi vậy giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm có sự kiểm chứng về mặt chất lượng, chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Vận chuyển phí dịch vụ thấp dành cho các công trình ngoại thành, đảm bảo độ an toàn
  • Dịch vụ cung cấp vật liệu theo từng yêu cầu riêng

Liên hệ đến công ty Kho thép Miền Nam để mua hàng

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathepong
#bangbaogiathepongmakemxaydung
#bangbaogiathepongdenxaydung
#thepongxaydung
#giathepong
#thepongchinhhang
#thepongmakem
#thepongden
#bangbaogiathepongden
#bangbaogiathepongmakem
#giathepongmakem
#giathepongden
#ongthepmakem
#ongthepden
#giathepongxaydung

Vựa ve chai Phường Cô Giang

 

Công ty Thu Mua Phế Liệu Phúc Lộc Tài chuyên thu mua phế liệu giá cao tại phường Cô Giang, quận 1 các loại gồm: Đồng, nhôm, chì, kẽm nguyên liệu, phế liệu sắt, inox, …tại TP. HCM và các tỉnh lân cận phía Nam, với số lượng lớn.

  • Thu mua mọi loại phế liệu, ve chai với giá cao nhất thị trường.
  • Cam kết không ép giá khách hàng, không sửa đổi giá sau khi đã thỏa thuận hợp đồng thành công.
  • Nhân viên bốc xếp hỗ trợ tận nơi, giúp khách hàng thu gom phế liệu và dọn dẹp kho bãi miễn phí trước khi dời đi.
  • Thanh toán nhanh chóng, trả tiền tận tay khách hàng hoặc chuyển khoản qua ngân hàng.

Vựa ve chai Phường Cô Giang – thu mua phế liệu Phường Cô Giang

Giải quyết phế liệu nhanh chóng, hiệu quả trở thành vấn đề được nhiều người quan tâm, chú ý. Chính bởi thế, cần tìm hiểu và cân nhắc để đưa ra cho mình quyết định chuẩn xác là việc quan trọng cần được đảm bảo. Không tốn không gian, công sức lại thu về khoản tiền nhất định tùy thuộc vào loại phế liệu, số lượng mà chúng ta có. Lúc đó, việc có được lợi ích lớn nhất là điều được đảm bảo.

Khi số lượng phế liệu cần bán ra ngày càng đa dạng và phong phú thì tìm hiểu, lựa chọn được một vựa ve chai uy tín, hoạt động chuyên nghiệp cần được quan tâm, chú ý. Với một đơn vị đáng tin cậy, được tin tưởng trên thị trường như công ty mua phế liệu Phúc Lộc Tài thì việc bán phế liệu, hỗ trợ tận nơi với giá thành cao là điều được đảm bảo tốt nhất. Một dịch vụ chất lượng, được hỗ trợ bởi đơn vị uy tín mang tới lợi ích lớn, thiết thực cho mỗi khách hàng.

Đáp ứng tốt yêu cầu của khách hàng, với khả năng bảo vệ lợi ích tới mức tối đa là điều cần được chú ý. Lúc đó, việc có thể bán phế liệu được thực hiện thuận lợi, hiệu quả cao như ý muốn. Và khi mà vựa ve chai Phường Cô Giang hiện hoạt động phong phú và đa dạng thì cân nhắc kỹ lưỡng, tìm hiểu một cách chi tiết và cụ thể là điều cần được đảm bảo. Lúc đó, việc có thể sử dụng dịch vụ thích hợp dễ dàng hơn. Công ty Phúc Lộc Tài với nhiều năm kinh nghiệm, dịch vụ chất lượng nhận được đánh giá cao, sự tin tưởng của người dùng hiện nay.

✅  Phúc Lộc Tài Thu mua phế liệu giá cao ✅  Phế liệu Phúc Lộc Tài thu mua phế liệu đồng, phề liệu nhôm, phế liệu sắt, inox, phế liệu khác giá cao hơn đơn vị khác tới 30%.
✅  Thu mua tận nơi ✅  Dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi không ngại xa
✅  Cập nhật giá thường xuyên ✅  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅  Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ✅  Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Tại sao không nên chọn thu mua phế liệu gần nhà?

  • Các vựa ve chai gần nhà thường có xu hướng ép giá người mua, cân đo phế liệu không chính xác và thu mua với giá rẻ.
  • Khách hàng cần phải vận chuyển phế liệu đến các địa điểm thu mua gần nhà, vựa ve chai không có chính sách thu mua tận nhà và dọn dẹp miễn phí cho khách hàng.
  • Thời gian chờ đợi thu mua tương đối khá lâu vì số lượng người cần thanh lý phế liệu quá đông.

Lúc này, một công ty thu mua ve chai Phường Cô Giang tận nơi uy tín của

– Thu mua ve chai với giá cao, sát với giá thị trường.

– Tuyệt đối không có tình trạng ép giá khách hàng.

– Hỗ trợ nhân viên bốc xếp, phương tiện vận chuyển tận nơi.

– Thanh toán tận tay đầy đủ, linh hoạt ngay sau khi thu gom.

– Dọn dẹp kho bãi khi khách hàng có nhu cầu nếu bạn đã từng sử dụng dịch vụ thu mua ve chai Phường Cô Giang

Chính vì những điều trên, tìm kiếm một địa điểm thu mua Phường Cô Giang có uy tín và chất lượng như đại lý thu mua Phúc Lộc Tài là điều vô cùng tốt. Khách hàng luôn an tâm về giá, không cần tự vận chuyển phế liệu và luôn được tận hưởng chất lượng phục vụ tốt nhất.

Các loại phế liệu thường được thu mua tại Phường Cô Giang

  • Thu mua phế liệu sắt thép các vật dụng làm từ sắt và thép: xà gồ, sắt đặc, sắt tấm, hợp kim sắt, ống thép, sắt vụn,…
  • Thu mua gang, thiếc, niken, chì,…
  • Thu mua các vật tư công trình cũ, công trình đã hoàn thành, công trình hư hỏng,…
  • Thu mua giấy, vải vóc, vải tồn kho, vải hết hạn…
  • Thu mua phế liệu nhôm: Nhôm đà, nhôm dẻo, linh kiện nhôm, nhôm thanh,…
  • Thu mua các loại máy móc công trình cũ, máy móc nông nghiệp, bo mạch điện tử, bình ác quy,…
  • Thu mua phế liệu inox: Inox 304, 201,…

Bảng giá thu mua ve chai tận nơi Phường Cô Giang hôm nay

  • Giá đồng phế liệu hôm nay từ 122.000 – 386.000 đ/kg.
  • Giá nhôm phế liệu hôm nay từ 35.000 – 78.000 đ/kg.
  • Giá inox phế liệu hôm nay từ 16.000 – 68.000 đ/kg.
  • Giá nhựa phế liệu hôm nay từ 6.500 – 59.000 đ/kg.
  • Giá sắt phế liệu hôm nay từ 7.600 – 38.000 đ/kg.
  • Giá tôn phế liệu hôm nay từ 7.500 – 25.000 đ/kg.
  • Giá gang phế liệu từ 8.500 – 27.000 đ/kg.
  • Giá hợp kim phế liệu hôm nay từ 325.000 – 880.000 đ/ kg.
  • Giá niken phế liệu hôm nay từ 385.000 – 424.000 đ/ kg.
  • Giá vải tồn kho hôm nay từ 32.000 – 254.000 đ/kg.
  • Giá phế liệu kẽm in hôm nay từ 35.000 – 68.000 đ/kg.
  • Giá giấy phế liệu hôm nay từ 3.500 – 9.500 đ/kg.
  • Giá bình acquy phế liệu từ 20.200 – 27.500 đ/kg
  • Giá phế liệu điện tử hôm nay từ 16.400 đến 1.200.000 đ/Kg.
  • Giá bọc phế liệu hôm nay từ 6.300 – 45.000 đ/kg.
  • Giá phế liệu kẽm hôm nay từ 26.000 – 37.000đ/kg.
  • Giá mô tơ phế liệu hôm nay từ 28.000đ – 39.000đ/kg.
  • Giá thùng phuy cũ phế liệu hôm nay từ 72.000đ – 123.000 đ/ cái.

Dịch vụ thu mua ve chai Phường Cô Giang

Dịch vụ thu mua ve chai được đánh giá cao cần đảm bảo đáp ứng tốt nhiều yêu cầu, nhiều tiêu chí quan trọng. Lúc đó, việc có thể hoàn thiện và đưa vào sử dụng mới được hỗ trợ, mang tới hiệu quả cao, lý tưởng như yêu cầu, đòi hỏi thực tế của mỗi khách hàng. Trong đó, những tiêu chuẩn cơ bản và quan trọng nhất cần được đảm bảo. Thu mua mọi loại phế liệu, hỗ trợ toàn diện, giá thành hấp dẫn, thực hiện nhanh chóng mới giúp quá trình bán phế liệu diễn ra thuận lợi.

Quy trình thu mua tại Phúc Lộc Tài

Bước 1: Tiếp nhận đơn hàng và hình ảnh phế liệu từ khách hàng để thẩm định sơ bộ về giá thu mua. Nếu không có hình ảnh, nhân viên của Phúc Lộc Tài sẽ đến tận nơi để định giá.

Bước 2: Thỏa thuận các điều khoản và ký kết hợp đồng với khách hàng.

Bước 3: Đội ngũ bốc vác xuất phát đến địa điểm thu mua, đảm bảo quá trình thu phế liệu vận chuyển nhanh chóng và dọn dẹp sạch sẽ kho bãi trước khi rời đi.

Bước 4: Thanh toán chi phí cho khách hàng.

Các khách hàng cũ và khách hàng thân thiết của Phúc Lộc Tài còn được hưởng chế độ hậu đãi đặc biệt, bao gồm:

+ Hỗ trợ dọn dẹp kho bãi định kỳ mỗi tháng 1 lần cho khách hàng.

+ Thường xuyên cập nhật và gửi bảng báo giá mới cho khách hàng.

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÚC LỘC TÀI

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY | GIÁ CAO NHẤT

Địa chỉ 1: Đường số 18, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, tp. HCM

Số Điện Thoại: 0973311514

Web: https://phelieuphucloctai.com/

Email: phelieuphucloc79@gmail.com

 

 

 

Giá tôn màu 5 sóng, 9 sóng tốt nhất thị trường phía Nam

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá tôn màu 5 sóng, 9 sóng tốt nhất thị trường phía Nam do công ty phân phối trực tiếp không giới hạn về mặt số lượng. Công nghệ áp dụng tân tiến đã giúp cho sản phẩm đáp ứng hoàn toàn mọi tính năng đưa ra trong kỹ thuật,

Với nhiều kinh nghiệm chuyên môn lâu năm, công ty xin giải đáp mọi thắc mắc mà bạn đang gặp phải. Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thông tin về tôn màu 5 sóng, 9 sóng

Ton mau 5 sóng, 9 sóng xây dựng nói chung là sản phẩm tôn chất lượng cao, đã & đang được sử dụng phổ biến ở các công trình dân dụng nhà ở đến nhà xưởng sản xuất công nghiệp. Chúng được phân loại gồm có: tôn lạnh màu & tôn lạnh không màu.

Tôn lạnh màu là gì?

Tôn lạnh màu 5 sóng, 9 sóng được nhiều nhà máy tôn sản xuất trên công nghệ NOF, đạt tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt.

Sản phẩm được tạo thành từ những tấm thép cán mỏng, thông qua quy trình mạ hợp kim nhôm kẽm với thành phần chính gồm: lớp mạ 55% nhô, 43.5% kẽm và 1.5% silicon.

Sản phẩm mang một số đặc điểm:

  • Màu sắc: đa dạng, đẹp mắt, linh hoạt trong quá trình thiết kế.
  • Cán thành 5 sóng, 9 sóng
  • Độ bền cao: với lớp mạ hợp kim nhôm nên khả năng chống ăn mòn và gỉ sét cao, tuổi thọ cũng cao hơn nhiều lần so với tôn kẽm thông thường.

Thông số kỹ thuật của tôn:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3322
  • Độ uốn: 0T ÷ 3T
  • Độ bóng: 15 ÷ 85%
  • Độ bền va đập: không bong tróc
  • Khả năng chống nóng: đạt trên 65%

Ứng dụng của tôn màu 5 sóng, 9 sóng

  • Đóng trần: tôn màu 5 sóng, 9 sóng có tính chất và kiểu dáng đặc thù cùng lớp cách nhiệt PU chất lượng, thực sự là vật liệu dùng để đóng trần rất phù hợp giúp chống nóng, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho ngôi nhà.
  • Lợp mái cho công trình: tôn màu 5 sóng, 9 sóng có khả năng phản xạ tốt với ánh nắng mặt trời tốt hơn các vật liệu lợp khác và khả năng chống nóng, chống ăn mòn,…nên được sử dụng để lợp mái cho hầu hết các công trình.
  • Làm hàng rào, vách ngăn: Với khả năng chống han gỉ, chống oxy hóa & chịu được tác động của môi trường nên tôn lạnh rất thích hợp làm hàng rào, vách ngăn cho công trình xây dựng.

Giá tôn màu 5 sóng, 9 sóng tốt nhất thị trường phía Nam

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm 3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm 3.50 106000
0.35 mm 2.00 86000 0.45 mm 3.70 109000
0.40 mm 3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90         105,500 0.35 mm 2.90              99,000
0.40 mm 3.30         114,500 0.40 mm 3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           95,000 0.35 mm 2.90              97,000
0.40 mm 3.30         104,000 0.40 mm 3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
LIÊN HỆ NGAY ĐẾN CÔNG TY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ MỚI NHẤT QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

Các nhà máy chuyên sản xuất tôn màu 5 sóng, 9 sóng hiện nay:

+ Nhà máy tôn Hoa Sen,

+ Nhà máy tôn Đông Á,

+ Nhà máy tôn Phương Nam,

+ Nhà máy tôn Việt Úc,

+Nhà máy tôn Việt Nhật,

+ Nhà máy tôn Nam Kim,

+ Nhà máy tôn Pomina,

+ …

Địa chỉ mua tôn màu 5 sóng, 9 sóng tốt nhất hiện nay?

Nói chung về mặt hàng tôn màu 5 sóng, 9 sóng và nói riêng về mặt hàng tôn lạnh không màu, đây là những sản phẩm đang được nhiều công trình săn lùng trên thị trường hiện nay. Qúy khách nên tìm hiểu kĩ trước khi mua hàng

Công ty Kho thép Miền Nam sẽ là một gợi ý tuyệt vời nếu bạn đang cần tìm 1 đơn vị cung cấp tôn màu 5 sóng, 9 sóng với nhiều thương hiệu khác nhau: Pomina, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam,.. 100% chính hãng, chất lượng đảm bảo và giá cả hợp lý nhất

Bên cạnh đó, phí vận chuyển vật tư cực thấp trong địa phận tphcm. Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7 cùng những ưu đãi với số lượng lớn được chúng tôi áp dụng thường xuyên.

Giá thép hộp 250x250x5mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp 250x250x5mm trên thị trường Miền Nam hôm nay ra sao?. Với sự ưa chuộng lớn hiện nay, sản phẩm này đạt tốc độ tiêu thụ cực cao. Mẫu mã đẹp, cấu tạo rỗng nên dế gia công đáp ứng tiêu chuẩn xây dựng. Ứng dụng cho nhiều môi trường khác nhau mà không làm giảm tuổi thọ của chúng

Thép hộp vuông 250x250x5mm mạ kẽm/ đen đóng góp vai trò quan trọng trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp chế tạo máy móc – ô tô,.. Xin gọi đến hotline để nhận báo giá mới nhất: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sáng Chinh cung cấp số lượng thép hộp mạ kẽm 75x75x1.4mm không giới hạn

gia-thep-hop-sang-chinh-steel

Giá thép hộp 250x250x5mm

Tôn thép Sáng Chinh khi bán hàng luôn cam kết với mọi người rằng chất lượng dịch vụ được hoàn thành một cách tốt nhất. Kho chứa có diện tích rộng với nhiều kích thước thép phong phú nên sẽ không giới hạn đơn đặt hàng.  Đặc biệt công ty đã trở thành đại lý chính cấp 1 của nhiều hãng sắt thép nổi tiếng.

Hoạt động 24/24h, chúng tôi sẽ mau chóng giao hàng kèm theo các giấy tờ chứng từ, xuất trình mọi hóa đơn cụ thể. Nhãn mác thép rõ ràng. Báo giá theo từng thời điểm

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 4
40×40                –                –        896,390                –                –                –        786,770
50×50                –                –        770,240                –                –                –      1,005,430
60×60                –                –                –                –                –                –      1,223,800
65×65                –                –                –                –                –                –                –
70×70                –                –                –                –                –                –                –
75×75                –                –      1,170,440      1,244,100      1,354,010      1,462,470      1,534,100
80×80                –                –                –                –                –                –      1,660,830
90×90 16                –                –                –                –                –                –      1,879,490
100×100 16      1,325,010      1,478,420      1,580,210      1,681,130      1,831,930      1,981,570      2,080,460
100×150 12      1,666,340      1,860,930      1,989,980      2,118,160      2,310,140      2,500,670      2,626,820
100×200 8      2,007,960      2,243,440      2,399,750      2,555,480      2,788,060      3,019,480      3,173,180
120×120                –                –                –                –                –                –      2,535,180
125×125 9      1,666,920      1,861,452      1,990,386      2,118,798      2,310,546      2,500,902      2,627,226
140×140                –                –                –                –                –                –      2,972,210
150×150 9      2,007,960      2,243,440      2,399,750      2,555,480      2,788,060      3,019,480      3,173,180
160×160                –                –                –                –                –                –                –
175×175 9      2,350,392      2,626,878      2,810,448      2,993,496      3,267,198      3,539,682      3,720,642
180×180                –                –                –                –                –                –                –
200×200 4                –                –                –                –                –                –      4,265,900
250×250 4                –                –                –                –                –                –      5,445,620

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5
40×40                –        956,130                –                –                –                –                –
50×50                –      1,229,310                –      1,442,460                –                –                –
60×60                –      1,502,490                –      1,770,160                –                –                –
65×65                –      1,639,080                –      1,934,010                –                –                –
70×70                –      1,775,670                –                –                –                –                –
75×75                –      1,912,260                –      2,262,000                –                –                –
80×80                –      2,048,850                –      2,425,850                –                –                –
90×90 16                –      2,294,190      2,505,252      2,713,182      2,917,632      3,118,950                –
100×100 16      2,325,800      2,595,210      2,806,098      3,081,540      3,273,114      3,501,576                –
100×150 12      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –
100×200 8      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –
120×120                –      3,141,570                –      3,737,230                –                –                –
125×125 9      2,940,774      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –
140×140                –      3,687,930                –                –                –                –                –
150×150 9      3,555,110      3,934,314      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –
160×160                –      4,234,290                –      5,048,320                –                –                –
175×175 9      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272      6,371,880                –
180×180                –                –                –      5,704,010                –                –                –
200×200 4      4,784,420      5,299,750      5,811,600      6,320,260      6,825,730      7,327,720      7,826,520
250×250 4      6,013,730      6,665,650      7,314,090      7,959,340      8,601,400      9,239,980      9,875,370

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
8 8.5 9 9.5 10 12
40×40                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×50                  –                  –                  –                  –                  –                  –
60×60                  –                  –                  –                  –                  –                  –
65×65                  –                  –                  –                  –                  –                  –
70×70                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×75                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×80        3,147,080                  –                  –                  –                  –                  –
90×90 16        3,758,980                  –                  –                  –                  –                  –
100×100 16        4,021,140                  –                  –                  –        4,917,240        5,769,550
100×150 12        5,288,730                  –                  –                  –                  –                  –
100×200 8        6,381,450                  –                  –        7,539,130        7,922,220                  –
120×120        4,895,490                  –                  –                  –        6,009,960                  –
125×125 9        5,113,860                  –                  –                  –        6,254,140                  –
140×140                  –                  –                  –                  –                  –                  –
150×150 9        6,206,580                  –                  –                  –        7,649,040        9,047,710
160×160        6,643,610                  –                  –                  –                  –                  –
175×175 9                  –                  –                  –                  –                  –                  –
180×180        7,517,960                  –                  –                  –                  –                  –
200×200 4        8,322,130        8,814,550        9,303,490        9,789,240      10,271,510      12,325,870
250×250 4      10,507,570      11,136,580      11,762,110      12,384,450      13,003,310      15,604,030

Mua thép hộp tại công ty chúng tôi phải trải qua các bước nào?

– Bước 1: Đường dây nóng sẽ trực tiếp tư vấn cho bạn, đáp nhanh những thắc mắc lớn nhỏ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhân viên tận tâm – nhiệt tình hướng dẫn cách đặt hàng sao cho phù hợp với mức chi phí mà bạn đang có
– Bước 2: Ấn định báo giá sản phẩm thông qua số lượng mà bạn muốn đặt hàng. Cam kết: giá hợp lý
– Bước 3: Bên bán & bên mua sẽ cùng nhau thương lượng về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Cuối cùng là kí hợp đồng cung cấp sắt thép
– Bước 4: Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn
– Bước 5: Khi nhận được hàng, quý khách kiểm tra lần cuối về số lượng. Sau cùng là thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Quy cách hộp vuông 250x250x5mm

Bên cạnh đề cập quy cách thép hộp vuông chính là 250x250x5mm thì sản phẩm còn có những kích thước khác như

Thép hộp vuông 40 x 40, vuông 60×60, vuông 70×70, vuông 75×75, vuông 90×90, vuông 100×100, vuông 120×120, vuông 125×125, vuông 140×140, vuông 150×150, vuông 160×160, vuông 180×180, vuông 300×300,….

Mác thép: SS400, Q235B, CT3 theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, tiêu chuẩn ASTM A500

Độ dài : 6-9-12m

Mác thép : A36 theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C Si Mn P S
≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040
0.15 0.01 0.73 0.013 0.004

Tin liên quan

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen .

Bảng báo giá thép hộp vuông đen

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Cơ tính thép hộp 250x250x5mm

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

+ Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
+ Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
+ Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Quy trình sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm 250x250x5mm

Thép hộp vuông mạ kẽm 250x250x5mm là sản phẩm được sản xuất từ thép băng theo dây chuyền tự động, thông qua các công đoạn chính như sau:

– Tẩy rỉ ( tẩy sạch những tạp chất đang có trên bề mặt thép)

– Ủ mềm (ở công đoạn này sẽ làm cho thép có độ mềm nhất định , lớp kẽm bám chắc tốt và không bị gãy lứt khi cán định hình )

– Mạ kẽm ( Với công nghệ mạ NOF lò đốt không oxy hiện tại nhất trên thế giới hiện nay đã tạo ra sản phẩm thép hộp vuông 250x250x5mm có chất lượng vượt trội, hạn sử dụng lâu dài, bề mặt kẽm sáng bóng không bong tróc )

– Cán định hình ( cán thành hình dạng là hộp vuông )

Ưu điểm thép hộp vuông 250x250x5mm

+ Độ bền cao:

Dòng sản phẩm thép hộp vuông 250x250x5mm này mang đến độ bền cực cao. Với thiết kế có tính đồng nhất cao. Với độ chịu lực và phân bổ sức ép đồng đều trên bề mặt. Nên khi chúng ra đời đã có độ bền cao, hạn chế nứt vỡ, móp méo khi chịu va đập mạnh. Chính do đó, sản phẩm thép hộp vuông 250x250x5mm rất được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng, cũng như làm hệ thống giao thông.

+ Chống ăn mòn:

Thép hộp vuông 250x250x5mm có tính chống mài mòn và rỉ sét cực cao. Do được ứng dụng các kỹ thuật và máy móc sản xuất hiện đại nhất từ các nước hàng đầu trong lĩnh vực luyện thép. Do đó, sản phẩm thép hộp vuông 250x250x5mm khi đưa vào sử dụng có tính bền cao hơn so với tác động của môi trường & bền bỉ với các chất hóa học. Giảm thiểu chi phí bảo trì về sau, tăng tuổi thọ của công trình.

+ Dễ dàng vận chuyển, sử dụng:

Trong khi sản xuất thành phẩm, sản phẩm thép hộp vuông 250x250x5mm được gia cố, đóng theo bó chắc chắn. Đảm bảo sự an tâm cho quá trình vận chuyển cho người và sản phẩm. Bên cạnh đó, do được thiết kế hoàn chỉnh với tính hoàn chỉnh cao, khi đến tay người tiêu dùng thì sản phẩm không cần thêm bất kỳ công đoạn gia công nào. Giúp tiết kiệm nhiều thời gian cho việc lắp đặt, xây dựng.

Chất lượng thép hộp vuông 250x250x5mm tại TPHCM chính hãng & giá rẻ?

Có rất nhiều đơn vị trên địa bàn này hiện tại đang kinh doanh sắt thép xây dựng, nhất là thép vuông kẽm 250x250x5mm. Do đó, điều bạn cần làm trước tiên là phải tìm hiểu kĩ càng nơi cung cấp để sở hữu nguồn thép chính hãng với giá rẻ, mà lại chất lượng

Sáng Chinh Steel luôn cam kết với khách hàng là chất lượng dịch vụ được bao quát trọn gói. Kho hàng có sức chứa rộng lớn nên sẽ không giới hạn đơn đặt hàng.  Đặc biệt công ty còn là đại lý cấp 1, có sự liên kết trực tiếp với nhiều hãng sắt thép nổi tiếng. Hoạt động 24/24h, chúng tôi giao hàng nhanh kèm theo đó là những giấy tờ chứng từ, hóa đơn cụ thể. Nhãn mác thép rõ ràng

Địa chỉ nào mua thép hộp vuông chất lượng cao & giá cả hợp lý?

Công ty Tôn thép Sáng Chinh hoạt động luôn ưu tiên đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng & sẵn sàng hợp tác với mọi khách hàng.
Thép hộp vuông tại kho hàng chúng tôi luôn được người tiêu dùng đánh giá cao về mặt chất lượng, mẫu mã cũng như giá thành vô cùng hợp lý. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, chúng tôi luôn cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới, với phương châm mang đến những sản phẩm tốt nhất đến cho người tiêu dùng.

Ưu đãi mà khách hàng sẽ được nhận là gì?

Phí vận chuyển hàng hóa thấp đối với các tỉnh xa
Mã giảm tương ứng với từng đơn hàng cụ thể
Đặc biệt, chúng tôi còn nhận cắt thép hộp vuông mạ kẽm xây dựng theo yêu cầu khách hàng
Bốc xếp vật tư xuống công trình một cách an toàn

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Nhận gia công tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim theo kích thước sử dụng

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Nhận gia công tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim theo kích thước sử dụng. Tại địa bàn TPHCM nói riêng, Kho thép Miền Nam sẽ giao hàng đúng số lượng, màu sắc mà bạn yêu cầu. Để nhận báo giá tôn lợp chính hãng trực tiếp hôm nay, bạn hãy truy cập vào website: khothepmiennam.vn

Báo giá tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim

Bảng báo giá tôn – tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim được nhân viên trực tiếp ấn định giá tại nhà máy sản xuất. Vì có nhiều yếu tố từ thị trường tác động nên thông tin báo giá có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng quý khách muốn đặt hàng, khoảng cách giao hàng.

Gọi ngay đến tổng đài của Kho thép Miền Nam: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để hướng dẫn nhanh chóng

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm 3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm 3.50 106000
0.35 mm 2.00 86000 0.45 mm 3.70 109000
0.40 mm 3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90         105,500 0.35 mm 2.90              99,000
0.40 mm 3.30         114,500 0.40 mm 3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           95,000 0.35 mm 2.90              97,000
0.40 mm 3.30         104,000 0.40 mm 3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
DỊCH VỤ BÁO GIÁ 24/7 TẠI HOTLINE: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Một số lưu ý:

Tùy vào thị trường, mục đích sử dụng số lượng mà giá tôn cũng sẽ thay đổi theo

Đường dây nóng tại Kho thép Miền Nam cập nhật tin tức mỗi ngày để nhiều khách hàng theo dõi kĩ hơn

Dung sai ± 5% . Chính sách trả/ đổi hàng nhanh

Hỗ trợ chi phí vận chuyển thấp với các công trình tại Miền Nam. Bố trí đầy đủ hệ thống vận tải để tiện cho công tác giao hàng

Bạn có thể chọn lựa màu sắc

Qúy khách sẽ thanh toán đầy đủ 100% sau khi nhận hàng tại công trình.

Đặt hàng tại công ty qua các bước hướng dẫn sau

  • B1 : Nhân viên tư vấn chốt đơn hàng với báo giá chính xác thông qua số lượng cụ thể
  • B2 : Bên bán & bên mua sẽ bài bạc nội dung: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng => Kí hợp đồng cung cấp vật tư
  • B3: Khách hàng chuẩn bị sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Sau khi đã nhận đủ số lượng thì bạn sẽ thanh toán cho chúng tôi

Tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim là gì?

Tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim là một sản phẩm lợp mái công trình, giúp đảm bảo độ bền chắc cho hạng mục đang thi công.

Sản xuất tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim thông qua dây chuyền cực kì tân tiến, đảm bảo đáp ứng mọi thông số kỹ thuật đưa ra

Ưu điểm của tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim?

+ Tính thẩm mỹ: Tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim được sản xuất tại nhà máy tôn Nam Kim với nhiều mẫu mã khác nhau nhằm đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng. Màu sắc rất đa dạng, cấu tạo của chúng phù hợp để xây dựng trong mọi dạng địa hình

+ Tính bảo vệ: Sản phẩm có sức bền cao, chống gỉ tốt nên công trình sẽ được bảo vệ bởi những tác nhân xấu của môi trường thời tiết

+ Dễ gia công với kích thước yêu cầu => giảm chi phí mua vật tư cho người tiêu dùng

+ Bảng màu phong phú, độ dẻo cao nên rất thích hợp để thiết kế các hạng mục mang độ khó lớn

Có bao nhiêu dạng tôn Nam Kim hiện nay?

+ Tôn lạnh Nam Kim:

Là loại tôn chỉ có một lớp và có lớp mạ là hợp kim nhôm kẽm.

+ Tôn mát Nam Kim:

Hay còn gọi là tôn PU, chúng có tác dụng ngăn cản nhiệt lượng từ mặt trời vào bên trong các công trình hay các ngôi nhà.

+ Tôn cán sóng Cliplock Nam Kim:

Phân loại tôn cán sóng đa dạng trên thị trường như tôn 5 – 7 – 9 – 11 – 13 sóng,…

Nên lưu ý điều gì khi lắp đặt tôn Cliplock Nam Kim?

Để tránh cho tôn màu Cliplock Nam Kim bị biến dạng, không được kéo lê tôn trên mặt đất. Khi sắp xếp – vận chuyển, cần chèn tấm xốp giữa các tôn để tăng độ an toàn

Trước khi tiến hành lắp đặt tôn thì cần vệ sinh giày dép trước

Trong quá trình sử dụng thì nên cẩn thận, không kéo tấm lợp để tránh xước sơn.

Cần phải vệ sinh, quét dọn tấm tôn màu Cliplock Nam Kim sau khi đã lắp đặt xong, quan sát & loại bỏ các vật dụng và các mạt sắt còn sót lại trên mái (để tránh tình trạng rỉ sét do mạt sắt gây ra).

Không được dùng các dung dịch tẩy rửa có khả năng mài mòn hay các loại dung môi như xăng, dầu.

Dịch vụ cung cấp tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim của Kho thép Miền Nam

Linh hoạt trong quá trình vận chuyển hàng hóa

Xe tải được trang bị với nhiều kích cỡ đa dạng:

– Vận chuyển nhanh chóng, tôn lạnh mạ màu Cliplock Nam Kim được đảm bảo an toàn

– Cung ứng tôn Cliplock các loại khác tận nơi theo kích thước mong muốn

Giao hàng trực tiếp, hình thức thanh toán đa dạng

– Về phương thức giao hàng: giao hàng theo khung giờ mà khách hàng yêu cầu, dịch vụ vận chuyển 24/7

– Nguồn tôn Cliplock chính hãng xây dựng cam kết 100% chưa đưa qua sử dụng

– Có hóa đơn, các chứng chỉ từ nhà máy

– Uy tín & quyền lợi của khách hàng là phương châm hoạt động của Kho thép Miền Nam

Tôn màu Cliplock Đông Á 4 zem, 4.5 zem, 5 zem

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Kho thép Miền Nam phân phối tôn lạnh màu Cliplock Đông Á 4 zem, 4.5 zem, 5 zem với giá cả hợp lý. Giờ đây, rất nhiều công trình lớn nhỏ ở Phía Nam đang ưu tiên sử dụng loại tôn hiện đại này để thay thế cho các dạng tôn truyền thống khác.

Đề cập một vài ưu điểm nổi trội như sau: có tuổi thọ lâu dài, khó bị cong vênh, đẩy nhanh tốc độ lắp đặt, không bị mối mọt, trọng lượng nhẹ,…

Công ty cung cấp báo giá tôn màu Cliplock Đông Á 4 zem, 4.5 zem, 5 zem

Mỗi khu vực điều sẽ có tần suất xây dựng khác nhau, nên sản phẩm được sử dụng với số lượng khác nhau. Liên hệ chi tiết cho chúng tôi từ hotline để biết cụ thể hơn: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm 3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm 3.50 106000
0.35 mm 2.00 86000 0.45 mm 3.70 109000
0.40 mm 3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90         105,500 0.35 mm 2.90              99,000
0.40 mm 3.30         114,500 0.40 mm 3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           95,000 0.35 mm 2.90              97,000
0.40 mm 3.30         104,000 0.40 mm 3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
DỊCH VỤ BÁO GIÁ 24/7 TẠI HOTLINE: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Kho thép Miền Nam hoạt động với chính sách gì?

  • Chi phí mua hàng sẽ thay đổi dựa vào khối lượng tôn Cliplock mà quý khách đặt mua
  • Công ty cập nhật báo giá mỗi ngày với ngân sách mua vật tư hợp lý
  • Hàng hóa được Kho thép Miền Nam cam kết 100% vận chuyển an toàn đến tận nơi
  • Chi phí vận chuyển thấp dành cho các công trình ở ngoại thành TPHCM

Đặt hàng tại công ty qua các bước hướng dẫn sau

  • B1 : Nhân viên tư vấn chốt đơn hàng với báo giá chính xác thông qua số lượng cụ thể
  • B2 : Bên bán & bên mua sẽ bài bạc nội dung: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng => Kí hợp đồng cung cấp vật tư
  • B3: Khách hàng chuẩn bị sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B4: Sau khi đã nhận đủ số lượng thì bạn sẽ thanh toán cho chúng tôi

Áp dụng tôn Cliplock Đông Á 4 zem, 4.5 zem, 5 zem mang đến những ưu điểm gì?

  • Dây chuyền sản xuất tôn lạnh màu Cliplock Đông Á luôn được đầu tư tân tiến, hiện đại
  • Sản phẩm sở hữu tuổi thọ lên đến từ 20 đến 30 năm
  • Ton lanh mau Cliplock: Đông Á luôn được báo giá với mức chi phí hợp lý
  • Vận chuyển hàng an toàn bởi nhà phân phối Kho thép Miền Nam
  • Sản phẩm có chế độ bảo hành dài lâu

Nên lưu ý điều gì khi lắp đặt tôn Cliplock Đông Á?

Để tránh cho tôn màu Cliplock Đông Á bị biến dạng, không được kéo lê tôn trên mặt đất. Khi sắp xếp – vận chuyển, cần chèn tấm xốp giữa các tôn để tăng độ an toàn

Trước khi tiến hành lắp đặt tôn thì cần vệ sinh giày dép trước

Trong quá trình sử dụng thì nên cẩn thận, không kéo tấm lợp để tránh xước sơn.

Cần phải vệ sinh, quét dọn tấm tôn màu Cliplock Đông Á sau khi đã lắp đặt xong, quan sát & loại bỏ các vật dụng và các mạt sắt còn sót lại trên mái (để tránh tình trạng rỉ sét do mạt sắt gây ra).

Không được dùng các dung dịch tẩy rửa có khả năng mài mòn hay các loại dung môi như xăng, dầu.

Nhà phân phối Kho thép Miền Nam – dịch vụ giao hàng an toàn

– Giao hàng chính hãng nhanh chóng : quý khách không cần mất thời gian vì Kho thép Miền Nam sẽ đưa hàng hóa đến tận nơi

– Hình thức thanh toán: Có thể thanh toán bằng tiền mặt hay chuyển khoản, kí sec.

– Nguồn tôn lạnh màu Cliplock: Hoa Sen, Nam Kim, Việt Pháp xây dựng 100% chưa đưa qua sử dụng

– Có chứng chỉ chất lượng đầy đủ được cung cấp bởi nhà máy.

– Uy tín & quyền lợi của khách hàng là phương châm hoạt động của chúng tôi

Yêu cầu báo giá ống siêu dày P113.5

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Yêu cầu báo giá ống siêu dày P113.5 , sản phẩm có chiều dài cơ bản là 6m, 12m.

Công ty Kho thép Miền Nam hiện tại ở TPHCM sẽ cung cấp nguồn thép ống siêu dày P113.5 đúng số lượng một cách đầy đủ, vận chuyển đúng giờ, cam kết đúng yêu cầu mà khách hàng đưa ra. Sản phẩm có nhiều ưu điểm nên được nhiều nhà thầu trên toàn quốc dành sự quan tâm rất lớn

Yêu cầu báo giá ống siêu dày P113.5

Bang bao gia thep ong dân dụng hiện tại được Kho thép Miền Nam cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng dưới tác động của thị trường, vì thế để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37        489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27         685,500
P88.3 80 3 24         804,000
P113.5 100 4 16
P141.3 125 5 16
P168.3 150 6 10
P219.1 200 8 7
P273.1 250 10 3
P323.8 300 12 3
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050              217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580              280,800
P33.5 25 1 80          321,600              356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800              457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400
P59.9 50 2 37          588,300        664,740
P75.6 65 2-1/2 27        511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200
P113.5 100 4 16     1,231,800
P141.3 125 5 16
P168.3 150 6 10
P219.1 200 8 7
P273.1 250 10 3
P323.8 300 12 3
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                        –                   –
P26.65 20 3/4 113                       –                        –                   –
P33.5 25 1 80                       –               394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –               506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –               581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –               734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –               941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –            1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                        –                   –
P168.3 150 6 10                       –                        –                   –
P219.1 200 8 7                       –                        –                   –
P273.1 250 10 3                       –                        –                   –
P323.8 300 12 3                       –                        –                   –
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                       –                        –
P26.65 20 3/4
80                       –                       –                        –
P42.2 32 1-1/4 61                       –                       –                        –
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –
P59.9 50 2 37                       –                       –           1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5  

16

                      –           2,413,800                        –
P168.3 150 6 10                       –                       –                        –
P219.1 200 8 7                       –           3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                       –                        –
P323.8 300 12 3                       –                       –                        –
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                          –                          –
P26.65 20 3/4 113                      –                          –                          –
P33.5 25 1 80                      –                          –                          –
P42.2 32 1-1/4 61                      –                          –                          –
P48.1 40 1-1/2 52                      –                          –                          –
P59.9 50 2 37                      –                          –                          –
P75.6 65 2-1/2 27                      –                          –                          –
P88.3 80 3 24                      –                          –                          –
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                          –
P141.3 125 5 16                      –             3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –             4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –             5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –             6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –             7,853,400              8,947,800
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 – 0907 137 555 BÁO GIÁ THEO SỐ LƯỢNG MÀ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống tại Kho thép Miền Nam

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho Kho thép Miền Nam qua email hay điện thoại: 0909 936 937 – 0907 137 555 để được hỗ trợ nhanh chóng. Tư vấn viên chuyên nghiệp sẽ cập nhật cho quý khách các thông tin về sản phẩm

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, hai bên có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Bên bán & bên mua cần quan tâm đến các nội dung: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao. Và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng kinh doanh sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc

– Bước 4: Vận chuyển nguồn thép ống xây dựng đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê lần cuối về số lượng – chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản còn lại như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Tin tổng hợp mới nhất

Bang bao gia thep ong den

Bang bao gia thep ong duc

Thành phần hóa học của thép ống siêu dày P113.5

Dựa vào các thành phần hóa học sau đây mà bạn có thể biết được sản phẩm được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào

Bảng thành phần hóa học : %
C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B   0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tính chất cơ học

Tính cơ học được biểu hiện qua: Độ bền kéo, min, psi – Sức mạnh năng suất

Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

Khái niệm thép ống siêu dày P113.5 là gì?

Thép ống siêu dày P113.5 xây dựng là dạng nguyên vật liệu quan trọng dùng để ứng dụng trong hầu hết công tác xây dựng nhà ở, công trình lớn như: công cộng, nhà xưởng,.. nguyên liệu sản xuất công nghiệp ô tô, cơ khí, hóa học… Chúng được nhập khẩu tại thị trường nước ngoài, phân loại thép ống siêu dày P113.5 trên thị trường hiện nay với nhiều độ dày khác nhau

Yếu tố quan trọng để đánh giá tốt thép ống siêu dày P113.5

  • Cảm quan bên ngoài ống thép siêu dày P113.5 là bề mặt thép mịn, thẳng. Không có bị cong vênh hay gập khúc
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn. Mục đích chính là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng & thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép siêu dày P113.5 nhập khẩu chống lại mọi tác động từ môi trường nên ít hay hầu như không bị han gỉ. Ngoài ra, để tiết kiệm thời gian thì nhà sản xuất thường sơn chống gỉ hay thép ống thô, mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần triển khai những cách bảo quản thép ống siêu dày P113.5 nhập khẩu sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng. Buộc bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển, nâng hạ

Thép ống siêu dày P113.5 giá rẻ nhất tại Miền Nam

Thép ống siêu dày P113.5 nhập khẩu xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép ống chính hãng xây dựng được nhập từ các nhà máy nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa.

Kho thép Miền Nam ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathepong
#bangbaogiathepongmakemxaydung
#bangbaogiathepongdẽnaydung
#thepongxaydung
#giathepong
#thepongchinhhang
#thepongmakem
#thepongden
#bangbaogiathepongden
#bangbaogiathepongmakem
#giathepongmakem
#giathepongden
#ongthepmakem
#ongthepden
#giathepongxaydung

Báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco)

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco). Sản phẩm thép hình này có thể kết hợp với các loại sắt thép khác để mang đến cho công trình độ bền tốt nhất, chắc chắn, tuổi thọ sử dụng dài lâu.

Nhà thầu trên địa bàn Phía Nam rất quan tâm đến thép H150x150x7x10x12m ( Posco) vì chúng bền trong mọi điều kiện nhiệt độ, mạ kẽm để chống sự ô xi hóa. Mọi yêu cầu về thông số thép sẽ được công ty Kho thép Miền Nam cập nhật nhanh chóng. Xin gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco)

Bang bao gia thep hinh H150x150x7x10x12m ( Posco) có nhiều mức báo giá tùy vào số cây & khối lượng đặt hàng cụ thể. Công tác tư vấn trọn gói miễn phí, xin gọi đến: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
TƯ VẤN & BÁO GIÁ LINH HOẠT THÔNG QUA HOTLINE 0909 936 937 !

Khái niệm về thép hình H?

Thep hinh H hay thép hình chữ H là tên gọi của sản phẩm nằm trong nhóm thép hình xây dựng ( I – U – V – H – C ), kết cấu chung có tiết diện mặt cắt giống chữ H với 2 mặt bích song song & bằng nhau, phần thân giữa mỏng hơn phần mặt bích.

Đặc điểm của thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco)

Độ dài của hai cạnh là bằng nhau, thép có hình dạng chữ H trong bảng chữ cái Tiếng Việt. Do đó mà công trình của bạn sẽ tạo dựng được độ cân bằng theo từng tỷ lệ như yêu cầu, thi công hay sử dụng điều an toàn.

Thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) được đánh giá theo nhiều chuyên gia kinh nghiệm là vật liệu có độ bền tốt cực cao, khó bị cong vênh bởi tác động của nhiều yếu tố khác nhau. Nhiều hạng mục ưu tiên ứng dụng, nhất là công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Với mỗi loại thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) sẽ có đặc tính. trọng lượng của thép sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép hình của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép hình của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép hình của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Mác thép hình H cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

2621

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 2530

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

2117

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

2024

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

1915

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

1821

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

1613

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

1317

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.(2)   Thép độ dày > 90mm, nội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Những ứng dụng của thép H150x150x7x10x12m ( Posco) trong xây dựng?

Từ những công trình mang tính chất đơn giản đến độc đáo, thì thép H150x150x7x10x12m ( Posco) điều có thể sử dụng được. Bởi vì kích thước quy cách của chúng có thể cắt gọt cực kì đa dạng. Khách hàng nên xem xét tình hình thi công rồi chọn lựa số lượng sao cho hợp lý nhất

Nguồn gốc xuất xứ thép H150x150x7x10x12m ( Posco) được công ty Kho thép Miền Nam đảm bảo rõ ràng, giấy tờ chứng nhận đầy đủ. Chất lượng đạt mọi kiểm định tốt nhất. Công ty sẽ luôn điều chỉnh giá bán rẻ nhất mỗi ngày, đem lại nhiều ưu đãi lớn

Thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) cấp phối với số lượng lớn nhỏ. Ra đời sở hữu độ bền cao, mạ kẽm không gỉ sét, không cong vênh, chịu tải lớn & tuổi thọ kéo dài. Đây là vật tư xây dựng có sức ảnh hưởng lớn hiện nay

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05 0.2
SS400 0.05 0.05
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05

Chúng tôi luôn đem đến cho khách hàng tại TPHCM những lợi ích nào?

  • Giảm giá trực tiếp lên đơn hàng nếu bạn đặt mua với số lượng lớn

Kho hàng công ty nhập đầy đủ số lượng nên những yêu cầu mà bạn đưa ra sẽ được đáp ứng nhanh chóng

  • Qúy khách có quyền kiểm tra hàng hóa trước khi tiến hành thủ tục thanh toán cho chúng tôi.
  • Miễn phí giao hàng với công trình gần, bốc xếp sắt thép miễn phí tại chỗ: Xe vận tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Bảo đảm xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Nếu như khách hàng phát hiện thép không đúng quy cách thì có thể đổi trả hàng. Chính sách đổi trả xin truy cập: khothepmiennam.vn

Làm thế nào để đặt hàng nhanh chóng tại Kho thép Miền Nam?

– Bước 1: Đội ngũ chuyên viên tư vấn sẽ giải đáp thắc mắc qua đường dây hotline. Kê khai đầy đủ cách thức, cũng như là chính sách mua thép sao cho thuận lợi nhất

– Bước 2: Báo giá dịch vụ nhanh, dựa vào số lượng nguồn hàng mà quý khách muốn.

– Bước 3: Những điều khoản lớn nhỏ mà bên mua & bên bán cần phải bàn bạc thống nhất là về số lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, thanh toán sau dịch vụ,.. Nếu không còn gì để thắc mắc, hai bên tiến hành kí hợp đồng

– Bước 4: Kho thép Miền Nam đảm bảo 100% nguồn vật tư sẽ được vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Công tác giao nhận hàng được tiến hành nhanh chóng. Sau đó quý khách sẽ thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

 

Bạn đang cần báo giá thép hình U140x60x6x6m

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép hình U140x60x6x6m. Sớm cập nhật nhanh tất cả những thông tin mới nhất đến với người tiêu dùng, sản phẩm thép hình này đang có tốc độ tiêu thụ cực lớn

Thép hình U140x60x6x6m nâng cao độ bền bỉ, kéo dài tuổi thọ cho từng hạng mục.  Công ty Sáng Chinh Steel đảm bảo hàng hóa an toàn trong quá trình vận chuyển. Qúy khách hàng tại khu vực các tỉnh thành Phía Nam nếu muốn được hỗ trợ tư vấn trọn gói, gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sáng Chinh điều chỉnh báo giá thép hình U380x100x10.5x16x12m mỗi ngày

Bảng giá thép hình U140x60x6x6m tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình U140x60x6x6m sau đây đầy đủ và rõ ràng từng chi tiết, công ty cung ứng điều đặn không giới hạn về số lượng. Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel quy đổi đơn giá dịch vụ dựa vào tên sản phẩm đã chọn & trọng lượng thép

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg) 1 kg 73            15,300      1,116,900
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c) 1 kg 82            15,600      1,279,200
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg) 1 kg 54            15,400         831,600
Thép U 140x60x6x6m(65kg) 1 kg 65            15,600      1,014,000
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg) 1 kg 42            15,000         630,000
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg) 1 kg 54            15,000         810,000
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg) 1 kg 22.5            15,000         337,500
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg) 1 kg 31            15,000         465,000
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN 1 kg 14            40,000         560,000
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg) 1 m 32            15,000         480,000
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg) 1 m 40            15,000         600,000
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg) 1 m 46          118,000      5,428,000
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg) 1 m 55          145,000      7,975,000
Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000

Ưu điểm của thép hình U140x60x6x6m là gì?

Qúa trình sản xuất ngày càng được đổi mới & nâng cấp, vì thế thép hình U140x60x6x6m ra đời đã đạt được nhiều tiêu chí quan trọng mà từng công trình yêu cầu, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cáp cao, chống rung lắc vượt trội cùng khả năng xoáy vặn cực đỉnh. Sản phẩm bền bỉ dù trong mọi điều kiện nhiệt độ. Không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ, mà còn đảm bảo hạn sử dụng lâu năm

+ Sự kết hợp hài hòa giữa độ bền cao & chống ăn mòn bởi lớp mạ kẽm đã tạo nên sản phẩm dân dụng có sức tiêu thụ lớn, được chọn lựa hàng đầu hiện nay. Bên cạnh đó, chúng có thể gia công tùy ý theo cấu trúc xây dựng

Tiêu chuẩn thép hình U140x60x6x6m

Mác thép U140x60x6x6m được Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ bên dưới. Hàng nhập chính hãng trong & ngoài nước nên quý khách hoàn toàn an tâm:

+ Mác thép A36 được nhập từ thị trường Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36. Trong đó tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, Si, Mn, P, S, Cu lần lượt như sau: 0,27%; 0,15 – 0,4%; 1,2%; 0,04%; 0,05%; 0,2%.

+ Mác thép SS400 với nguồn gốc từ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong đó tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0,05%, S – 0,05%.

+ Mác thép Q235B có xuất xứ từ Trung Quốc có tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0,22%; Si – 0,35%; Mn – 1,4%; P – 0,045%; S – 0,045%; Ni – 0,3%; Cr – 0,3%; Cu – 0,3%.

Trọng lượng thép hình chữ U140x60x6x6m

Nói chung, thép U140x60x6x6m có đầy đủ các tính năng cơ bản là chịu được cường độ lực cao, chống lại những chấn động mạnh dựa vào đặc điểm cứng – bền của nó. Môi trường địa hình sử dựng sẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ của sản phẩm. Với những khu vực xây dựng bình thường thì hạn sử dụng có thể lên đến 50 năm. Những khu vực ngập mặn thì từ 20 đến 25 năm

Đặc điểm cấu tạo của thép U

Thép hình chữ U được nhà sản xuất cho ra đời trên thị trường với nhiều kích thước phong phú. Mục đích chính là nhằm đạt tiêu chí trong việc vận chuyển, thi công, cũng như lắp ráp. Một vài thông số cơ bản của thép như sau:

+ Chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.

+ Chiều dài của phần thân ngang dao động từ 50 – 380mm

+ Chiều dài của 2 cánh dao động từ 25 – 100mm.

Phổ biến các dạng thép U xây dựng trên thị trường hiện nay như U80, U100, U150, U200, U250, U300, U350,..

+ Một cây Thép hình U100 với chiều dài 6m có độ dài thân 100mm x độ dài cánh 48mm x độ dày 4,7m sẽ có khối lượng khoảng 46 kg / cây.

+ Một cây thép hình U150 với chiều dài 6/12m có độ dài thân 150mm x độ dài cánh 75mm x độ dày 6,5mm sẽ có khối lượng khoảng 111,6 kg / cây.

+ Một cây thép hình U200 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 200mm x độ dài cánh 73mm x độ dày 6mm sẽ có khối lượng khoảng 21,3 kg /m.

+ Tương tự một cây thép hình U250 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 250mm x độ dài cánh 78mm x độ dày 6,8mm sẽ có khối lượng rơi vào khoảng 25,5 kg/m.

Kho hàng Sáng Chinh Steel mở rộng dịch vụ mua bán sắt thép có giấy tờ – nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ

Sáng Chinh Steel đã & đang hợp tác với nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng trong nước, ngoài nước. Bổ sung – mở rộng nhiều chi nhánh khác nhau. Các nhà máy sắt thép trong nước được chúng tôi liên kết là: Việt Mỹ, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam. Ngoài nước gồm có: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… phân phối đầy đủ đến tận công trình mọi chủng loại mà bạn yêu cầu. Tư vấn cho khách hàng bởi đội ngũ chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hoạt động 24/24h để giúp bạn tìm ra giải pháp chọn lựa loại thép hình U phù hợp với công năng sử dụng

Những thông tin đầy đủ về sản phẩm mà chúng tôi đã kê khai trên thép như: tên thép, mác thép, quy cách ( độ dày ), kích thước ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,…

Qúy khách có thể kiểm tra lại sản phẩm khi chúng tôi đã giao hàng đến tận công trình. Sáng Chinh Steel sẵn sàng hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Liên hệ trực tiếp đến văn phòng đại diện công ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathephinhu
#thephinhuxaydung
#giathephinhu
#thepchuu
#bangbaogiathepchuu
#thephinhuxaydung
#thepuxaydung
#thepu
#giathepchuu
#baogiathephinhu

Thương hiệu thép Hòa Phát – thép chất lượng cho mọi công trình

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thương hiệu thép Hòa Phát – thép chất lượng cho mọi công trình, Công ty Kho thép Miền Nam xin gửi đến quý khách bảng báo giá sản phẩm hôm nay, mới nhất trong 24 h qua. Biến động của thị trường làm cho khách hàng gặp nhiều lo lắng, nhưng đến với chúng tôi thì bạn hoàn toàn an tâm

Thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát nắm giữ vai trò quan trọng trong từng công trình. Độ bền của chúng được đánh giá rất cao, đẹp về mặt hình thức, chịu nhiệt độ lớn & chịu lực rất tốt. Qúy khách muốn đặt hàng ngay trong hôm nay, hãy gọi đến số: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Báo giá thép các loại

Báo giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

Báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

Báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

Báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

Báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

Thép Hòa Phát có chất lượng như thế nào?

Ưu điểm của thép Hòa Phát

  • Thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát ngày càng được đông đảo chủ thầu xây dựng biết đến và lựa chọn cho công trình của mình.
  • Sản phẩm có tính ứng dụng cao cũng nhờ vào việc ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại, dễ gia công
  • Không những vậy, chúng còn sở hữu dẻo cao, đảm bảo chất lượng cũng như tuổi thọ công trình

Công nghệ sản xuất

Quy trình sản xuất thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát, tối ưu tạo ra chất lượng thép tốt nhất

  • Thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát hiện đang sử dụng lưu trình công nghệ tối ưu đi từ phôi thép để sản xuất, đây được xem là một trong những công nghệ khá tốt hiện nay.
  • Thương hiệu thép Hòa Phát cũng là một trong những đơn vị đầu tiên trong ngành thép áp dụng hệ thống quản lý chất lượng thép & môi trường theo tiêu chuẩn ISO 9001 và 14001 để cho ra các sản phẩm sắt thép tốt nhất. Không gây ô nhiễm đến môi trường.

Tiêu chuẩn thép Hòa Phát

Thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát đạt các tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như: Tiêu chuẩn JIS G3112-2010 của Nhật Bản, tiêu chuẩn ASTM 615 của Mỹ, tiêu chuẩn TCVN 1651-2 của Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

Thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát  Thông số
 Kích cỡ (đường kính)   6mm, 8mm, 10mm, 12mm,….
 Tiêu chuẩn  JIS (Nhật Bản), ASTM ( Hoa Kỳ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam),…
 Mác Thép CB 240 T, CB 300 T,…..
 Bề mặt Có dập nổi hình logo của nhà sản xuất
 Trọng lượng cuộn 1000kg – 2100kg

Cách nhận biết thép Hòa Phát chính hãng như thế nào?

Thông qua hình thức sản phẩm

  • Sản phẩm thép thanh vằn/ thép cuộn Hòa Phát có tiết diện rất tròn, độ ô van nhỏ.
  • Bề mặt gân gờ ( thép vằn ), trơn ( thép cuộn ), sản phẩm rõ nét.
  • Sản phẩm có màu xanh đặc trưng.

Quy cách bó thép

Sản phẩm được đóng bó một cách chắc chắn bằng đai & nẹp thép.

Có những loại thép Hòa Phát nào phổ biến hiện nay?

Thép cuộn Hòa Phát mạ kẽm

Bề mặt thép được mạ thêm lớp kẽm để tăng độ bền chắc. Đặc điểm của chúng thường có bề mặt nhẵn bóng, cùng với đặc tính có khả năng chống ăn mòn cao, áp dụng cho nhiều hạng mục xây dựng, chống gỉ sét ở bất cứ môi trường nào.

Quy cách thép cuộn Hòa Phát mạ kẽm:

– Khổ rộng: 50mm – 1250mm

– Trọng lượng cuộn: 5.000 – 20.000 kg

Thép cuộn Hòa Phát cán nóng

Thép cuộn Hòa Phát cán nóng là những tấm phôi thép thông thường được cán nóng ở nhiệt độ hơn 1000 độ C. Bên cạnh đó, đây cũng chính là nguyên liệu để có thể tạo ra thép cán nguội.

Quy cách & tiêu chuẩn của thép cuộn Hòa Phát cán nóng:

– Chiều rộng: 600 đến 1500 mm

Thép cuộn Hòa Phát cán nguội

Thép cuộn Hòa Phát cán nguội là thép sau khi đã được cán nóng – trải qua quá trình giảm dần độ dày, độ bóng mịn bằng cách làm nguội với nhiệt độ gần bằng nhiệt độ phòng. Nâng cao tính thẩm mỹ hơn, độ bền lớn và không bị biến đổi cấu tạo vật chất thép khi sử dụng.

Quy cách & tiêu chuẩn :

Chiều rộng: 600 đến 1.250 mm

Chiều dài thép cuộn cán nguội: 2.440 mm – 6.000m/cuộn

Ưu đãi khi mua thép Hòa Phát tại công ty Kho thép Miền Nam?

    • Sản phẩm thép Hòa Phát các loại tại Kho thép Miền Nam được nhập trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo 100% chính hãng và đúng giá nhà máy.
    • Công ty đảm bảo hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
    • Kho thép Miền Nam chuyên bán sắt thép xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh và lân cận

Bên cạnh đó còn có chính sách riêng cho những đối tượng khách hàng thân thiết, chiết khấu cao cho đơn hàng có số lượng lớn.

  • Sản phẩm đảm bảo có giấy chứng nhận nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy, báo giá công khai minh bạch nên các bạn yên tâm sử dụng cho công trình của mình.

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#thepPomina
#thepVietNhat
#thepMiennam
#thepHoaPhat
#thepcuonxaydung
#thepxaydung
#thepthanhvan
#baogiathepcuon
#banggiathepcay
#giathepcuon
#bangbaogiathepcuon
#bangbaogiathepmiennam
#bangbaogiathephoaphat
#bangbaogiatheppomina
#bangbaogiathepvietnhat
#bangbaogiathepvietmy
#bangbaogiathepcuonmiennam
#bangbaogiathepcuonvietnhat
#bangbaogiathepcuonpomina
#bangbaogiathepcuonhoaphat
#bangbaogiathepcuonxaydung

Báo giá thép hộp 60×120

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép hộp 60×120 trực tiếp mỗi ngày qua đường dây nóng 24/7: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 . Vật liệu xây dựng thép hộp này được cung cấp trực tiếp bởi nhà phân phối Sang Chinh Steel đến với tất cả các công trình ở quận huyện TPHCM và các tỉnh thành Phía Nam, số lượng là không giới hạn

Chất lượng thép hộp 60 x 120  đảm bảo bền bỉ, chính hãng, là nguyên liệu chính nhằm ứng dụng sản xuất những phụ kiện máy móc cho ngành công nghiệp đóng tàu, đường ray xe lửa, chế tạo ô tô, hàng không,.. Trong xây dựng, chúng góp phần quan trọng cho kết cấu của công trình trở nên vững chắc hơn theo thời gian

Dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm 90x90x1.4mm Việt Nhật chất lượng cao tại Tôn thép Sáng Chinh

Báo giá thép hộp 60×120

Thông tin chi tiết đầy đủ về thép hộp 60 x 120

Mác thép

A36 – S235JR – S237JR – Q345B -A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – SS490

Ứng dụng

The hop 60×120 xây dựng  được sử dụng cực kì rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – JIS G3466 – KS D 3507

Xuất xứ

Nhật Bản – Canada – Hàn Quốc – Mỹ – Việt Nam – Đài Loan – Nga
 

Quy cách

Độ dày : 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )

Chiều dài : 6000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép C Si MN P S V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B 0.26     0.035 0.035 0.200  
A500 GR.C 0.23   1.35 0.035 0.035 0.200 0.012
STKR 400 0.25     0.040 0.040   0.012
Q235B  0.12-0.20 0.30 0.30-0.70 0.045 0.045  

Tính chất cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy
δc(MPA)
Độ Bền Kéo
δb(MPA)
Độ dãn dài
%
A500 GR.B 320 400 23
A500 GR.C 345 430 21
A500 GR.C 245 400 23
A500 GR.C` 215 335 – 410 31
bao-gia-thep-hop
Vận chuyển vật tư an toàn đến công trình

Tin tổng hợp mới nhất

Thép hộp 75×75

Thép hộp 60×60

Thép hộp 20×20

Thép hộp 30×30

Thép hộp 40×40

Thép hộp 30×60

Thép hộp 20×40

Thép hộp 40×80

Thép hộp 50×100

Thép hộp 75×150

Thép hộp 60 x 120 được công ty Sang Chinh Steel báo giá nhanh

Thép hộp 60 x 120 ra đời đang trở thành nhiều sự chọn lựa của mọi dự án xây dựng lớn nhỏ ở TPHCM & các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam

Bảng báo giá thép hộp 60 x 120 chỉ mang tính thời điểm. Công ty Sang Chinh Steel mỗi ngày sẽ báo giá chính xác theo từng khối lượng đặt hàng, chất lượng tối ưu, giá thành vận chuyển thấp. Thép hộp 60 x 120 vẫn còn mác thép rõ ràng đầy đủ chi tiết. Số lượng đặt mua không giới hạn, gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60        939,600                –                –                –                –                –                –
40×40        786,770                –        956,130                –                –                –                –
40×80     1,267,590                –     1,570,930                –                –                –                –
50×50     1,005,430                –     1,229,310                –     1,442,460                –                –
50×100     1,595,290                –     1,980,700                –     2,360,310                –                –
50×150     2,141,650                –                –                –                –                –                –
60×60     1,223,800                –     1,502,490                –     1,770,160                –                –
60×120 18                –                –     2,390,470                –     2,851,860                –                –
65×65                –                –     1,639,080                –     1,934,010                –                –
70×70                –                –     1,775,670                –                –                –                –
75×75     1,534,100                –     1,912,260                –     2,262,000                –                –
75×125 15     2,141,650                –                –                –     3,179,850                –                –
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80     1,660,830                –     2,048,850                –     2,425,850                –                –
80×100 15                –                –     2,663,650                –     2,851,860                –                –
80×120 15                –                –                –                –     3,179,850                –                –
80×160 15                –                –     2,390,470                –     3,835,540                –                –
90×90 16     1,879,490                –     2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120     2,535,180                –     3,141,570                –     3,737,230                –                –
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140     2,972,210                –     3,687,930                –                –                –                –
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                –                –                –     6,458,010                –                –
150×300 4                –                –                –                –     7,277,550                –                –
160×160                –                –     4,234,290                –     5,048,320                –                –
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                –                –                –                –     5,704,010                –                –
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                –                –                –                –                –                –                –
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                –                –                –                –     9,637,860                –                –

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60        939,600                –                –                –                –                –                –
40×80      1,267,590                –      1,570,930                –                –                –                –
50×100      1,595,290                –      1,980,700                –      2,360,310                –                –
50×150      2,141,650                –                –                –                –                –                –
60×120 18                –                –      2,390,470                –      2,851,860                –                –
75×125 15      2,141,650                –                –                –      3,179,850                –                –
75×150 15      2,414,830      2,633,316      3,004,980      3,181,938      3,589,620      3,717,162     3,979,902
80×100 15                –                –      2,663,650                –      2,851,860                –                –
80×120 15                –                –                –                –      3,179,850                –                –
80×160 15                –                –      2,390,470                –      3,835,540                –                –
100×150 12      2,626,820      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384     4,458,402
100×200 8      3,173,180      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828     5,415,054
150×200 8      3,720,642      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                –                –                –      6,458,010                –                –
150×300 4                –                –                –                –      7,277,550                –                –
200×300                –                –                –                –                –                –                –

Hấp dẫn với nhiều ưu đãi tại Sang Chinh Steel

  • Quý khách hàng sẽ được nhân viên kinh doanh hướng dẫn báo giá chính xác dựa theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (ưu đãi cao cho những đơn hàng lớn)
  • Doanh nghiệp phân phối sắt thép xây dựng số 1 tại Miền Nam -Sang Chinh Steel là đại lý chính thức của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi thế, chi phí mua vật tư được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Thep hop 60×120 xay dung cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng gần sẽ miễn phí phí vận chuyển, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Phía công ty chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm
gia-thep-hop-den-xay-dung-sang-chinh-steel
Thép hộp tại kho Sáng Chinh

Công ty Sang Chinh Steel – Giữ vững mô hình kinh doanh chuyên nghiệp

Đại lý Sang Chinh Steel chúng tôi mỗi ngày điều nhập các loại thép hộp 60 x 120 phong phú quy cách tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Tisco, thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Kích thước của sản phẩm thực sự rất đa dạng. Do đó chúng tôi luôn tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của người tiêu dùng. Bạn có thể gia công thép với kích thước tùy ý để phù hợp với nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hộp 60 x 120 ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép mạ kẽm/đen, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

 

Giá thép hộp 180x180x6mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp 180x180x6mm được doanh nghiệp Sáng Chinh Steel liệt kê chi tiết hơn thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Chúng tôi nắm trong tay nhiều kinh nghiệm thực tiễn, làm rõ tất cả các thắc mắc của bạn một cách nhanh nhất

Ngoài ra, Sáng Chinh còn sở hữu bãi kho sắt thép có diện tích rộng. Sản phẩm được nhập hàng chính hãng ngay tại nhà máy thép, bảo quản kĩ càng, chắc chắn sẽ làm cho quý khách hàng hài lòng

Thép hộp mạ kẽm 40x80x3mm, 4mm, 5mm, 6mm, phân phối tận nơi

Bảng báo giá thép hộp 180x180x6mm mới nhất cập nhật tại Sáng Chinh Steel

Thị trường vật liệu xây dựng ở mỗi thời điểm khác nhau luôn có sự chuyển biến không ngừng về mặt báo giá. Hầu như chúng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: số lượng, quy cách thép, khoảng cách vận chuyển, khu vực thi công,… Nhu cầu xây dựng các dự án công trình tại TPHCM và các tỉnh Phía Nam luôn tăng, do đó đòi hỏi nguồn cung cấp nguồn thép hộp 180x180x6mm càng lớn.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 4
40×40                –                –        896,390                –                –                –        786,770
50×50                –                –        770,240                –                –                –      1,005,430
60×60                –                –                –                –                –                –      1,223,800
65×65                –                –                –                –                –                –                –
70×70                –                –                –                –                –                –                –
75×75                –                –      1,170,440      1,244,100      1,354,010      1,462,470      1,534,100
80×80                –                –                –                –                –                –      1,660,830
90×90 16                –                –                –                –                –                –      1,879,490
100×100 16      1,325,010      1,478,420      1,580,210      1,681,130      1,831,930      1,981,570      2,080,460
100×150 12      1,666,340      1,860,930      1,989,980      2,118,160      2,310,140      2,500,670      2,626,820
100×200 8      2,007,960      2,243,440      2,399,750      2,555,480      2,788,060      3,019,480      3,173,180
120×120                –                –                –                –                –                –      2,535,180
125×125 9      1,666,920      1,861,452      1,990,386      2,118,798      2,310,546      2,500,902      2,627,226
140×140                –                –                –                –                –                –      2,972,210
150×150 9      2,007,960      2,243,440      2,399,750      2,555,480      2,788,060      3,019,480      3,173,180
160×160                –                –                –                –                –                –                –
175×175 9      2,350,392      2,626,878      2,810,448      2,993,496      3,267,198      3,539,682      3,720,642
180×180                –                –                –                –                –                –                –
200×200 4                –                –                –                –                –                –      4,265,900
250×250 4                –                –                –                –                –                –      5,445,620
300×300                –                –                –                –                –                –                –

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5
40×40                –        956,130                –                –                –                –                –
50×50                –      1,229,310                –      1,442,460                –                –                –
60×60                –      1,502,490                –      1,770,160                –                –                –
65×65                –      1,639,080                –      1,934,010                –                –                –
70×70                –      1,775,670                –                –                –                –                –
75×75                –      1,912,260                –      2,262,000                –                –                –
80×80                –      2,048,850                –      2,425,850                –                –                –
90×90 16                –      2,294,190      2,505,252      2,713,182      2,917,632      3,118,950                –
100×100 16      2,325,800      2,595,210      2,806,098      3,081,540      3,273,114      3,501,576                –
100×150 12      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –
100×200 8      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –
120×120                –      3,141,570                –      3,737,230                –                –                –
125×125 9      2,940,774      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –
140×140                –      3,687,930                –                –                –                –                –
150×150 9      3,555,110      3,934,314      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –
160×160                –      4,234,290                –      5,048,320                –                –                –
175×175 9      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272      6,371,880                –
180×180                –                –                –      5,704,010                –                –                –
200×200 4      4,784,420      5,299,750      5,811,600      6,320,260      6,825,730      7,327,720      7,826,520
250×250 4      6,013,730      6,665,650      7,314,090      7,959,340      8,601,400      9,239,980      9,875,370
300×300                –                –                –      9,637,860                –                –                –

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
8 8.5 9 9.5 10 12
40×40                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×50                  –                  –                  –                  –                  –                  –
60×60                  –                  –                  –                  –                  –                  –
65×65                  –                  –                  –                  –                  –                  –
70×70                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×75                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×80        3,147,080                  –                  –                  –                  –                  –
90×90 16        3,758,980                  –                  –                  –                  –                  –
100×100 16        4,021,140                  –                  –                  –        4,917,240        5,769,550
100×150 12        5,288,730                  –                  –                  –                  –                  –
100×200 8        6,381,450                  –                  –        7,539,130        7,922,220                  –
120×120        4,895,490                  –                  –                  –        6,009,960                  –
125×125 9        5,113,860                  –                  –                  –        6,254,140                  –
140×140                  –                  –                  –                  –                  –                  –
150×150 9        6,206,580                  –                  –                  –        7,649,040        9,047,710
160×160        6,643,610                  –                  –                  –                  –                  –
175×175 9                  –                  –                  –                  –                  –                  –
180×180        7,517,960                  –                  –                  –                  –                  –
200×200 4        8,322,130        8,814,550        9,303,490        9,789,240      10,271,510      12,325,870
250×250 4      10,507,570      11,136,580      11,762,110      12,384,450      13,003,310      15,604,030
300×300      12,762,900                  –                  –                  –      15,844,440                  –

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Tôn thép Sáng Chinh: 

  • Bảng báo giá thép hộp vuông các loại chưa kê khai thuế VAT 10% & chi phí vận chuyển đến tận công trình
  • Chất lượng vật liệu & vận chuyển theo đúng yêu cầu của khách hàng
  • Đặt mua hàng định kì sẽ nhận ngay chiết khấu lớn
  • Cam kết của chúng tôi là bán hàng đúng chủng loại kích thước mà dự án xây dựng đang cần
  • Khách hàng có thể thanh toán ngay sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng thép hộp mà chúng tôi đã giao

Tổng quan về thông tin thép hộp 180x180x6mm

Định nghĩa

Thép hộp vuông 180x180x6mm là một dạng vật liệu xây dựng, độ bền lớn, cứng cáp, kích thước có thể gia công. Những dự án thi công công trình nhỏ/ lớn tại TPHCM & những tỉnh thuộc khu vực Miền Nam rất hay sử dụng sản phẩm này. Thép hộp 180x180x6mm được áp dụng rất rộng rãi trong ngành cơ khí, xây dựng nhà ở, chế tạo điện, cơ khí..

Giao hàng cho công trình

Cấu tạo

Thép hộp 180x180x6mm được sản xuất có chất lượng cao, đó là nhờ vào sự kết hợp của nguyên tố carbon và sắt (chủ yếu là sắt), mang đến tổng thể cho chúng về độ bền vượt trội, chắc chắn. Có một số loại thép hộp đen 180x180x6mm còn được mạ kẽm bên ngoài, nhằm để làm gia tăng khả năng chống chịu cũng như chống ăn mòn cao.

Tại kho thép của Tôn thép Sáng Chinh , sản phẩm được cung cấp có độ dài là 6m, 12m. Di chuyển khi thi công lắp đặt sẽ được dễ dàng & thuận lợi hơn. Trong khi đó, thép hộp đen 180x180x6mm nhập khẩu thường có độ dài hơn 12m, nó sẽ làm ảnh hưởng đáng kể đến khả năng vận chuyển và thời gian đến các công trình nên bạn phải tính toán kĩ trước khi chọn lựa

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chiều dài thép hộp : 6 mét/cây. Thép hộp 180×180 có độ dài tiêu chuẩn 6m -12m & độ dày thông dụng: 6.0mm

  • Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, …
  • Mác thép : CT3, SS400, SS450,…
  • Quy cách: 180x180mm

Ứng dụng:

Thông qua khả năng chịu lực cũng như độ bền cao mà thép hộp 180x180x6mm ngày nay được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề xây dựng với mục đích chính : làm nền móng cho các công trình, khung nhà xưởng, khung chịu lực,…

Bốc xếp thép hộp

Chất lượng dịch vụ cung cấp thép hộp vuông 180x180x6mm tại Sáng Chinh Steel

Công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi nhập loại thép hộp vuông 180x180x6mm dân dụng tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Sự đa dạng của sản phẩm thép hộp 180×180 nói riêng về quy cách, kích thước phong phú. Do đó, chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Bên cạnh nhập thép hộp vuông 180x180x6mm ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Vì sao bạn nên mua sản phẩm thép hộp 180x180x6mm tại Tôn thép Sáng Chinh ?

  1. Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel tại TPHCM đã có hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật tư xây dựng, luôn sẵn sàng tư vấn giúp cho người tiêu dùng lựa chọn được loại thép hộp vuông 180x180x6mm phù hợp nhất cho công trình của bạn
  2. Chúng tôi chỉ kinh doanh sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhập thép tại nhiều nhà máy nổi tiếng
  3. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng lần nào
  4. Sản phẩm cam kết là đúng quy cách, số lượng
  5. Giá thành cực rẻ so với các đơn vị khác, giá trực tiếp cập nhật ở nhà máy
  6. Bố trí đầy đủ hệ thống xe cẩu, xe tải đầy đủ để phục vụ 24/7 sẵn sàng đưa sản phẩm của bạn đến công trình một cách an toàn
  7. Định hình thương hiệu là nhà phân phối lâu năm tại Phía Nam
  8. Tư vấn báo giá chi tiết nhanh, chốt đơn sau tư vấn
  9. Hình ảnh cung cấp là thực tế, chúng tôi hoàn thành nhiều đơn giao hàng đến công trình xây dựng

Phương châm kinh doanh:

– Tôn trọng, chân thành, đáng tin cậy, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Sáng Chinh Steel dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Xây dựng và duy trì lòng tin. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối của doanh nghiệp chúng tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Phân phối thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) đến tận công trình đúng giờ

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Phân phối thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) đến tận công trình đúng giờ. Công ty chúng tôi điều chỉnh báo giá sao cho bình ổn nhất, sản phẩm được giao đến tận nơi đầy đủ như yêu cầu

Nhà phân phối lâu năm Sáng Chinh Steel tại TPHCM sẽ chỉ dẫn tận tình, tư vấn cụ thể cho bạn. Để biết tổng quát thép hình I350x175x7x10x12m( Posco), xin gọi cho chúng tôi qua số:097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Sử dụng thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) để xây dựng mang lại hiệu quả gì?

Sử dụng thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) với số lượng nhiều để xây dựng các công trình có tính chất đặc biệt. Như là các dự án công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà cao tầng…bởi vì khi chiều cao càng tăng thì nội lực & mô men trong dầm cũng lớn dần.

Ngay lúc này nếu như ứng dụng thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) sẽ giảm đi diện tích tiếp xúc, & đồng thời cũng tăng lên khả năng chịu áp lực cho công trình.

Ngân sách sẽ được tiết kiệm khi quý khách sử dụng số lượng thép I350x175x7x10x12m( Posco) lớn vì công ty Sáng Chinh Steel hỗ trợ dịch vụ trọn gói. Có vô số những ưu đãi hấp dẫn cho các đơn hàng lớn

Dù cho sử dụng thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) thì chi phí bỏ ra để mua nguyên vật liệu ban đầu có thể cao hơn so với sử dụng bê thông cốt thép. Nhưng ngược lại, sẽ rút ngắn thời gian lắp đặt, cũng như tuổi thọ của công trình cũng được kéo dài lâu bền hơn

bang-bao-gia-thep-hinh-i

Đặc điểm

Tính chất thông dụng & sự phổ biến của thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) là điều không thể bàn cãi. Bởi chúng có những ưu thế vượt trội về mặt kích thước quy cách. Thiết kế với độ chính xác hoàn hảo nên khối lượng thép được giảm một cách tối đa. Nhưng lại vẫn đảm bảo được về độ bền, cứng vững chắc của sản phẩm.

Trong quá trình vận chuyển và lắp đặt, thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) luôn tạo ra thuận lợi. Được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Tiêu chuẩn thép hình I350x175x7x10x12m( Posco)

+ Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN

+ Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

+ Ưu điểm: Tính hàn của thép tốt, độ chịu lực cao, chống gỉ sét. Được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải.

+ Ứng dụng: Thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoan…

Phân phối thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) đến tận công trình đúng giờ

Trọng lượng & kích thước của thép hình I350x175x7x10x12m( Posco).

Chất lượng thép hình I350x175x7x10x12m( Posco) điều được kiểm định chặt chẽ. Sáng Chinh Steel sẽ cung cấp đúng dạng thép mà quý khách mong muốn.

Sự an tâm của khách hàng được Tôn thép Sáng Chinh đưa lên hàng đầu

  • Chỉ 10 phút là bạn có thể nhận được báo giá sản phẩm theo số lượng mong muốn
  • Kho hàng của công ty Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Theo đó, báo giá cũng sẽ được niêm yết theo nhà máy
  • Thép hình I xây dựng cung ứng cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí đối với quận huyện TPHCM, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình
  • Chúng tôi sẽ đền bù hợp đồng nếu như khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Đặt hàng tại Sáng Chinh Steel phải làm sao?

– Bước 1: Qúy khách có thể dễ dàng gọi trực tiếp đến đường dây nóng của chúng tôi: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

– Bước 2: Dịch vụ sẽ được báo giá chính xác dựa vào số lượng nguồn hàng mà quý khách muốn

– Bước 3: Hai bên tiến hành thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,..

– Bước 4: Đảm bảo tốt quá trình vận chuyển hàng hóa đến tận nơi, không xảy ra mất mát nào

– Bước 5: Khách hàng sẽ kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

 

Sử dụng thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) nâng cao hiệu quả thi công

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sử dụng thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) nâng cao hiệu quả thi công. Phân phối sản phẩm bởi Kho thép Miền Nam, số lượng không giới hạn. Để phù hợp với mục đích thi công, chúng tôi còn mở rộng dịch vụ gia công thép theo chiều dài. Với đặc điểm bền, chắc chắn, chịu tác động lớn,… thì thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) hiện đang nằm đầu danh sách chọn lựa của nhiều nhà thầu.

Bảng báo giá thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco)

Bảng báo giá thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) gồm đầy đủ về quy cách cụ thể, chiều dài ( 6m – 12m ), & đơn giá nằm ở mức trung bình ( xin quý khách lưu ý: chi phí mua vật tư sẽ thay đổi phụ thuộc vào số lượng đơn đặt hàng ) .

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco) 12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco) 12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU CHO MỌI KHÁCH HÀNG. XIN HÃY GỌI ĐẾN ĐƯỜNG DÂY NÓNG ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ: 0909 936 937 – 0907 137 555

Cách thức đặt hàng thép hình

– Bước 1: Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 của công ty sẽ trực 24/24h nhằm giải đáp thắc mắc & báo giá cho bạn nhanh nhất

– Bước 2: Nguồn hàng thep hinh I được ấn định chi phí tùy vào số lượng mà quý khách muốn, mức giá hợp lý

– Bước 3: Ở bước tiếp theo này thì hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, dịch vụ thanh toán bằng hình thức nào,.. Nếu không thắc mắc, hai bên sẽ cùng nhau chốt hợp đồng

– Bước 4: Kho thép Miền Nam sẽ giao hàng nhanh, đảm bảo tốt về mặt an toàn, không qua trung gian vận chuyển

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa, giấy tờ sau khi được giao nhận. Cuối cùng là thanh lý hợp đồng

Cấu tạo của sản phẩm thép I300x150x6.5x9x12m( Posco) thế nào?

Cấu tạo với hình dạng chữ I

Sự phổ biến, cũng như tính chất thông dụng của thep hinh I300x150x6.5x9x12m( Posco) là điều không thể bàn cãi. Nhà sản xuất mở rộng kích thước sản phẩm. Độ chính xác cao với thiết kế có nhiều điểm ưu việt nên khối lượng thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) được giảm một cách tối đa. Nhưng lại vẫn đảm bảo tốt về độ bền, cứng vững chắc của sản phẩm.

Trong quá trình vận chuyển & lắp đặt, thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) này luôn tạo ra thuận lợi. Được tạo ra trên dây chuyền công nghiệp tân tiến nhất, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Nên loại thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) này có khả năng chống oxy hóa cao, hạn chế han gỉ tốt. Dễ dàng sử dụng cho nhiều dạng thời tiết khác nhau

Ưu điểm của thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) là gì?

Điểm dễ nhận biết khi nói về thép chữ I300x150x6.5x9x12m( Posco) là các thanh nối liền nhau. Điều này đã tạo điều kiện thuận lợi để vận chuyển thép từ vị trí này đến vị trí khác. Rút ngắn tiến độ xây dựng

Trong xây dựng nhà xưởng, đặc biệt là nhà tiền chế, sản phẩm có cấu tạo liền mạch nên việc ứng dụng cực kì dễ dàng. Việc liên kết với sản phẩm xà gồ cũng thuận lợi, tạo tính vững chãi.

Thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) còn có khả năng chống bào mòn tốt như vậy sẽ giúp nhà xưởng chống chịu được mọi ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường như nắng, gió, mưa bão, nước mặn….

Những tiêu chuẩn cơ bản của thép chữ I300x150x6.5x9x12m( Posco) được áp dụng phổ biến nhất hiện nay:

– Mác thép hình của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép hình của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

– Mác thép hình của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

– Mác thép hình của Nga : CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

Sử dụng thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) nâng cao hiệu quả thi công

Thep hinh I300x150x6.5x9x12m( Posco) là loại thép đóng vai trò then chốt & không thể thiếu trong nhiều hạng mục xây dựng lớn nhỏ hiện nay. Mục đích sử dụng chính là trong thiết kế khung nhà tiền chế xây dựng, chế tạo ô tô, hàng không, công nghiệp, hàng hải, viễn thông,..

Nhận biết thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) là một cạnh dài và hai cạnh mặt chịu lực. Nhiều chuyên gia trong giới xây dựng nhận xét thép I300x150x6.5x9x12m( Posco) là loại vật liệu có cấu tạo đặc biệt chắc chắn, độ bền lực – chịu lực rất tốt. Nhiều hạng mục thi công luôn ưu tiên sản phẩm này

Ở đâu tại TPHCM cung ứng thép hình I300x150x6.5x9x12m( Posco) chính hãng?

Qúy khách hàng có thể an tâm vì công ty Kho thép Miền Nam nhập thép I300x150x6.5x9x12m( Posco) chính hãng tại nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng như: Miền Nam, Pomina, Hòa Phát, Việt Mỹ, Posco,…

Sự phát triển không ngừng cố gắng của đội ngũ làm việc, khẳng định & cam kết đưa ra thị trường những sản phẩm sắt thép chất lượng tốt nhất. Người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa

+ Sản phẩm thép hình chữ I300x150x6.5x9x12m( Posco) được kiểm định có độ chắc chắn, dẻo bền, chống cong vênh, chống mối mọt tốt

+ Chống lại nhiều yếu tố khắc nghiệt của môi trường tự nhiên

+ Có nhiều chủng loại thép, kích thước, quy cách đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong cuộc sống.

+ Nhu cầu sử dụng lớn

Hashtag:
#thepi200
#thepi250
#thepi300
#thepi350
#thepi400
#thepi450
#thepi500
#thepi600
#bangbaogiathephinhi
#thephinhixaydung
#thephinh
#giathephinhi
#thepchui
#bangbaogiathepchui
#thephinhxaydung
#thepi
#baogiathepchui
#thepixaydung

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂ, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Bảng báo giá thép hình I250

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình I250 sẽ cho khách hàng biết những thông tin cần thiết về trọng lượng, nhà sản xuất, đơn giá,..Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM luôn hỗ trợ dịch vụ tư vấn 24/7, kèm theo là mã ưu đãi lớn. Gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Báo giá thép hình I250 mới nhất từ nhà máy –  Sản phẩm là hàng chính hãng, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

+ Mác thép: SS400 – A36 – SM490B

+ Tiêu chuẩn  chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100

+ Xuất xứ thép : Posco

+ Chiều dài: 6 mét/cây, 12 mét/cây

Báo giá thép hình I250 x125x6x9 mới nhất năm 2022 từ nhà máy Posco.

  • Cam kết thép I250 chính hãng, chất lượng cao, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Có chiết khấu, % hoa hồng cho người giới thiệu
  • Miễn phí vận chuyển tận công trình, nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.

Định nghĩa về thép hình I250?

Thep hinh I250 mạ kẽm được liệt kê vào nhóm thép hình i nói chung. Hình dáng cấu tạo bên ngoài cực kì dễ nhận biết & để đáp ứng nhu cầu tiêu thụ hiện nay thì chúng được sản xuất với số lượng rất lớn. Công ty Sáng Chinh Steel phân phối đến mọi công trình lớn nhỏ.
Nhiều chủ thầu ưu tiên áp dụng thép hình I250 mạ kẽm này đa số trong các hạng mục xây dựng nhà cửa dân dụng, cầu đường, đóng tàu thuyền, sản xuất container, định hình khung nhà tiền chế, xây dựng kho xưởng, chế tạo máy móc, sản xuất các chi tiết máy, viễn thông, xây dựng nhà xưởng,..

Thông số thép hình I250

Thép hình I 250 có những thông số kỹ thuật tương đối giống thép hình I200 &  I300, cũng là các thông số trọng lượng, chiều dài cây thép, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép …vv nhưng khác về giá trị, cụ thể:

STT Thông Số Chi Tiết
1 Trọng lượng: 29,6 kg/mét, 161,4 kg/cây 6 mét, 322,8 kg/cây 12 mét
2 Mác thép: A36 – SS400 – SM490B
3 Tiêu chuẩn: JIS G3101 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
4 Xuất xứ: nhà máy thép Posco Việt Nam
5 Chiều dài: Mỗi cây thép I250 có chiều dài 6 mét/cây, 12 mét/cây (có thể đặt theo yêu cầu)

Giá thép hình i : mới nhất từ nhà máy Posco

Đặc tính kỹ thuật thép I250

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035
A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050
SS400 0.050 0.050

Đặc tính cơ lý thép I 250

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
SM490A ≥325 490 – 610 23
SM490B ≥325 490 – 610 23
A36 ≥245 400 – 550 20
SS400 ≥245 400 – 510 21

Thép hình I250 có ứng dụng gì ?

Thep I250 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS3101 – SS400 qua 4 giai đoạn: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm. Do đó, chất lượng của thép hình I250 luôn được đảm bảo trong mọi điều kiện thiết kế cũng như thời gian sử dụng.

Cũng nhờ ưu điểm vượt trội về độ chịu lực, dễ dàng thi công bảo trì mà thép hình I 250 ngày càng giữ vai trò quan trọng và được sử dụng trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: kết cấu xây dựng, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, và các ứng dụng khác

Bốc xếp thép hình I

Khi mua thép hình I250, bạn cần lưu ý gì?

Thép hình I250 là loại vật liệu quan trọng không thể thiếu trong xây dựng kết cấu mọi công trình hiện nay. Vì thế, để tránh mua phải hàng giả – kém chất lượng thì bạn cần lưu ý những điểm sau:
Nên ưu tiên chọn những đơn vị nổi tiếng, có thương hiệu trên thị trường lâu năm, độ uy tín cao
Thường xuyên tham khảo bảng giá sắt thép hình I250 tại nhiều đơn vị cung ứng khác nhau
Bổ sung cho mình những kiến thức cơ bản, điều này sẽ giúp bạn chọn lựa vật liệu nhanh và có độ chính xác cao
Tra cứu nhà phân phối vật liệu xây dựng chính hãng tại các website
Tham khảo ý kiến của chủ công trình xây dựng đi trước.

Thông tin về thép hình I các kích thước khác

Hashtag: #thepi200#thepi250#thepi300#thepi350#thepi400#thepi450#thepi500#thepi600#bangbaogiathephinhi#thephinhixaydung#thephinh#giathephinhi#thepchui#bangbaogiathepchui#thephinhxaydung#thepi#baogiathepchui#thepixaydung

Làm sao để mua hàng tại doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh?

– Bước 1: Nhân viên tư vấn hoạt động 24/7, quý khách có thể liên hệ đến đường dây nóng bất cứ khung giờ nào. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ hướng dẫn những cách thức đặt hàng sao cho thuận tiện nhất
– Bước 2: Đặt mua sản phẩm với số lượng tùy ý ( dựa vào tính chất xây dựng ), chúng tôi sẽ quy ra giá cả hợp lý
– Bước 3: Những nội dung lớn nhỏ được liệt kê trong hợp đồng mà hai bên cần đi đến thống nhất là: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,..
– Bước 4: Công ty chắc chắn đảm bảo nguồn hàng vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn
– Bước 5: Khách hàng tiến hành khâu kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Cuối cùng thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

 

Bảng giá thép hộp chữ nhật 80×160 đen

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép hộp chữ nhật 80×160 đen. Mọi công trình lớn nhỏ khác nhau ở TPHCM và các tỉnh phía Nam điều có thể sử dụng loại thép hộp đen này để xây dựng. Để sản phẩm đạt chất lượng tốt thì người ta đã ứng dụng nguyên liệu là phôi tôn đen, sau đó thông qua các công đoạn chế tạo quan trọng để tạo thành sản phẩm với độ hoàn chỉnh cao nhất

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 80×160 đen thông qua mỗi thời điểm mà giá cả sẽ có sự thay đổi. Qúy khách đặt mua số lượng lớn tại công ty Kho thép Miền Nam sẽ nhận được nhiều chiết khấu ưu đãi cực hấp dẫn. Hỗ trợ tư vấn 24/24h: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

Bảng giá thép hộp chữ nhật 80×160 đen

Qúy khách tham khảo thông tin báo giá thep hop den 80×160 do chúng tôi trực tiếp cung cấp

Thị trường ở Phía Nam nói riêng hay thay đổi mỗi ngày. Để biết chính xác chi phí cho đơn hàng của mình, xin quý khách liên hệ đến hotline công ty bên dưới.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
7.5 8 8.5 9 9.5 10 12
30×60                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
40×40                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
40×80                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×50                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×100                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×150                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
60×60                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
60×120 18                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
65×65                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
70×70                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×75                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×125 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×150 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×80                –       3,147,080                  –                  –                  –                  –                  –
80×100 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×120 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×160 15                –       5,070,360                  –                  –                  –                  –                  –
90×90 16                –       3,758,980                  –                  –                  –                  –                  –
100×100 16                –       4,021,140                  –                  –                  –       4,917,240       5,769,550
100×150 12                –       5,288,730                  –                  –                  –                  –                  –
100×200 8                –       6,381,450                  –                  –       7,539,130       7,922,220                  –
120×120                –       4,895,490                  –                  –                  –       6,009,960                  –
125×125 9                –       5,113,860                  –                  –                  –       6,254,140                  –
140×140                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
150×150 9                –       6,206,580                  –                  –                  –       7,649,040       9,047,710
150×200 8                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
150×250 4                –       8,566,890       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870
150×300 4                –       7,474,170                  –                  –                  –                  –                  –
160×160                –       6,643,610                  –                  –                  –                  –                  –
175×175 9                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
180×180                –       7,517,960                  –                  –                  –                  –                  –
200×200 4     7,826,520       8,322,130       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870
200×300                –     10,752,330                  –                  –                  –     13,385,820                  –
250×250 4     9,875,370     10,507,570     11,136,580     11,762,110     12,384,450     13,003,310     15,604,030
300×300                –     12,762,900                  –                  –                  –     15,844,440                  –
QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ ĐẾN SỐ: 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI LỚN

Bảng báo giá thép hộp đen độ dày khác

Sản phẩm thép hộp đen với nhiều kích thước khác được chúng tôi cập nhật & tổng hợp như sau:

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26 105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16 100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40 49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60 50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90 16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120 18      593,334      709,002      792,240      907,200
QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ ĐẾN SỐ: 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI LỚN

Các thương hiệu chuyên sản xuất thép hộp chữ nhật 80×160 đen

Tuổi thọ & độ bền chắc của công trình luôn là yếu tố quan trọng được đưa lên hàng đầu. Chọn được loại thép hộp chữ nhật 80×160 đen phù hợp với yêu cầu của công trình chính là điều bạn phải làm

Hiện nay thì đang có rất nhiều hãng sản xuất thép hộp chữ nhật 80×160 đen , thế nhưng lại có một số nhà máy có ưu điểm vượt trội hơn cả. Hãy cùng chúng tôi điểm qua như sau:

  • + Nhà máy thép hộp Hoa Sen
  • + Nhà máy thép hộp Đông Á
  • + Nhà máy thép hộp Miền Nam
  • + Nhà máy thép hộp TVP
  • + Nhà máy ống thép Hòa Phát
  • + Nhà máy thép hộp vina one
  • + Nhà máy thép hộp Hữu liên á châu
  • + Nhà máy thép hộp An Khánh
  • + Nhà máy thép hộp Tuấn Võ
  • + Nhà máy thép hộp Nguyễn Minh

Thép hộp chữ nhật 80×160 đen là gì ?

Thép hộp chữ nhật 80×160 đen là loại thép hộp xây dựng được sản xuất với kích thước chiều rộng ngắn hơn so với chiều dài.

Chúng chứa hàm lượng cacbon cao, kéo theo độ bền chắc tăng lên, nên có ưu điểm là khả năng chịu lực cũng vô cùng tốt. Đối với dòng thép hộp chữ nhật 80×160 được mạ kẽm nhúng nóng nhằm giúp tăng cường độ chắc chắn, cũng như chống oxy hóa, chống ăn mòn bề mặt thép.

Sản phẩm có các ứng dụng nào quan trọng?

  • + Xây dựng tường rào, cửa & cửa sổ trang trí
  • + Ứng dụng trong kết cấu thép, khung nhà tiền chế
  • + Dùng trong sản xuất linh kiện ô tô
  • + Trong các thiết bị gia dụng
  • + Tấm lót sàn
  • + Dùng trong sản xuất container
  • + Trụ, kết cấu nhà kính nông nghiệp
  • + Dùng trong khung xe đạp, xe máy
  • + Các sản phẩm, thiết bị tập thể dục

Báo giá nhiều ưu đãi tại công ty Kho thép Miền Nam

Mở rộng với nhiều chi nhánh & cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM, chúng tôi hiện tại là doanh nghiệp đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

Chất lượng sản phẩm No.1

Đơn giá, bảng báo giá sắt thép các loại có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận. Để từ đó mà bạn nắm bắt được & đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt thép sao cho hợp lý

Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi to lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất.

Kho thép Miền Nam luôn có đội ngũ nhân viên cùng với hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam.

Hashtag: #thephop80x160den#thephop80x160makem#giathephop80x160xaydung#banggiathephop80x160#thephopvuong#thephop80x160den#thephopmakemnhungnong#baogiathephop80x160makem#banggiathephopden#giathephopden

Thép hộp 20×20 giá bao nhiêu?

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hộp 20×20 giá bao nhiêu? .Sản phẩm chịu được nhiều áp lực từ môi trường, hiện tại đang được nhiều công trình sử dụng với số lượng lớn. Về mặt gia công, sản phẩm có cấu trúc rỗng nên dễ định hình theo hạng mục sử dụng. Tuổi thọ dài lâu theo thời gian

Sản xuất thép hộp 20×20 với chiều dài 6m hay 12m thông qua dây chuyền công nghệ tân tiến của những tập đoàn sắt thép lớn, quen thuộc trong nước như Hòa Phát, Pomina, Đông Á, Việt Nhật, Việt Đức,… hoặc được trực tiếp nhập khẩu chính hãng tại thị trường ngoài nước như Mỹ, Anh, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Canada,…

Bảng báo giá thép hộp 20×20

bảng báo giá thép hộp đen

Lưu ý :

Bảng báo giá thép hộp xây dựng chỉ mang tính chất chính là để tham khảo vì giá cả có thể thay đổi hằng ngày. Nếu quý khách mua vật tư mà có xe vận chuyển riêng, chúng tôi sẽ báo giá dịch vụ lại

Thông số kỹ thuật sắt thép hộp 20×20

  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép :  A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách hộp vuông :  20x20mm
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 9m, 12m

Dịch vụ giao thép hộp chính hãng

Thành phần hóa học thép 20×20

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.22%, Mangan (Mn) : 0.49%, Photpho (P) : 0.16%, Lưu huỳnh (S) : 0.08%, Đồng (Cu) : 0.01%.

Theo tiêu chuẩn CT3 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.26%, Mangan (Mn) : 0.45%, Photpho (P) : 0.10%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Crom (Cr) : 0.02%, Niken (Ni) : 0.02%, Molypden (Mo) : 0.04%, Đồng (Cu) : 0.06%.

Theo tiêu chuẩn JIS G3466 : Cacbon (C) : ≤ 0.25%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%.

Theo tiêu chuẩn STKR400 : Cacbon (C) : 0.15%, Photpho (P) : 0.013%, Lưu huỳnh (S) : 0.004%, Silic (Si) : 0.01%, Mangan (Mn) : 0.73%

Theo tiêu chuẩn S235 : Cacbon (C) : 0.22%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.05%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S275 : Cacbon (C) : 0.25%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S355 : Cacbon (C) : 0.23%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Giao hàng cho công trình

Cơ tính thép hộp 20×20

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

  • Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
  • Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
  • Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Công Dụng 

Thép Hộp 20×20 với tiêu chuẩn ASTM A36/A500/SS400/Q235/Q345/CT3 được sử dụng hầu hết trong các ngành chế tạo cơ khí xây dựng ,lắp ráp linh kiện ôtô, dầu khí, đóng thùng hàng, balate, xây dựng dân dụng,trang trí nội thất – ngoại thất…

Thép hộp do Sáng Chinh giao hàng trực tiếp

Quy trình sản xuất thép hộp 20×20 diễn ra thế nào?

Thép hộp 20×20 được đánh giá là sản phẩm được sản xuất từ thép băng theo dây chuyền tự động, thông qua những công đoạn chính như sau:
– Tẩy rỉ (bề mặt thép sẽ được loại bỏ những tạp chất)
– Ủ mềm ( thép ở công đoạn này sẽ có độ mềm nhất định & không bị gãy lứt khi cán định hình )
– Cán định hình ( cán thành hình hộp vuông )

Thị trường phân loại các dạng thép hộp 20×20 cơ bản hiện nay như thế nào?

1. Thép hộp 20×20 đen

– Sở hữu bề mặt đen bóng là đặc điểm chính của sản phẩm này

Thép hộp 20×20 đen thường được dùng ở những công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước biển, axit,… như là những công trình xây dựng dân dụng, chung cư, nội – ngoại thất

2. Thép hộp 20×20 mạ kẽm

Để tránh bị ăn mòn & ảnh hưởng bởi các yếu tố ngoại cảnh, nên thép hộp 20×20 thường mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. So với thép hộp đen thì khả năng chống mài mòn của chúng sẽ tốt hơn, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ có khi lên đến 50-60 năm.

– Sản phẩm xây dựng này thường được sử dụng cực kì rộng rãi ở những nơi có độ ăn mòn cao như các công trình ven sông, suối, công trình thủy lợi.,,,

Giao hàng thép hộp

5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 1: Tôn thép Sáng Chinh cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) & kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline này: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất

– Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên

– Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi

– Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Khách hàng thanh toán số dư cho công ty

Tôn thép Sáng Chinh giao hàng tận công trình

Để đảm bảo thép hộp 20×20 có chất lượng lâu dài thì nên làm gì?

  • Muốn thép hộp 20×20 kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit.
  • Tránh để bên ngoài công trường trong thời gian dài
  • Sử dụng những dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực
  • Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo & thoáng mát

Công ty đem lại cho khách hàng nhiều lợi ích thiết thực

  • Qúy vị sẽ được nhân viên báo giá chính xác giá theo khối lượng & số lượng sắt thép
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Hashtag: #thephop20x20#thephopmakem#thephopxaydung#thephopvuong#thephopden#thephopmakemnhungnong#baogiathephopmakem#banggiathephopden

Báo giá cán tôn tại công trình

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá cán tôn tại công trình?. Dịch vụ cán tôn lợp các loại không giới hạn về số lượng. Chi phí mà chúng tôi kê khai luôn hợp lý, đảm bảo 100% hàng chính hãng, bốc xếp tận công trình bằng các thiết bị máy móc hiện đại. Nếu có bất kì thắc mắc nào mà bạn muốn được giải đáp, hãy gọi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tôn màu lạnh Cliplock Nam Kim 0.40mm cung cấp bởi Sáng Chinh Steel

gia-ton-dong-a-ton-thep-sang-chinh

Vận chuyển tôn lợp chính hãng

Giá cán tôn tại công trình hôm nay & cập nhật báo giá tôn lợp bởi Tôn thép Sáng Chinh

Bảng giá kê khai các sản phẩm tôn lợp & báo giá gia công tôn dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo thêm ở thời điểm hiện tại.

TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75           69,000 0.40 mm 3.20              97,000
0.30 mm 2.30           77,000 0.45 mm 3.50            106,000
0.35 mm 2.00           86,000 0.45 mm 3.70            109,000
0.40 mm 3.00           93,000 0.50 mm 4.10            114,000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90         105,500 0.35 mm 2.90              99,000
0.40 mm 3.30         114,500 0.40 mm 3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           95,000 0.35 mm 2.90              97,000
0.40 mm 3.30         104,000 0.40 mm 3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
TÔN LẠNH MÀU NAM HƯNG TÔN LẠNH MÀU TOVICO
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           91,000 0.35 mm 2.90              95,000
0.40 mm 3.30         100,000 0.40 mm 3.30            104,000
0.45 mm 3.90         113,000 0.45 mm 3.90            117,000
0.50 mm 4.35         124,000 0.50 mm 4.30            129,000

 

BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp các dịch vụ vận tải giao hàng sắt thép xây dựng chất lượng cao & giá tốt nhất Miền Nam

Xây dựng hệ thống làm việc chuyên nghiệp dựa vào những yếu tố:

– Công ty chúng tôi luôn luôn trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng thép xây dựng, cũng như là nguồn gốc sản phẩm khi giao hàng.

– Thời gian giao hàng nhanh chóng & đồng thời rất đúng giờ

– Đối với tôn lợp dân dụng các loại, báo giá cán tôn cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – tận tâm đối với khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Người tiêu dùng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của Sáng Chinh: tonthepsangchinh.vn

– Chúng tôi duy trì lòng tin tưởng, sự uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung ứng vật liệu chính hãng- tốt nhất.

Sáng Chinh Steel nhận cung ứng & phân phối sản phẩm tùy vào điều kiện môi trường sử dụng. Đội ngũ khảo sát sẽ báo giá tại chỗ sau khi đã xem xét vị trí, diện tích cần thi công nhằm đảm bảo quý khách tiết kiệm chi phí tốt nhất.

Cán tôn tận công trình

Tính hữu dụng &ưu điểm của máy cán tôn:

1. Tự báo hiệu cắt đuôi tôn lợp một cách chính xác cho đơn hàng cuối cùng.

2. Máy có tiến độ hoạt động liên tục, sử dụng phần mềm thông minh để lập trình, tự reset không dùng công tắc khi thay đổi đơn hàng

3. Cùng lúc nhập vào 10 đơn hàng, suốt quá trình luôn chạy tự động

4. Tôn ra đời sẽ tạo cho mái nhà của bạn trở nên hoàn hảo và độ bền đạt ở mức tối đa.

5. Đa dạng với chiều cao sóng lớn giúp thoát nước nhanh mang lại sự an toàn tuyệt đối cho mái. Tránh hiện tượng rong rêu do nước đọng lại.

6. Đối với trường hợp cán Tôn Kliplok | Kliplock với sóng cao và đai kẹp âm giúp loại trừ hoàn toàn sự rò rỉ.

7. Với thiết kế sóng cao của tôn Kliplok | Kliplock và có 02 sóng phụ giữa hai sóng chính giúp tăng cường độ cứng cho tôn.

8. Với thiết kế cứng của tôn Kliplok | Kliplock hơn các loại tôn thường cho phép khoảng cách của bộ khung xà gồ lớn hơn nhưng vẫn giữ được mức an toàn cao.

9. Dịch vụ cán tôn ngay tại công trình, đáp ứng những mái công trình có chiều dài lớn bằng máy cán tôn di động không cần nối đầu.

10. Đảm bảo cho sự tiện dụng 100% và tiết kiệm nhất đến với khách hàng, khả năng chống rỉ sét tốt vì không sử dụng vít bắn tôn.

gia-ton-dong-a-ton-thep-sang-chinh-gia-re

Phân phối tôn lợp đủ số lượng yêu cầu

Cán tôn lợp tại công trình đem đến những lợi ích nào?

1. Tiết kiệm 3% số lượng tôn lợp
2. Tiết kiệm 3% chi phí nhân công
3. Tiết kiệm 3% chi phí lắp dựng
4. Tiết kiệm 3% thời gian hoàn công
5. Tiết kiệm 3% chi phí vít bắn đai

Bạn cần báo giá thép hộp đen 100×100

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn cần báo giá thép hộp đen 100×100 ngay trong ngày hôm nay?. Là sản phẩm xây dựng mang tính dân dụng đang được rất nhiều quý khách ứng dụng vào công trình, thép hộp đen 100×100 luôn có nhiều ưu điểm thiết thực, sử dụng đem lại hiệu quả cao. Xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhân viên Sáng Chinh Steel tư vấn cho bạn.

Thép hộp vuông đen 100×100  tạo dựng sự chắc chắn tốt nhất cho công trình, liên kết dễ dàng với xà gồ.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm, 1.4mm, 1.5mm năm 2022

Vận chuyển thép hộp

Bảng báo giá thép hộp đen 100×100

Bảng báo giá thép hộp đen 100×100 ở thời điểm hiện tại là như vậy. Việc chúng tôi mỗi ngày nêu rõ về tin tức bảng giá sẽ hỗ trợ cho người tiêu dùng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
2 2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8
30×60                –                –                –        713,110                –                –                –
40×40                –                –                –        896,390                –                –                –
40×80                –                –                –                –                –                –                –
50×50                –                –                –        770,240                –                –                –
50×100                –                –                –                –                –                –                –
50×150                –                –                –                –                –                –                –
60×60                –                –                –                –                –                –                –
60×120 18                –                –                –                –                –                –                –
65×65                –                –                –                –                –                –                –
70×70                –                –                –                –                –                –                –
75×75                –                –                –     1,170,440     1,244,100     1,354,010     1,462,470
75×125 15                –                –                –     1,614,430                –                –                –
75×150 15                –     1,496,052     1,670,052     1,785,414     1,900,080     2,071,296     2,241,294
80×80                –                –                –                –                –                –                –
80×100 15                –                –                –                –                –                –                –
80×120 15                –                –                –                –                –                –                –
80×160 15                –                –                –                –                –                –                –
90×90 16                –                –                –                –                –                –                –
100×100 16     1,066,620     1,325,010     1,478,420     1,580,210     1,681,130     1,831,930     1,981,570
100×150 12                –     1,666,340     1,860,930     1,989,980     2,118,160     2,310,140     2,500,670
100×200 8                –     2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480
120×120                –                –                –                –                –                –                –
125×125 9                –     1,666,920     1,861,452     1,990,386     2,118,798     2,310,546     2,500,902
140×140                –                –                –                –                –                –                –
150×150 9                –     2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480
150×200 8                –     2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682
150×250 4                –                –                –                –                –                –                –
150×300 4                –                –                –                –                –                –                –
160×160                –                –                –                –                –                –                –
175×175 9                –     2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682
180×180                –                –                –                –                –                –                –
200×200 4                –                –                –                –                –                –                –
200×300                –                –                –                –                –                –                –
250×250 4                –                –                –                –                –                –                –
300×300                –                –                –                –                –                –

 

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60        939,600                –                –                –                –                –                –
40×40        786,770                –        956,130                –                –                –                –
40×80     1,267,590                –     1,570,930                –                –                –                –
50×50     1,005,430                –     1,229,310                –     1,442,460                –                –
50×100     1,595,290                –     1,980,700                –     2,360,310                –                –
50×150     2,141,650                –                –                –                –                –                –
60×60     1,223,800                –     1,502,490                –     1,770,160                –                –
60×120 18                –                –     2,390,470                –     2,851,860                –                –
65×65                –                –     1,639,080                –     1,934,010                –                –
70×70                –                –     1,775,670                –                –                –                –
75×75     1,534,100                –     1,912,260                –     2,262,000                –                –
75×125 15     2,141,650                –                –                –     3,179,850                –                –
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80     1,660,830                –     2,048,850                –     2,425,850                –                –
80×100 15                –                –     2,663,650                –     2,851,860                –                –
80×120 15                –                –                –                –     3,179,850                –                –
80×160 15                –                –     2,390,470                –     3,835,540                –                –
90×90 16     1,879,490                –     2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120     2,535,180                –     3,141,570                –     3,737,230                –                –
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140     2,972,210                –     3,687,930                –                –                –                –
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                –                –                –     6,458,010                –                –
150×300 4                –                –                –                –     7,277,550                –                –
160×160                –                –     4,234,290                –     5,048,320                –                –
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                –                –                –                –     5,704,010                –                –
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                –                –                –                –                –                –                –
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                –                –                –                –     9,637,860                –

Công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật thêm báo giá thép hộp đen 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26 105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16 100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40 49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60 50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90 16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120 18      593,334      709,002      792,240      907,200

Thông tin về thép hộp đen 100×100

Bảng báo giá thép hộp đen 100×100 không ngừng biến động theo thị trường

Mác thép

A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490

Ứng dụng

Thép hộp đen 100×100 thường được sử dụng nhiều trong nghành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, thi công công trình, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng, giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106

Xuất xứ

Nhật – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Canada
 

Quy cách

Chu Vi : 10mm – 300mm

Chiều dài : 6000mm – 12000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B

0.26

0.035

0.035

0.200  
A500 GR.C 0.23   1.35 0.035 0.035 0.200 0.012
STKR 400 0.25     0.040 0.040   0.012
Q235B  0.12-0.20 0.30 0.30-0.70 0.045 0.045  

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A500 GR.B

320

400 23
A500 GR.C 345 430 21
A500 GR.C 245 400 23
A500 GR.C` 215 335 – 410 31

Chất lượng dịch vụ cung cấp thép hộp đen 100×100 tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh nhập các loại thép hộp dân dụng tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Thép hộp xây dựng – giao hàng mọi khung giờ

Sự đa dạng của sản phẩm về quy cách, kích thước phong phú. Do đó, chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Bên cạnh nhập thép hộp ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Phương châm kinh doanh:

– Tôn trọng khách hàng, chân thành, đáng tin cậy, sẵn sàng hợp tác đa phương, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh dựa trên những yếu tố như sau:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Xây dựng và duy trì lòng tin. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối của doanh nghiệp chúng tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Kho thép Miền Nam đi giao hàng thép cuộn Việt Nhật P25, P28

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Kho thép Miền Nam đi giao hàng thép cuộn Việt Nhật P25, P28 đúng như số lượng mà quý khách hàng đã yêu cầu. Đi hàng trực tiếp đến công trình xây dựng mà không phải qua bất cứ đơn vị trung gian nào

Việc chọn mua thép cuộn Việt Nhật P25, P28 với số lượng lớn sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm được nhiều chi phí, công tác vận chuyển an toàn hơn. Để dễ dàng nhận báo giá mới nhất hôm nay, xin gọi đến đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

So sánh thép cuộn cán nóng & thép cuộn cán nguội Việt Nhật

Thép cuộn cán nóng  Thép cuộn cán nguội 
Giá thành Giá thành thấp Giá thành cao
Độ chính xác Thấp Cao
Bề mặt/Màu sắc Bề mặt thô và có Màu xanh xám, màu tối Bề mặt nhẵn mịn. Màu sắc nhận biết: xám bạc
Mép biên Bo tròn, xù xì Biên thẳng và sắc
Bảo quản Chịu được nhiều dạng môi trường Bảo quản kĩ càng, sử dụng trong nhà, dễ rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường axit

Ưu điểm của thép cuộn Việt Nhật P25, P28

  1. Chịu lực rất tốt, thép chống gỉ sét trong mọi môi trường
  2. Thep cuon Việt Nhật P25, P28 có kết cấu thép nhẹ nhất trong số các kết cấu chịu lực.
  3. Có tính công nghiệp hóa cao
  4. Tính linh hoạt trong vận chuyển và dễ dàng lắp ráp

Kho thép Miền Nam đi giao hàng thép cuộn Việt Nhật P25, P28

Bảng báo giá thép cuộn Việt Nhật P25, P28 luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau. Hôm nay, công ty Kho thép Miền Nam xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

Bảng báo giá thép Hoà Phát

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

Thủ tục mua hàng tại Kho thép Miền Nam

  • B1 : Báo giá dịch vụ được xác định chính xác thông qua số lượng đặt hàng, chủng loại
  • B2 : Hai bên thống nhất về những điều khoản như là: Giá cả ( các đơn hàng lớn có thể thương lượng ), khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách nhận hàng, bốc xếp,., chính sách thanh toán. Nếu hai bên không còn thắc mắc thì sẽ tiến hành kí hợp đồng
  • B3: Công ty sẽ vận chuyển hàng hóa nhanh, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ vật liệu xây dựng
  • B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & kiểm tra số lượng => thanh toán số dư cho chúng tôi

Thép cuộn Việt Nhật xây dựng được bảo quản như thế nào?

Bảo quản thép cuộn Việt Nhật xây dựng là điều cần thiết, nhất là khi bạn sở hữu với số lượng lớn. Một số lưu ý quan trọng dưới đây giúp bạn bảo quản thép hiệu quả, tránh sỉ sét:

  • Trước khi lưu trữ thì nên phân loại trước
  • Tránh đặt thép cuộn Việt Nhật tại các khu vực gần sông, biển; những nơi chứa hóa chất
  • Thép để trong kho cần có mái che, đà gỗ cao hơn mặt sàn ít nhất là khoảng cách 15cm
  • Nếu để ngoài công trường thì nên sử dụng bạt hay vải che bao phủ
  • Nơi bảo quản thép cuộn Việt Nhật cần thông thoáng, nền đất không ẩm ướt, tụ nước

Dịch vụ của Kho thép Miền Nam đem lại cho khách hàng những gì?

  • Báo giá đầy đủ mỗi ngày, trang website: khothepmiennam.vn hoạt động 24/24h
  • Công ty có liên kết với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng: Miền Nam, Pomina, Việt Nhật,…. Nên giá cả được chúng tôi thống kê là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm chính hãng, đầy đủ số lượng như yêu cầu. Dịch vụ gia công thép nhanh chóng để đáp ứng nhu cầu sử dụng
  • Giao hàng trong phạm vi không giới hạn đến các tỉnh thành khu vực Phía Nam: Bốc xếp hàng hóa bởi các phương tiện hiện đại nhất hiện nay
  • Phản hồi lại ý kiến của khách hàng, đền bù hoặc đổi trả nếu hàng hóa sai quy cách – số lượng

Cung cấp thông tin báo giá tôn sàn deck Đông Á

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp thông tin báo giá tôn sàn deck Đông Á, sản phẩm chất lượng cao – phân phối đến tận công trình bởi Kho thép Miền Nam

Công ty chúng tôi có kê khai mẫu mã & quy cách tôn sàn deck Đông Á phong phú. Liên hệ đến đường dây nóng, quý khách sẽ được tư vấn – hướng dẫn trực tiếp: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Cung cấp thông tin báo giá tôn sàn deck Đông Á

Bang bao gia ton sàn deck dưới đây có nhiều độ dày, trọng lượng. Xin kính mời quý vị tham khảo

STT Độ dày(mm) Khổ hữu dụng(mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (VNĐ)
1 0.58 1000 5.45 109.000
2 0.6 5.63 113.000
3 0.7 6.65 131.000
4 0.75 6.94 139.000
5 0.95 8.95 169.000
6 0.58 870 5.45 111.000
7 0.6 5.63 115.000
8 0.7 6.65 133.000
9 0.75 6.94 141.000
10 0.95 8.95 175.000
11 1.2 11.55 225.000
12 1.48 14.2 275.000
113 0.58 780 5.54 115.000
14 0.7 6.65 139.000
15 0.75 6.94 147.000
16 0.95 8.95 179.000
17 1.15 10.88 219.000
18 1.2 11.55 229.000
19 1.48 14.2 279.000

Báo giá sản phẩm tôn lợp xây dựng

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm 3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm 3.50 106000
0.35 mm 2.00 86000 0.45 mm 3.70 109000
0.40 mm 3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90         105,500 0.35 mm 2.90              99,000
0.40 mm 3.30         114,500 0.40 mm 3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           95,000 0.35 mm 2.90              97,000
0.40 mm 3.30         104,000 0.40 mm 3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
BÁO GIÁ TÔN LỢP – GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH, GỌI NGAY: 0907 137 555 – 0949 286 777

Kho thép Miền Nam kê khai các bước mua hàng

– Bước 1: Các thông tin cơ bản mà khách hàng cung cấp cho chúng tôi như sau: ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) & dịch vụ cần tư vấn. Báo giá tôn lợp theo số ượng đưa ra. Chính sách dịch vụ với ưu đãi cho nhiều đơn hàng lớn & định kì

– Bước 2: Hợp đồng liệt kê các điều mục rõ ràng và đầy đủ, hai bên xem qua. Nếu như không có thắc mắc gì, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận

– Bước 3: Thông qua những thông tin đã được cung cấp. Chúng tôi sẽ vận chuyển đúng số lượng vật tư đã định đến tận nơi cho khách hàng

– Bước 4: Đội ngũ nhân công của Kho thép Miền Nam tiến hành bốc xếp vật tư xuống xe. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng sản phẩm trước khi thanh toán

– Bước 5: Qúy khách đánh giá mức độ hài lòng về dịch vụ. Sau đó là sẽ thanh toán số tiền như đã kí

Quy cách tôn sàn deck Đông Á

Tôn sàn deck Đông Á vẫn sẽ có những thông số về quy cách và trọng lượng nhất định. Trên thị trường hiện nay, sàn deck h50w1000 Đông Á là loại sàn đang được ưa chuộng & sử dụng rộng rãi trong các hạng mục xây dựng. Theo tiêu chuẩn chung thì sàn deck h50w100 sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

+ Thép Sàn deck H50W1000  có chiều dày 0.60m – 2.00mm

+ Số sóng là 3mm

+ Chiều cao sóng là 50mm

+ Bước sóng 333mm

+ Chiều rộng hữu dụng 1000mm ±10

+ Chiều dài tối đa là 12m để phù hợp với phương tiện vận chuyển và giải pháp thi công.

+ Bề mặt: có gân dọc sóng & nhám bề mặt, nhám cạnh

+ Giới hạn chảy thép >= 230 N/mm giới hạn đàn hồi >= 350 N/ mm2

+ Bề mặt lớp mạ phủ kẽm, hợp kim : 70 gam ÷ 275 gam

Tôn sàn deck Đông Á có cấu tạo thế nào?

Tôn sàn deck Đông Á có khả năng chịu mọi lực tác động cực kỳ tốt, do đó nó có thể thay thế cốp pha sàn mà không cần cây chống. Nhờ vào điều này giúp đẩy nhanh quá trình thi công cho nhiều dự án.

Thứ nhất là lưới thép sàn: ứng dụng các dây thép để liên kết lại với nhau. Công dụng chính là kết nối các bê tông tươi lại với nhau, tạo nên độ bền – chắc chắn & không bị co ngót cho sàn nhà.

Thứ 2 là đinh chống cắt: nó có công dụng liên kết các tôn đổ sàn decking & hệ dầm thép lại với nhau. Có như thế thì mới chịu được lực cắt cực mạnh trong sàn. Những loại đinh thông thường được sử dụng nhiều nhất đó là đinh M16x100 và đinh M19x150.

Cuối cùng là tấm tôn đổ sàn : sẽ cùng tham gia & chịu lực với hệ thống sàn bê tông cốt thép trong suốt quá trình sử dụng. Và nó có thể thay thế cả cốt pha trong quá trình thi công công trình.

Ứng dụng của tôn sàn deck Đông Á

Ưu điểm của sàn deck Đông Á:

+ Sàn deck Đông Á đơn giản nên giúp cho tiến độ thi công lắp đặt nhanh chóng. Không cần dùng đến cốt pha và giàn giáo

+ Tránh hiện tượng đứt gãy trên bề mặt bê tông

+ Vật liệu tạo ra tôn sàn deck Đông Á mạ kẽm có giá thành rẻ nên chi phí được tiết kiệm

+ Đảm bảo tính thẩm mỹ cao, cũng như độ bền tuyệt đối do sàn deck Đông Á mạ kẽm hiện đại. Không cần trát hay làm trần giả

Ứng dụng :

+ Nhà xưởng công nhiệp, nhà tiền chế, xây dựng kho chứa hàng hóa, nhà để xe

+ Nhà thương mại, siêu thị

+ Nhà hàng, trung tâm tiệc cưới, văn phòng, bệnh viện, trường học

+ Rạp chiếu phim, nhà ở dân dụng, chung cư, nhà ở gia đình

Lý do nên chọn Công ty Kho thép Miền Nam?

– Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực sắt thép lâu năm & sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Những sản phẩm tôn sàn deck Đông Á, tôn kẽm đổ sàn bê tông luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Cập nhật báo giá chi tiết mỗi ngày

– Đa dạng về phân loại, mẫu mã để người tiêu dùng lựa chọn

– Kho thép Miền Nam phân phối tôn lợp các loại trực tiếp từ các nhà máy lớn mà không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

Báo giá xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm hiện tại đã & đang nhận được nhiều sự quan tâm của mọi nhà thầu trên địa bàn TPHCM .

Công ty Kho thép Miền Nam tổ chức hỗ trợ kê khai báo giá trọn gói để khách hàng của mình được an tâm tốt nhất. Điểm chú ý của dạng xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm này là có tính bền cao, thông số kĩ thuật điều nằm trong phạm vi cho phép. Tạo dựng được sự thuận lợi trong xây dựng bằng cách gia công theo kích thước mong muốn

Báo giá xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm

Bang bao gia xa go Z mạ kẽm đủ mọi quy cách, công ty Kho thép Miền Nam điều chỉnh báo giá dựa vào chi phí mua hàng thực tế

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP  SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z  MẠ KẼM
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                             2.61                                            65,250
2 Z100x50x52x15x1,6mm                             2.78                                            69,600
3 Z100x50x52x15x1,8mm                             3.13                                            78,300
4 Z100x50x52x15x2,0mm                             3.48                                            87,000
5 Z100x50x52x15x2,3mm                             4.00                                          100,050
6 Z100x50x52x15x2,5mm                             4.35                                          108,750
7 Z100x50x52x15x2,8mm                             4.87                                          121,800
8 Z100x50x52x15x3,0mm                             5.22                                          130,500
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            72,500
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            77,333
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            87,000
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            96,667
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                          111,167
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                          120,833
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                          135,333
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                          145,000
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            80,000
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            85,333
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            96,000
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                          106,667
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                          122,667
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                          133,333
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                          149,333
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                          160,000
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            78,750
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            84,000
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            94,500
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                          105,000
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                          120,750
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                          131,250
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                          147,000
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                          157,500
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            90,000
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            96,000
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                          108,000
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                          120,000
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                          138,000
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                          150,000
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                          168,000
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                          180,000
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            95,000
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                          101,333
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                          114,000
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                          126,667
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                          145,667
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                          158,333
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                          177,333
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          190,000
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                          108,250
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                          121,781
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                          135,313
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                          155,609
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                          169,141
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          189,438
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          202,969
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          237,300
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                          150,750
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                          169,594
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                          188,438
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          216,703
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          235,547
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          263,813
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          282,656
TƯ VẤN & BÁO GIÁ LINH HOẠT THÔNG QUA HOTLINE 0909 936 937 !

Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm là gì?

Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm là dòng sản phẩm sắt thép xây dựng hiện nay có rất là nhiều ứng dụng trong mọi công trình lớn nhỏ tại nước ta.

Sản phẩm có thể được cắt theo từng hạng mục xây dựng mà vẫn đảm bảo được thành phần cấu tạo và không làm thay đổi tính chất của nó

+ Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm được ứng dụng sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng dựa vào nền tảng thép cán nguội.

+ Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm đen sản xuất theo phương pháp cán nguội & cán nóng.

Quy cách lỗ đục xà gồ Z mạ kẽm

Quy cách Tâm lỗ đục
14 – 22 60
14 – 22 80
14 – 22 100
14 – 22 120
16 – 24 60
16 – 24 80
16 – 24 100
16 – 24 120

Các loại xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm hiện được thị trường tiêu thụ với số lượng lớn

Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm

Ưu điểm: độ phủ sóng rộng. Công nghệ tân tiến, và tuân thủ đúng quy trình sản xuất, dây chuyền mạ kẽm bao phủ lên bề mặt. Vì thế, chất lượng xa go Z125x50x52x15x3.0mm được rất nhiều khách hàng đánh giá tốt nhất. Tùy theo từng hạng mục xây dựng mà tiến hành các công đoạn lắp đặt hợp lý

Nhờ có lớp mạ kẽm nên sẽ giảm thiểu tình trạng ăn mòn do môi trường tác động. Quy trình sản xuất nhanh, nghiêm ngặc, thông qua công đoạn cán khô, không sử dụng nước

Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm đen

Phôi thép nguyên chất là nguyên liệu chính để tạo ra thành phẩm xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm đen, bỏ qua công đoạn mạ kẽm. Chính vì thế, chúng rất dễ nhận biết vì sở hữu màu đen đặc trưng

Tính chất thiết kế vô cùng độc đáo. Hiện nay, thi công xây dựng người ta rất hay ứng dụng xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm đen.

Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm nhúng nóng

Để cho ra đời xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm ứng ý thì phải trải qua dây chuyền công nghệ vô cùng gắt gao. Chúng còn được nhúng vào bể nóng với khoảng hơn 1000 độ C. Độ cứng của sản phẩm phải được đảm bảo hoàn hảo nhất

Ưu điểm của xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm

Sử dụng nguồn thép có chất lượng tốt để sản xuất nên xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm hoàn toàn không bắt lửa, tính chống cháy lại cao. Người sử dụng & công trình đảm bảo độ an toàn

Báo giá sản phẩm hợp lý với nhu cầu của người tiêu dùng

Xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm có độ bền cao, độ cứng tốt, luôn có sự ổn định về mặt chất lượng. Không hề bị biến dạng như cong, vênh,…

Việc lắp đặt mái nhà trở nên thuận tiện hơn do chúng sở hữu trọng lượng tương đối nhẹ.

Xa go Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm không gây độc hại. Không bị mục, mọt và tránh được các côn trùng

Chống ô xy hóa rất tốt trong mọi môi trường

Tái chế dễ dàng

Ứng dụng

Với tính bền vững & sự linh hoạt của mình mà xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm được ứng dụng cực kì phổ biến trong đời sống hiện nay. Các lĩnh vực đặc biệt cần nói đến như: xây dựng, chế tạo cơ khí, xe cộ,… Chúng có thể đáp ứng được tất cả yêu cầu của các công trình lớn nhỏ khác nhau.

  • Được đầu tư sử dụng là linh kiện của các loại máy móc & trang thiết bị hiện đại giúp giảm bớt nhân công trong quá trình làm ra sản phẩm.
  • Nguyên vật liệu chính yếu khi làm thùng xe, gác đúc,…
  • Mặt khác, cũng vì giá cả rẻ nên xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm được ứng dụng phần lớn để làm khung nhà xưởng, đòn thép, kho chứa đồ,…

Quy trình sản xuất xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm

Phải đòi hỏi trải qua các công đoạn bắt buộc, kỹ thuật cao khi sản xuất xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm : tẩy gỉ -> cán nguội -> ủ mềm ->cắt băng -> mạ kẽm -> cán định hình để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu.

Đặc tính của xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm như thế nào?

Xà Gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm xây dựng được nhà chuyên môn đánh giá là thành phần chính có vai trò quan trọng trong việc chịu lực tải trọng của công trình. Với lực chống đỡ lớn từ môi trường, bên cạnh đó còn liên kết dễ dàng các thành phần khác trong công trình, điển hình như là:

– Mái nhà:

Tính chất chịu tải trọng của xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm đối với các vật tư xây dựng làm mái nhà như tôn la phong, tôn lạnh màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt,…

– Mặt dựng, vách ngăn:

Xà Gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm mặt dựng hay như vách ngăn: tấm ốp nhôm, gạch ốp, sơn nước, giấy dán tường,…

– Sàn gác:

Xà Gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm sàn như ván ép, ván gỗ, tấm xi măng cemboard,…

Chất lượng xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm ở đâu tại TPHCM là tốt nhất?

Quy cách về chiều dài của xà gồ Z125x50x52x15x3.0mm mạ kẽm trên thị trường vô cùng phong phú, cắt gọt nhằm phù hợp cho từng hạng mục xây dựng

Tại Kho thép Miền Nam, chúng tôi nhận cung cấp đầy đủ số lượng vật tư đến cho công trình. Tư vấn nhanh, chốt đơn kèm theo nhiều ưu đãi hấp dẫn khác

Cung cấp hình ảnh sản phẩm thực tế, đúng độ dày mà công trình mong muốn. Mọi hỗ trợ xin gọi đến số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen 200×400

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen 200×400. Công ty Tôn thép Sáng Chinh xin giới thiệu đến mọi nhà thầu sản phẩm với chất lượng No.1. Sau các phép thử đã cho thấy, thép hộp chữ nhật đen 200×400 có độ bền cực cao, chịu được mọi tải trọng lớn, tuổi thọ lâu dài,,.. Để đăng kí sử dụng dịch vụ nhanh nhất tại Sáng Chinh Steel , quý khách vui lòng gọi về hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Báo giá năm 2022 về thép hộp mạ kẽm 30×60 Hòa Phát

Giao hàng cho công trình

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 200×400 mới nhất cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh

Thị trường vật liệu xây dựng ở mỗi thời điểm khác nhau luôn có sự chuyển biến không ngừng về giá cả, hầu hết chúng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: số lượng, quy cách thép, khoảng cách vận chuyển, khu vực thi công,… Nhu cầu xây dựng các dự án công trình tại TPHCM và các tỉnh Phía Nam luôn tăng, do đó đòi hỏi nguồn cung cấp nguồn thép hộp chữ nhật đen 200×400 càng lớn.

Việc cập nhật tin tức về bảng giá thép hộp chữ nhật đen 200×400 nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng trong việc chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Để biết được giá mua hàng, xin gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900, Tôn thép Sáng Chinh phân phối với số lượng lớn nhỏ khác nhau

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60        939,600                –                –                –                –                –                –
40×40        786,770                –        956,130                –                –                –                –
40×80     1,267,590                –     1,570,930                –                –                –                –
50×50     1,005,430                –     1,229,310                –     1,442,460                –                –
50×100     1,595,290                –     1,980,700                –     2,360,310                –                –
50×150     2,141,650                –                –                –                –                –                –
60×60     1,223,800                –     1,502,490                –     1,770,160                –                –
60×120 18                –                –     2,390,470                –     2,851,860                –                –
65×65                –                –     1,639,080                –     1,934,010                –                –
70×70                –                –     1,775,670                –                –                –                –
75×75     1,534,100                –     1,912,260                –     2,262,000                –                –
75×125 15     2,141,650                –                –                –     3,179,850                –                –
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80     1,660,830                –     2,048,850                –     2,425,850                –                –
80×100 15                –                –     2,663,650                –     2,851,860                –                –
80×120 15                –                –                –                –     3,179,850                –                –
80×160 15                –                –     2,390,470                –     3,835,540                –                –
90×90 16     1,879,490                –     2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120     2,535,180                –     3,141,570                –     3,737,230                –                –
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140     2,972,210                –     3,687,930                –                –                –                –
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                –                –                –     6,458,010                –                –
150×300 4                –                –                –                –     7,277,550                –                –
160×160                –                –     4,234,290                –     5,048,320                –                –
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                –                –                –                –     5,704,010                –                –
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                –                –                –                –                –                –                –
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                –                –                –                –     9,637,860                –                –

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
7.5 8 8.5 9 9.5 10 12
30×60                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
40×40                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
40×80                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×50                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×100                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
50×150                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
60×60                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
60×120 18                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
65×65                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
70×70                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×75                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×125 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
75×150 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×80                –       3,147,080                  –                  –                  –                  –                  –
80×100 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×120 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
80×160 15                –       5,070,360                  –                  –                  –                  –                  –
90×90 16                –       3,758,980                  –                  –                  –                  –                  –
100×100 16                –       4,021,140                  –                  –                  –       4,917,240       5,769,550
100×150 12                –       5,288,730                  –                  –                  –                  –                  –
100×200 8                –       6,381,450                  –                  –       7,539,130       7,922,220                  –
120×120                –       4,895,490                  –                  –                  –       6,009,960                  –
125×125 9                –       5,113,860                  –                  –                  –       6,254,140                  –
140×140                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
150×150 9                –       6,206,580                  –                  –                  –       7,649,040       9,047,710
150×200 8                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
150×250 4                –       8,566,890       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870
150×300 4                –       7,474,170                  –                  –                  –                  –                  –
160×160                –       6,643,610                  –                  –                  –                  –                  –
175×175 9                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –
180×180                –       7,517,960                  –                  –                  –                  –                  –
200×200 4     7,826,520       8,322,130       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870
200×300                –     10,752,330                  –                  –                  –     13,385,820                  –
250×250 4     9,875,370     10,507,570     11,136,580     11,762,110     12,384,450     13,003,310     15,604,030
300×300                –     12,762,900                  –                  –                  –     15,844,440                  –
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Tôn thép Sáng Chinh: 

  • Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 200×400 kê khai bao gồm thuế VAT 10% & chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận thuộc Phía Nam
  • Chất lượng của thép hộp chữ nhật đen 200×400 và thời gian vận chuyển theo đúng yêu cầu của khách hàng
  • Đặt hàng số lượng ít hoặc nhiều sẽ có ngay trong ngày nếu khoảng cách giao hàng gần
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại kích thước mà dự án xây dựng đang cần
  • Khách hàng có thể thanh toán ngay sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng thép hộp
  • Bên công ty chúng tôi chỉ thu tiền sau khi quý khách đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

Giao hàng trực tiếp, không qua trung gian

Tổng quan về thông tin thép hộp chữ nhật đen 200×400

Khái niệm

Thép hộp chữ nhật đen 200×400 là một dạng vật liệu xây dựng đóng vai trò lớn. Những dự án thi công công trình tại TPHCM và các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam rất hay sử dụng sản phẩm này, vì chúng quyết định đến chất lượng thi công. Thép hộp chữ nhật đen 200×400 được áp dụng rất rộng rãi trong ngành cơ khí,.. do có độ bền tốt, chống chịu lực tác động mạnh, tuổi thọ dài lâu

Cấu tạo

Thép hộp chữ nhật đen 200×400 ra đời có chất lượng cao, đó là nhờ vào sự kết hợp của sắt & hàm lượng cacbon (chủ yếu là sắt), mang đến tổng thể cho chúng về độ bền vượt trội, chắc chắn. Có một số loại thép hộp đen còn được mạ kẽm bên ngoài, nhằm để làm gia tăng khả năng chống chịu cũng như chống ăn mòn cao.

Tại kho thép của Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi, sản phẩm thường có độ dài trung bình từ 6m đến 12m. Di chuyển khi thi công lắp đặt sẽ được dễ dàng và thuận lợi hơn. Trong khi đó, thép hộp đen nhập khẩu thường có độ dài hơn 12m, nó sẽ làm ảnh hưởng đáng kể đến khả năng vận chuyển đến các công trình.

Thép hộp chính hãng, giá rẻ

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chiều dài thép hộp đen: 6 mét/cây. Thép hộp chữ nhật đen 200×400 có độ dài tiêu chuẩn 6m -12m & các độ dày thông dụng: 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0

  • Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, …
  • Mác thép : CT3, SS400, SS450,…
  • Quy cách: 200×400 mm

Ứng dụng:

Thông qua khả năng chịu lực cũng như độ bền cao mà thép hộp chữ nhật đen 200×400 ngày nay được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề xây dựng với mục đích chính : làm nền móng cho các công trình, khung nhà xưởng, khung chịu lực,…

Vì sao bạn nên mua sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 200×400 tại Tôn thép Sáng Chinh ?

  1. Doanh nghiệp của chúng tôi đã có hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật tư xây dựng, luôn sẵn sàng tư vấn giúp cho người tiêu dùng lựa chọn được loại thép hộp chữ nhật đen 200×400 phù hợp nhất cho công trình của bạn
  2. Chỉ bán sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhập thép tại nhiều nhà máy nổi tiếng
  3. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng lần nào
  4. Bán sản phẩm đúng quy cách, số lượng
  5. Giá thành cực rẻ, giá trực tiếp cập nhật ở nhà máy, cạnh tranh nhất thị trường
  6. Có hệ thống xe cẩu, xe tải đầy đủ để phục vụ 24/7 sẵn sàng đưa sản phẩm của bạn đến công trình một cách an toàn & nhanh chóng
  7. Có VAT
  8. Có hệ thống đại lý và kho hàng phủ rộng khắp tphcm và các tỉnh ở Phía Nam
  9. Tư vấn báo giá chi tiết nhanh, chỉ 5 phút là có báo giá
  10. Không chỉ mang lại sản phẩm có giá trị cao, chúng tôi xem mỗi khách hàng là một người bạn đồng hành. Luôn mở rộng những chương trình chi ân, khuyến mãi đặc biệt dành cho khách hàng lâu năm, hợp tác lâu dài

Báo giá thép Hòa Phát P25, P28 tại Tôn thép Sáng Chinh qua hotline: 0909 936 937

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép Hòa Phát P25, P28 tại Tôn thép Sáng Chinh qua hotline: 0909 936 937, số lượng đặt hàng sẽ được công ty vận chuyển đến tận nơi một cách an toàn nhất

Hệ thống dịch vụ chăm sóc khách hàng nhiệt tình, nhập hàng tại nhà máy nên đảm bảo 100% thép chính hãng. Ứng dụng thép Hòa Phát P25, P28 trong đời sống hiện nay rất rộng rãi. Để biết cụ thể hơn, quý khách tham khảo tại website: tonthepsangchinh.vn

Ứng dụng của thép Hòa Phát P25, P28?

  • Ứng dụng của thép Hòa Phát P25, P28 để dùng trong các cốt thép cũng như trải sàn và dùng để thi công chịu lực cho các công trình.
  • Với đường kính lần lượt là: 25mm, 28mm thì có khả năng giúp cho công trình chịu lực được tốt hơn, đồng thời tăng tính ổn định của công trình hơn.
  • Sản xuất thép Hòa Phát P25, P28 dạng cuộn/cây, trên bề mặt bóng đẹp, có dập nổi tên thương hiệu của các nhà sản xuất.
  • Với tính chất kỹ thuật của thép Hòa Phát P25, P28 ngày nay, tính cơ khí đảm bảo được tất cả những yêu cầu giới hạn nóng chảy, giới hạn độ bền, với các độ dãn dài.
  • Tính chất cơ lý của thép Hòa Phát P25, P28 điều tuân theo quy định cụ thể với các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

bang-gia-thep-phi

Báo giá thép Hòa Phát P25, P28 tại Tôn thép Sáng Chinh qua hotline: 0909 936 937

Bảng báo giá sắt thép xây dựng – sản phẩm thép Hòa Phát P25, P28 sẽ luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm. Hôm nay, công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ cung cấp chi tiết đến người tiêu dùng báo giá chính xác nhất

Bảng báo giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Việt Úc

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT ÚC
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        19,400
P12 9.77        19,300
P14 13.45        19,300
P16 17.56        19,300
P18 22.23        19,300
P20 27.45        19,300
CB400/CB500
P10 6.93        19,400
P12 9.98        19,300
P14 13.6        19,300
P16 17.76        19,300
P18 22.47        19,300
P20 27.75        19,300
P22 33.54        19,300
P25 43.7        19,300
P28 54.81        19,300
P32 71.62        19,300
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Quyền lợi to lớn khi quý vị sử dụng dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh

  • Sáng Chinh hằng ngày sẽ luôn báo giá thép Hòa Phát P25, P28 nói riêng – các loại sắt thép khác nói chung một cách chính xác & đầy đủ
  • Có kèm theo nhãn mác, hợp đồng, hóa đơn rõ ràng khi giao hàng
  • Giao hàng miễn phí tùy khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn.
  • Nhận đổi trả hàng nếu quý khách phát hiện sản phẩm sai quy cách

Đơn vị nào phân phối thép Hòa Phát P25, P28 có chất lượng tốt nhất ở khu vực Miền Nam?

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh ngay thời điểm này đang đứng đầu danh sách chọn lựa của mọi công trình trên địa bàn các tỉnh thành Phía Nam

Mỗi ngày, đội ngũ làm việc sẽ cung cấp những thông tin mới nhất về sản phẩm thép Hòa Phát P25, P28 & những dạng thép khác như: Pomina, Việt Nhật, Miền Nam, Việt Úc,..

Đem lại cho người tiêu dùng mức giá chính xác. Xuất xứ hàng hóa luôn rõ ràng, đóng gói cẩn thận

Thời gian mà Sáng Chinh Steel giao hàng được đẩy mạnh. Linh hoạt trong quá trình thanh toán với nhiều hình thức khác nhau để quý khách dễ chọn lựa.

– Đội ngũ xe tải hùng hậu giao hàng đúng giờ, cung ứng vật tư không giới hạn bất cứ số lượng lớn hay nhỏ

– Chúng tôi có kho hàng tại các vị trí trung tâm luôn sẵn hàng & giao hàng nhanh tới mọi công trình

 

Làm thế nào để có được giá kim loại phế liệu tốt nhất

Tái chế kim loại phế liệu là một cách có trách nhiệm với môi trường để mang lại doanh thu. Tuy nhiên, có thể cần một số hiểu biết để có được giá kim loại phế liệu tốt nhất trên mỗi pound. Cho dù bạn là một tổng thầu muốn cải thiện giá dây đồng phế liệu của mình hay một doanh nghiệp chế tạo nhỏ cần tăng giá phế liệu nhôm đúc của mình, những gợi ý này sẽ giúp bạn có được thỏa thuận tốt nhất tại bãi phế liệu.

Giá trị phế liệu đồng là gì?

Học cách xác định các kim loại phế liệu phổ biến

Khả năng chọn ra các loại kim loại có giá trị trong bãi phế liệu của bạn sẽ giúp bạn ưu tiên phế liệu để tái chế. Cũng có thể có luật hoặc quy định về việc xử lý hợp lý một số kim loại nhất định, điều này làm cho việc nhận dạng trở nên quan trọng hơn nhiều. Một số đặc điểm chính cần học bao gồm:

  • Từ tính . Biết liệu một kim loại có từ tính hay không cho phép bạn gắn cờ vật liệu của mình là sắt (làm từ sắt) hay kim loại màu. Từ tính cũng có thể giúp bạn xác định giá trị phế liệu thép không gỉ của mình, vì giá cả khác nhau tùy theo loại.
  • Màu sắc . Màu sắc đặc biệt quan trọng để giúp bạn xác định dây đồng và các loại. Bởi vì đồng sáng trần có giá trị cao hơn đồng phế liệu trên một pound, nên bạn có thể tiết kiệm thời gian để phân biệt giữa chúng.
  • Công dụng phổ biến . Nếu bạn biết những kim loại nào thường có trong dây thông tin liên lạc, thiết bị điện tử, hệ thống ống nước và vật liệu lợp mái, nó sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định nơi thu gom phế liệu từ các công việc phá dỡ, xây dựng hoặc tu sửa cho bãi phế liệu.

Chuẩn bị phế liệu của bạn để tái chế

Một bước quan trọng để có được mức giá tốt nhất tại bãi tái chế kim loại phế liệu là tách các mặt hàng của bạn. Danh mục của bạn càng tinh chỉnh thì giá của bạn càng tốt.

Hầu hết các bãi phế liệu sẽ thanh toán theo trọng lượng, và họ sẽ đưa ra mức giá có tính đến kim loại kém giá trị nhất trong đống phế liệu. Vì vậy, nếu bạn muốn có giá đồng phế liệu, chẳng hạn, bạn nên tách các mảnh đồng của mình ra khỏi đường ống và đường ống khác của bạn. Bãi phế liệu tại địa phương của bạn thậm chí có thể giúp bạn điều này dễ dàng hơn bằng cách cung cấp các thùng chứa để bạn có thể sắp xếp phế liệu khi di chuyển.

Tùy thuộc vào loại phế liệu mà dự án của bạn sản xuất, có thể có các cách bổ sung để cải thiện giá. Làm sạch hoặc loại bỏ cặn, dầu, lớp phủ, lớp cách nhiệt hoặc ăn mòn giúp cải thiện vẻ ngoài của các món đồ của bạn và có thể khiến phế liệu của bạn có giá tốt hơn. Bãi phế liệu của bạn có thể cung cấp hướng dẫn về các phương pháp hay nhất để chuẩn bị các mặt hàng khác nhau cần cân, chẳng hạn như liệu bạn có đáng bỏ công sức để tước dây đồng để có giá tốt hơn hay không.

Ước tính giá trị phế liệu của bạn

Thị trường phế liệu thay đổi hàng ngày, với một số kim loại nhất định như đồng dao động nhiều hơn những kim loại khác. Giá sắt vụn hôm nay có thể chênh lệch đáng kể trong tuần tới. Nếu bạn có ý tưởng về giá kim loại phế liệu trên mỗi pound, nó có thể giúp bạn quyết định khi nào là thời điểm thích hợp để bán cho bãi tái chế kim loại.

Bạn có thể tự tính toán giá phế liệu của mình hoặc bạn có thể liên hệ với bãi phế liệu của mình để nhận ước tính giá phế liệu tiềm năng của mình. Nếu bạn liên hệ với bãi phế liệu, hãy sẵn sàng cung cấp thông tin về các loại kim loại phế liệu bạn có và trọng lượng của chúng để có được ý tưởng chính xác về giá trị của phế liệu của bạn.

Biết khi nào cần giới thiệu các chuyên gia

Đôi khi, cách tốt nhất để có được mức giá phù hợp cho phế liệu của bạn là để các chuyên gia xử lý việc thu gom và loại bỏ phế liệu của bạn. Dịch vụ thu mua phế liệu có thể bao gồm việc đánh giá nhu cầu loại bỏ kim loại phế liệu của công ty bạn và cung cấp dịch vụ nhận hàng thường xuyên để có nguồn thu nhập phế liệu đáng tin cậy. Có một chương trình tái chế kim loại phế liệu đảm bảo rằng kim loại của bạn được thu gom một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất có thể. Nó cũng giúp các doanh nghiệp tránh được những sự cố thường gặp khi kim loại phế liệu không được nhặt thường xuyên, như xuống cấp vật liệu và nhân viên trộm cắp các vật liệu kim loại phế liệu có giá trị.

Bạn muốn tìm hiểu thêm về cách Phát Thành Đạt có thể giúp bạn nhận được nhiều giá trị nhất từ ​​phế liệu của mình? Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để có ước tính hoặc biết thêm thông tin về các dịch vụ thu gom và loại bỏ phế liệu thương mại của chúng tôi .

Tôn màu Hoa Sen chính hãng đa dạng độ dày

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá tôn màu Hoa Sen chính hãng đa dạng độ dày mới nhất

Sản phẩm tôn màu Hoa Sen được đánh giá có tính thẩm mỹ cao, phong phú sắc màu, độ bền vượt trội.

Bang bao gia ton lanh màu Hoa Sen dưới đây được đội ngũ phân tích thị trường Kho thép Miền Nam cung ứng với mức giá phù hợp nhất. Kèm theo rất nhiều ưu đãi hấp dẫn mỗi ngày

Rất hân hạnh phục vụ quý khách, dịch vụ trọn gói vận chuyển vật liệu xây dựng giá rẻ

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm 3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm 3.50 106000
0.35 mm 2.00 86000 0.45 mm 3.70 109000
0.40 mm 3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90         105,500 0.35 mm 2.90              99,000
0.40 mm 3.30         114,500 0.40 mm 3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90           95,000 0.35 mm 2.90              97,000
0.40 mm 3.30         104,000 0.40 mm 3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 – CÔNG TY NHẬN BÁO GIÁ TÔN LỢP CÁC LOẠI 24/7

Công ty có một số lưu ý:

  • Giao tôn lợp các loại bằng cách đếm tấm & nhân số mét thực tế tại công trình.
  • Hàng chính hãng ( nhập tại nhà máy ), kèm tem nhãn, còn mới
  • Kho thép Miền Nam có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Hàng hóa sẽ có liền từ 1 đến 2 ngày
  • Qúy khách đặt mua tôn lợp số lượng lớn sẽ kèm theo mã ưu đãi

Tôn màu Hoa Sen chính hãng đa dạng độ dày do công ty Kho thép Miền Nam cung cấp. Công ty chúng tôi hoạt động liên tục 24/7- phân phối nguồn vật tư này đến các tỉnh thành tại Miền Nam, thông tin báo giá sản phẩm theo số lượng yêu cầu

Tôn màu Hoa Sen là vật liệu lợp mái hiện đã và đang được nhiều công trình/ dự án xây dựng ưu tiên sử dụng vì nó mang lại tính bền. Chọn lựa màu sắc đa dạng, bảo hành lâu dài, đặt hàng tại kho thép Miền Nam xin gọi tới đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tôn màu Hoa Sen là gì?

Tôn lạnh ( hay còn gọi là tôn mạ nhôm kẽm) thuộc dạng tôn lợp có cấu trúc 1 lớp, trên bề mặt được phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Thành phần chính trong lớp mạ gồm có: Nhôm (chiếm 55%), Kẽm (chiếm 43,5%), Silicon (chiếm không quá 1,5%).

Ton lanh mau Hoa Sen có tính chống ăn mòn cao, chịu được tác động trực tiếp từ mặt trời, chống ô xy hóa là nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Theo kiểm tra thực tế cho hay, tôn lạnh màu Hoa Sen có độ bền gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm ở cùng một điều kiện thời tiết.

Để mở rộng sự chọn lựa của người tiêu dùng thì hiện nay, sản phẩm được bao phủ với nhiều màu sắc đa dạng. Tùy thuộc yêu cầu xây dựng của công trình mà chọn mua sao cho hợp lý nhất

Tiêu chuẩn của tôn màu Hoa Sen

  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A755/A755M.
  • Tiêu chuẩn Úc:  AS 2728.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3322.
  • Tiêu chuẩn Malaysia: MS 2383.
  • Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10169.

Các thông số kỹ thuật cơ bản của tôn màu Hoa Sen

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321
Độ bền uốn 0T  ̴̴ 2T
Độ bền kéo Min 270 Mpa
Khối lượng mạ AZ050 – 50g/m² AZ150 – 150g/m²
AZ070 – 70g/m² AZ180 – 180g/m²
AZ100 – 100G/m² AZ200 – 200g/m²
Độ dày thép nền 0.35 ÷ 0.50mm
Chiều rông cuộn 750  ÷  1250mm

Sản phẩm có những ứng dụng nào?

– Làm máng xối nước
– Tạo hình cho nội thất
– Cửa đi, cửa cuốn, thang máy,..
– Lợp mái nhà ở, nhà kho…
– Làm đồ gia dụng
– Sản xuất tấm lợp
– Vách ngăn di động/ vách ngăn vệ sinh
– Các loại ống thoát nước chịu lực, ống gen điều hòa nhiệt độ
– Vỏ ngoài các thiết bị vi tính & các thiết bị thông tin liên lạc khác

Những hình dáng cơ bản của tôn màu Hoa Sen?

– Dạng cuộn & băng
– Sóng ngói
– Sóng vuông
– Sóng tròn
– Sóng vòm
– Máng xối
– Cliplock

Tiêu chuẩn về chất lượng của tôn lạnh màu Hoa Sen & tôn kẽm màu Hoa Sen

TÔN LẠNH MÀU

TÔN KẼM MÀU

Công nghệ Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản.
Tiêu chuẩn A755/A755M – AS 2728; JIS G3322 JIS G3312
Độ dày thép nền 0.35 ÷ 0.50mm 0.35 ÷ 0.50mm
Bề rộng 750 ÷ 1250mm 750 ÷ 1250mm
Đường kính trong 508, 610mm 508, 610mm
Độ uốn 0T ÷ 3T 0T ÷ 3T
Độ bóng 32 ÷ 85% 32 ÷ 85%
Độ cứng bút chì ≥ 2H ≥ 2H
Độ bám dính Không bong tróc
Lớp sơn phủ mặt trên 15 ÷ 25 (± 1µm) 15 ÷ 25 (± 1µm)
Lớp sơn phủ mặt dưới 5 ÷ 25 (± 1µm) 5 ÷ 25 (± 1µm)
Độ bền dung môi MEK ≥ 100 DR MEK ≥ 100 DR
Độ bền va đập 1800gx200mm (min) – Không bong tróc 1800gx200mm (min) – Không bong tróc
Khối lượng mạ AZ30 ÷ AZ200 Z6 ÷ Z8 ÷ Z45
Phun sương muối Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Màu sắc Có thể đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.

Thi công tôn màu Hoa Sen cần lưu ý gì?

Gia công cán sóng tôn:

– Bước đầu, cần cân chỉnh khe hở của trục cán sao cho phù hợp với độ dày của tôn.

– Bước kế tiếp là cần vệ sinh các trục cán trước khi tiến hành gia công cán sóng.

– Khi gia công những dạng cán sóng như: cán Cliplock, Seamlock, sóng ngói, diềm, …nên lựa chọn tôn màu Hoa Sen có độ cứng và độ bền kéo thích hợp.

– Khi gia công cán sóng: không nên sử dụng dung dịch bôi trơn, không được cán những tấm tôn có bán kính quá nhỏ với quy định vì có thể làm nứt lớp phủ bảo vệ mặt tôn.

Khi thi công lắp đặt tôn màu Hoa Sen cho công trình:

– Để tránh làm trầy xướt tôn thì khi thi công, thợ cần đi giày đế mềm. Di chuyển nhẹ nhàng trên vị trí bắt vít với xà gồ, mái.

– Chọn loại vít mạ kẽm có độ bền tương đương hoặc là cao hơn so với độ bền của tấm tôn màu Hoa Sen khi sử dụng bắn tôn

– Dùng dầu thông tự nhiên hay dầu trắng shell & khăn khô để làm sạch bề mặt cần dán keo.

– Thi công lắp đặt xong thì vệ sinh sạch sẽ mạt kim loại, đinh vít và các rác thừa khác

Tôn Hoa Sen có phân loại thế nào?

Phân loại sản phẩm thông qua hình dáng

Hình dáng của tôn Hoa Sen rất phong phú, điển hình như tôn Hoa Sen dạng cuộn/ dạng tấm phẳng/ cắt sóng.

Phân loại sản phẩm thông qua lớp mạ

Tôn Hoa Sen có các loại chính như tôn kẽm/ tôn lạnh không màu/ tôn màu/ tôn giả vân gỗ…

Kho thép Miền Nam hỗ trợ tư vấn trực tiếp dịch vụ cho mọi khách hàng

  • Chúng tôi cung cấp chính xác báo giá tôn lợp các loại trực tiếp ngay tại nhà máy sản xuất
  • Mang đến cho khách hàng nhiều phương án mua hàng với chi phí hợp lý nhất
  • Ở mỗi công trình xây dựng như: nhà ở, nhà xưởng, công ty,.. sẽ có những yêu cầu tôn lợp khác nhau
  • Tư vấn để giúp nhà thầu tính diện tích mái tôn chính xác nhất

Hãy liên hệ nhanh đến Kho thép Miền Nam nếu quý khách cần tôn lợp trong thời gian nhanh chóng nhất. Đội ngũ báo giá dịch vụ tận nơi, tham khảo thông tin vật liệu xây dựng chi tiết tại website: khothepmiennam.vn

Liên hệ đến công ty Kho thép Miền Nam để mua hàng

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Bảng giá xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm.  Tôn thép Sáng Chinh luôn có nhiều chiết khấu ưu đãi dành cho mọi khách hàng. Thông tin thị trường tiêu thụ sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm nói chung. Qúy khách cũng đừng vì thế mà hoang mang, chúng tôi sẽ cố gắng điều chỉnh sao cho hợp lý nhất tại trang website: tonthepsangchinh.vn

Sáng Chinh Steel cung cấp xà gồ C40x80x15x1.5mm chính hãng giá tốt nhất Miền Nam

Vận chuyển xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm tại TPHCM

Bảng báo giá xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm, điều chỉnh báo giá hợp lý cho người tiêu dùng. Sáng Chinh Steel bảo hành xà gồ C lâu năm, chất lượng đạt chuẩn No.1

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NĂM 2022
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 C40x80x15x1,5mm                             2.12                                            53,000
2 C40x80x15x1,6mm                             2.26                                            56,500
3 C40x80x15x1,8mm                             2.54                                            63,600
4 C40x80x15x2,0mm                             2.83                                            70,650
5 C40x80x15x2,3mm                             3.25                                            81,250
6 C40x80x15x2,5mm                             3.54                                            88,500
7 C40x80x15x2,8mm                             3.96                                            99,000
8 C40x80x15x3,0mm                             4.24                                          106,000
9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750
10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075
11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700
12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350
13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300
14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925
15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875
16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525
17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750
18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500
19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000
20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250
21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500
22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750
23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000
24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250
25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000
26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000
27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000
28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000
29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000
30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000
31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000
32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000
33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425
34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920
35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910
36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900
37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385
38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375
39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860
40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850
41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750
42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733
43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700
44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667
45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617
46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583
47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533
48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500
49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250
50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406
51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563
52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797
53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953
54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188
55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344
56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750
57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719
58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688
59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141
60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109
61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563
62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875
63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875
70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm được sử dụng nhiều vì?

Vai trò chính của xà gồ thép C175, C180, C190, C200 mạ kẽm đó là chịu tải toàn bộ cho phần mái lợp (tôn, ngói). Nắm trong tay nhiều ưu điểm vượt bật hơn các vật liệu cùng chức năng khác (gỗ, bê tông…), sự phổ biến của xà gồ thép này càng ngày càng trở nên đa dạng và có mặt ở hầu hết các công trình.

  • Độ cứng của chúng là tuyệt đối, giúp công trình tăng cường tuổi thọ sau khi sử dụng
  • Không giống xà gồ gỗ, chúng được mạ kẽm nên không lo bị mục nát
  • Khó bị cong vẹo dưới tác động của nhiệt độ
  • Trọng lượng nhẹ hơn sắt thép, xà gồ gỗ
  • Giá thành thì lại rẻ hơn (nhà thầu sẽ tiết kiệm thêm chi phi mua vật liệu phụ)
  •  Có thể gia công xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm bằng cách đột lỗ & cắt theo quy cách, khách hàng sẽ được đáp ứng những nhu cầu của mình

Xà gồ C có sẵn số lượng lớn trong kho

Để mua hàng đúng giá, đúng chất lượng thì quý khách nên lưu ý:

  1. Nên tìm mua sản phẩm xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm tại các công ty – doanh nghiệp lớn, nơi chuyên cung cấp lâu năm (tốt hơn hết là đến tận đại lý chính thức phân phối để đảm bảo chất lượng tốt nhất)
  2. Giá cả không được chênh lệch quá nhiều với thị trường, vì phần lớn chúng điều là hàng kém chất lượng
  3. Trước khi đặt hàng tại bất cứ cơ sở nào, bạn nên tham khảo trực tiếp ý kiến của bạn bè, thông tin trên internet
  4. Hãy trang bị cho mình đầy đủ những kiến thức chuyên môn cần thiết, điều này sẽ tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng hoặc giao hàng không đúng quy cách, số lượng
  5. Phải có yêu cầu chứng minh về xuất xứ của sản phẩm

Phân loại xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm chất lượng nhất hiện nay

Được sử dụng rộng rãi & hết sức ưa chuộng trên thị trường, xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm được sản xuất & phân phối trực tiếp bởi các nhà máy lớn. Độ bền, cũng như là chất lượng luôn đáp ứng được mọi thông số đưa ra. Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị có liên kết trực tiếp tại nơi sản xuất

Dưới đây là một số hãng thép sản xuất xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm tốt nhất trên thị trường hiện nay mà khách hàng có thể tham khảo

Xà gồ C tại kho Sáng Chinh

1/ Xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm Hoa Sen

Các công đoạn sản xuất xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm Hoa Sen như sau: thép được tẩy rỉ. Công đoạn kế tiếp đem đi cán nguội -> ủ mềm -> mạ kẽm -> cắt băng, và cuối cùng chính là đem cán định hình. Sản phẩm phải luôn giữ được bề mặt sạch, trơn, láng bóng, đa dạng về độ dày. Đặc biệt nhất phải nói đến đó chính là có độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt. Chất lượng được đảm bảo cam kết tốt nhất trên thị trường. Đáp ứng mọi thông số mà công trình đưa ra

Hoa Sen thuộc một trong những tập đoàn lớn trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, dày dặn trong kinh nghiệm. Được nhiều người tiêu dùng tại đây biết tới. Bởi vậy, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi ứng dụng cho việc xây dựng công trình

Đối với mỗi hạng mục thi công, xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm giúp nâng cao độ thẩm mỹ. Tính chất gồm chống gỉ sét, chống ăn mòn cực kì tốt. Chi phí bảo trì về sau cũng sẽ không đáng kể

Gia công xà gồ C

2/ Xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm Hòa Phát

Trên thị trường tiêu thụ, sản phẩm này luôn nâng tầm vị thế của mình. Tập đoàn Hòa Phát nằm trong top các nhà chuyên sản xuất – phân phối vật tư xây dựng chính hãng, giá thành vừa phải. Xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm Hòa Phát luôn nỗ lực để đáp ứng mọi yêu cầu về xây dựng, giúp công trình bền vững theo thời gian. Trong nhiều dự án xây dựng lớn nhỏ, nhà thầu điều ưu tiên sử dụng dạng xà gồ này

Bề mặt của xà gồ C175, C180, C190, C200 mạ kẽm được biết đến là sáng bóng, mịn và có tính thẩm mỹ cao, đáp ứng được mọi thông số trong kĩ thuật. Sản phẩm của Hòa Phát với đặc điểm nổi bật là tính chống oxy hóa cao, độ bền tốt. Có khả năng đáp ứng được mọi nhu cầu và mục đích sử dụng cho mọi công trình xây dựng

Quy trình sản xuất xà gồ C được tiến hành thế nào?

Các công đoạn sản xuất luôn đòi hỏi kỹ thuật cao khi sản xuất xà gồ C : tẩy gỉ -> cán nguội -> ủ mềm ->cắt băng -> cán định hình để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu.

Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh đi đầu trong dịch vụ cung cấp sản phẩm xây dựng chất lượng

Trên địa bàn này, Tôn thép SÁNG CHINH luôn tự hào là một đại lý lớn – phân phối thường xuyên xà gồ thép C175, C180, C190, C200 mạ kẽm uy tín với giá rẻ. Đáp ứng nhanh đến mọi công trình vật tư đáp ứng được mọi yêu cầu về kĩ thuật,tuân thủ nhiều tiêu chí trong thi công

Gia công xà gồ thép C175, C180, C190, C200 mạ kẽm:

– Trong thời gian 3 giây có thể hoàn toàn tự động thay khuôn

– Chạy bất kỳ kích cỡ các cạnh, rìa mép nào khách hàng yêu cầu

– Tự động đột lỗ đôi, lỗ đơn ở bất kỳ vị trí nào trên cây xà gồ, có thể thay đổi tùy ý khoản tâm các lỗ

– Không phải thay dao cắt, xả cuộn tự động.

– Có thể tùy chỉnh độ rộng gân theo yêu cầu.

– Không sử dụng đến nước, hoàn toàn chạy khô, đảm bảo toàn vẹn tuổi thọ của xà gồ

Ứng dụng nhiều công nghệ tân tiến & máy móc cực hiện đại, tiết kiệm được nhiều thời gian, cũng như là chi phí thuê nhân công. Chất lượng ra đời tốt nhất, chúng tôi điều chỉnh phí mua hàng hợp lý. Phù hợp với các công trình lớn/ nhỏ, dự án luôn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại.

Bảng báo giá thép hình I 300 tại Tôn thép Sáng Chinh

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình I 300 tại Tôn thép Sáng Chinh. Trải qua mọi khâu kiểm tra đầy đủ, chúng tôi cam đoan nguồn thép hình I 300 phân phối đến với người tiêu dùng là sản phẩm chính hãng. Hàng hóa xuất xưởng có giấy phép rõ ràng, thông tin đính kèm,..

Bất kì khách hàng gặp khó khăn nào, chúng tôi điều nhiệt tình giúp đỡ. Gọi ngay qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Quy cách & trọng lượng thép hình I 300

Để mua vật tư xây dựng với mức chi phí phù hợp, thì nguyên tắc đầu tiên đó là quan tâm đến quy cách và trọng lượng của chúng. Bên dưới, Tôn thép Sáng Chinh đã kê khai đầy đủ các thông tin về thép I 300. Kính mới quý khách hàng vào tham khảo

bang-tra-thep-chu-i

Bảng báo giá thép hình I 300 tại Tôn thép Sáng Chinh

Khi đặt thép hình I 300 này với số lượng lớn, hai bên có thể thương thảo lại về giá cả. Nên bảng báo giá thép hình I 300 mang tính chất tham khảo là chủ yếu. Sáng Chinh Steel sẽ báo giá trực tiếp khi đã xác định được số lượng mà quý khách yêu cầu

Đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco) 12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco) 12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
THỊ TRƯỜNG BIẾN ĐỘNG GIÁ MỖI NGÀY. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Thép hình I 300 có các ưu điểm nổi bật nào?

Thép hình I 300 ngoài vai trò chính dùng trong công tác xây dựng là trọng tâm, thì còn được sử dụng để làm đòn cân, đòn bẩy,… những kiến trúc dân dụng mang tính đặc biệt. Bởi vì sản phẩm này chịu lực tốt nên hoàn toàn đáp ứng những tiêu chí kỹ thuật về độ bền, chống cong vênh, mối mọt,..

Thép hình I 300 được thử nghiệm kĩ càng, có thể ứng dụng dễ dàng kể cả các vùng có điều kiện môi trường khắc nghiệt. Luôn chịu sự ảnh hưởng & tác động trực tiếp bởi những loại hóa chất hoặc nhiệt độ cao. Vì lẽ đó, thep hinh chữ I 300 được ứng dụng phổ biến trong các công trình như:

+ Nguyên liệu chính trong chế tạo máy móc, cơ khí, điện dân dụng

+ Ứng dụng trong làm đường ray xe lửa, tấm chịu nhiệt

+ Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ, cột cầu

thep-hinh-i-ma-kem-nhung-nong-ttsc

Tiêu chuẩn về mác thép & xuất xứ của thép hình I 300

Thép hình I 300 đóng góp một vai trò rất quan trọng trong kết cấu xây dựng dân dụng, công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy móc điện tử, xử lý nền móng các công trình, cầu đường, cơ khí,… Ứng dụng sản xuất loại thép hình I 300 này theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400, công nghệ dây chuyền cực kì tân tiến. Thép được trải qua rất nhiều công đoạn xử lý quan trọng như sau: Xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán & tạo thành phẩm.

Sau đây là một số các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn nhất của thép hình I 300 được sử dụng phổ biến

+ Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

+ Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

+ Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Canada – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt

sat-thep-i-ton-thep-sang-chinh-steel

Cấu tạo chính của thép I 300 như thế nào?

Loại thep I 300 xây dựng để có chất lượng tốt – hoàn chỉnh thì phải nói đến cấu tạo của chúng. Chúng có cấu tạo hợp kim của sắt (Fe), với cacbon (C), từ 0,02% đến 2,06% theo trọng lượng. Ngoài ra cùng sự góp mặt của nhiều nguyên tố khác nữa nhưng với tỷ lệ ít

Thông qua sự kết hợp của nhiều nguyên tố trên sẽ tăng cường độ cứng cho thép hình I 300, bên cạnh đó còn làm hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể bởi tác động của nhiều nguyên nhân khác nhau

Số lượng khác nhau của các nguyên tố & tỷ lệ của chúng trong thép I 300 nhằm mục đích kiểm soát các mục tiêu chất lượng như độ cứng, độ đàn hồi, tính dể uốn, và sức bền kéo đứt.

Hàm lượng carbon trong thép tăng tỷ lệ thuận với độ cứng cũng sẽ tăng và cường lực kéo đứt so với sắt.

Carbon trong sắt có tỷ lệ hòa tan tối đa là 2,06% theo trọng lượng ( ở trạng thái Austenit) xảy ra ở 1.147 độ C. Nếu lượng cacbon cao hơn hay nhiệt độ hòa tan thấp hơn trong quá trình sản xuất, sản phẩm sẽ là xementit có cường lực kém hơn. Pha trộn với cacbon cao hơn 2,06% sẽ được gang.

Doanh nghiệp nào cung cấp báo giá sắt thép xây dựng tốt nhất ?

Nhiều công ty hiện nay mở rộng mô hình kinh doanh sắt thép, nhất là thép I 300 với số lượng sỉ lẻ. Thế nhưng, chất lượng lại chưa được kiểm chứng. Điều quan trọng mà quý khách cần quan tâm, đó là tìm hiểu kĩ trước khi mua hàng để tránh bị ép giá

Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM – doanh nghiệp đã phát triển gần 10 năm , hiện đang mở rộng các chi nhánh cung cấp thép hình I 300 trên địa bàn nói riêng & những khu vực lân cận nói chung. Ngoài nhập hàng ở thị trường trong nước, chúng tôi còn quan tâm đến sản phẩm thép xây dựng ở nước ngoài như: Canada, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ…

Chính vì thế mà nâng cao chất lượng vật liệu một cách tốt nhất. Đội ngũ nhân viên trực 24/24h luôn sẵn sàng tư vấn để giúp bạn tìm ra được loại thép hình I 300 phù hợp với công năng sử dụng

– Chỉ cần quý vị gọi đến đường dây nóng, bộ phận tư vấn sẽ hỗ trợ 24/7, kể cả ngày cuối tuần, lễ

– Cam kết giá kê khai của công ty là đúng theo niêm yết nơi sản xuất

Tôn thép Sáng Chinh định kì sẽ có nhiều ưu đãi lớn đối với những khách hàng thân thiết lâu năm

– Đáp ứng đúng & đủ số lượng hàng hóa, xuất hóa đơn chứng từ hợp lệ

Sản phẩm thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) chất lượng cao, giá tốt

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sản phẩm thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) chất lượng cao, giá tốt. Sự tiêu thụ của thị trường xây dựng hiện nay đối với loại thép ống này là vô cùng lớn. Vì thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) sở hữu độ bền cao, ứng dụng rộng rãi, kích thước thép có thể gia công theo yêu cầu,..

Nhà phân phối Kho thép Miền Nam ra đời lâu năm tại thị trường Miền Nam, sẵn sàng hỗ trợ báo giá vật tư nhanh nhất trong ngày. Tư vấn dịch vụ trực tiếp & đặt hàng trực tiếp xin gọi về đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép ống Phi 355.6 (DN350) có thể chịu được sức trọng tải của những công trình lớn hàng trăm nghìn tấn, giúp công trình tạo dựng được độ vững chãi như mong muốn.

Sản phẩm thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) chất lượng cao, giá tốt

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1 Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 Liên Hệ
2 Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 Liên Hệ
3 Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 Liên Hệ
4 Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6 Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 Liên Hệ
7 Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 Liên Hệ
8 Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 Liên Hệ
9 Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11 Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 Liên Hệ
12 Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 Liên Hệ
13 Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 Liên Hệ
14 Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16 Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 Liên Hệ
17 Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 Liên Hệ
18 Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 Liên Hệ
19 Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 Liên Hệ
20 Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 Liên Hệ
21 Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23 Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 Liên Hệ
24 Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 Liên Hệ
25 Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 Liên Hệ
26 Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 Liên Hệ
27 Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 Liên Hệ
28

Ống đúc Phi 34 (DN25)

29 Ống đúc D33.4×1.65 6 1.29 7.74 Liên Hệ
30 Ống đúc D33.4×2.77 6 2.09 12.54 Liên Hệ
31 Ống đúc D33.4×3.34 6 2.47 14.82 Liên Hệ
32 Ống đúc D33.4×4.55 6 3.24 19.44 Liên Hệ
33 Ống đúc D33.4×9.1 6 5.45 32.7 Liên Hệ
34

Ống đúc Phi 42 (DN32)

35 Ống đúc D42.2×1.65 6 1.65 9.9 Liên Hệ
36 Ống đúc D42.2×2.77 6 2.69 16.14 Liên Hệ
37 Ống đúc D42.2×3.56 6 3.39 20.34 Liên Hệ
38 Ống đúc D42.2×4.8 6 4.42 26.52 Liên Hệ
39 Ống đúc D42.2×9.7 6 7.77 46.62 Liên Hệ
40

Ống đúc Phi 48.3 (DN40)

41 Ống đúc D48.3×1.65 6 1.9 11.4 Liên Hệ
42 Ống đúc D48.3×2.77 6 3.11 18.66 Liên Hệ
43 Ống đúc D48.3×3.2 6 3.56 21.36 Liên Hệ
44 Ống đúc D48.3×3.68 6 4.05 24.3 Liên Hệ
45 Ống đúc D48.3×5.08 6 5.41 32.46 Liên Hệ
46 Ống đúc D48.3×10.1 6 9.51 57.06 Liên Hệ
47

Ống đúc Phi 60.3 (DN50)

48 Ống đúc D60.3×1.65 6 2.39 14.34 Liên Hệ
49 Ống đúc D60.3×2.77 6 3.93 23.58 Liên Hệ
50 Ống đúc D60.3×3.18 6 4.48 26.88 Liên Hệ
51 Ống đúc D60.3×3.91 6 5.43 32.58 Liên Hệ
52 Ống đúc D60.3×5.54 6 7.48 44.88 Liên Hệ
53 Ống đúc D60.3×6.35 6 8.44 50.64 Liên Hệ
54 Ống đúc D60.3×11.07 6 13.43 80.58 Liên Hệ
55

Ống đúc Phi 73 (DN65)

56 Ống đúc D73x2.1 6 3.67 22.02 Liên Hệ
57 Ống đúc D73x3.05 6 5.26 31.56 Liên Hệ
58 Ống đúc D73x4.78 6 8.04 48.24 Liên Hệ
59 Ống đúc D73x5.16 6 8.63 51.78 Liên Hệ
60 Ống đúc D73x7.01 6 11.4 68.4 Liên Hệ
61 Ống đúc D73x7.6 6 12.25 73.5 Liên Hệ
62 Ống đúc D73x14.02 6 20.38 122.3 Liên Hệ
63

Ống đúc Phi 76 (DN65)

64 Ống đúc D76x2.1 6 3.83 22.98 Liên Hệ
65 Ống đúc D76x3.05 6 5.48 32.88 Liên Hệ
66 Ống đúc D76x4.78 6 8.39 50.34 Liên Hệ
67 Ống đúc D76x5.16 6 9.01 54.06 Liên Hệ
68 Ống đúc D76x7.01 6 11.92 71.52 Liên Hệ
69 Ống đúc D76x7.6 6 12.81 76.86 Liên Hệ
70 Ống đúc D76x14.02 6 21.42 128.5 Liên Hệ
71

Ống đúc Phi 88.9 (DN80)

72 Ống đúc D88.9×2.11 6 4.51 27.06 Liên Hệ
73 Ống đúc D88.9×3.05 6 6.45 38.7 Liên Hệ
74 Ống đúc D88.9×4.78 6 9.91 59.46 Liên Hệ
75 Ống đúc D88.9×5.5 6 11.31 67.86 Liên Hệ
76 Ống đúc D88.9×7.6 6 15.23 91.38 Liên Hệ
77 Ống đúc D88.9×8.9 6 17.55 105.3 Liên Hệ
78 Ống đúc D88.9×15.2 6 27.61 165.7 Liên Hệ
79

Ống đúc Phi 101.6 (DN90)

80 Ống đúc D101.6×2.11 6 5.17 31.02 Liên Hệ
81 Ống đúc D101.6×3.05 6 7.41 44.46 Liên Hệ
82 Ống đúc D101.6×4.78 6 11.41 68.46 Liên Hệ
83 Ống đúc D101.6×5.74 6 13.56 81.36 Liên Hệ
84 Ống đúc D101.6×8.1 6 18.67 112 Liên Hệ
85 Ống đúc D101.6×16.2 6 34.1 204.6 Liên Hệ
86

Ống đúc Phi 114.3 (DN100)

87 Ống đúc D114.3×2.11 6 5.83 34.98 Liên Hệ
88 Ống đúc D114.3×3.05 6 8.36 50.16 Liên Hệ
89 Ống đúc D114.3×4.78 6 12.9 77.4 Liên Hệ
90 Ống đúc D114.3×6.02 6 16.07 96.42 Liên Hệ
91 Ống đúc D114.3×7.14 6 18.86 113.2 Liên Hệ
92 Ống đúc D114.3×8.56 6 22.31 133.9 Liên Hệ
93 Ống đúc D114.3×11.1 6 28.24 169.4 Liên Hệ
94 Ống đúc D114.3×13.5 6 33.54 201.2 Liên Hệ
95

Ống đúc Phi 127 (DN120)

96 Ống đúc D127x6.3 6 18.74 112.4 Liên Hệ
97 Ống đúc D127x9 6 26.18 157.1 Liên Hệ
98

Ống đúc Phi 141.3 (DN125)

99 Ống đúc D141.3×2.11 6 5.83 34.98 Liên Hệ
100 Ống đúc D141.3×3.05 6 8.36 50.16 Liên Hệ
101 Ống đúc D141.3×4.78 6 12.9 77.4 Liên Hệ
102 Ống đúc D141.3×6.02 6 16.07 96.42 Liên Hệ
103 Ống đúc D141.3×7.14 6 18.86 113.2 Liên Hệ
104 Ống đúc D141.3×8.56 6 22.31 133.9 Liên Hệ
105 Ống đúc D141.3×11.1 6 28.24 169.4 Liên Hệ
106 Ống đúc D141.3×13.5 6 33.54 201.2 Liên Hệ
107

Ống đúc Phi 219.1 (DN200)

108 Ống đúc D219.1×2.769 6 14.77 88.62 Liên Hệ
109 Ống đúc D219.1×3.76 6 19.96 119.8 Liên Hệ
110 Ống đúc D219.1×6.35 6 33.3 199.8 Liên Hệ
111 Ống đúc D219.1×7.04 6 36.8 220.8 Liên Hệ
112 Ống đúc D219.1×8.18 6 42.53 255.2 Liên Hệ
113 Ống đúc D219.1×8.18 6 53.06 318.4 Liên Hệ
114 Ống đúc D219.1×12.7 6 64.61 387.7 Liên Hệ
115 Ống đúc D219.1×15.1 6 75.93 455.6 Liên Hệ
116 Ống đúc D219.1×18.2 6 90.13 540.8 Liên Hệ
117 Ống đúc D219.1×20.6 6 100.8 604.7 Liên Hệ
118 Ống đúc D219.1×23 6 111.2 667 Liên Hệ
119

Ống đúc Phi 168.3 (DN150)

120 Ống đúc D168.3×2.78 6 11.34 68.04 Liên Hệ
121 Ống đúc D168.3×3.4 6 13.82 82.92 Liên Hệ
122 Ống đúc D168.3×4.78 6 19.27 115.6 Liên Hệ
123 Ống đúc D168.3×5.16 6 20.75 124.5 Liên Hệ
124 Ống đúc D168.3×6.35 6 25.35 152.1 Liên Hệ
125 Ống đúc D168.3×7.11 6 28.25 169.5 Liên Hệ
126 Ống đúc D168.3×11 6 42.65 255.9 Liên Hệ
127 Ống đúc D168.3×14.3 6 54.28 325.7 Liên Hệ
128 Ống đúc D168.3×18.3 6 67.66 406 Liên Hệ
129

Ống đúc Phi 273.1 (DN250)

130 Ống đúc D273.1×3.4 6 22.6 135.6 Liên Hệ
131 Ống đúc D273.1×4.2 6 27.84 167 Liên Hệ
132 Ống đúc D273.1×6.35 6 41.75 250.5 Liên Hệ
133 Ống đúc D273.1×7.8 6 51.01 306.1 Liên Hệ
134 Ống đúc D273.1×9.27 6 60.28 361.7 Liên Hệ
135 Ống đúc D273.1×12.7 6 81.52 489.1 Liên Hệ
136 Ống đúc D273.1×15.1 6 96.03 576.2 Liên Hệ
137 Ống đúc D273.1×18.3 6 114.9 689.6 Liên Hệ
138 Ống đúc D273.1×21.4 6 132.8 796.6 Liên Hệ
139 Ống đúc D273.1×25.4 6 155.1 930.5 Liên Hệ
140 Ống đúc D273.1×28.6 6 172.4 1034 Liên Hệ
141

Ống đúc Phi 323.9 (DN300)

142 Ống đúc D323.9×4.2 6 33.1 198.6 Liên Hệ
143 Ống đúc D323.9×4.57 6 35.97 215.8 Liên Hệ
144 Ống đúc D323.9×6.35 6 49.7 298.2 Liên Hệ
145 Ống đúc D323.9×8.38 6 65.17 391 Liên Hệ
146 Ống đúc D323.9×10.31 6 79.69 478.1 Liên Hệ
147 Ống đúc D323.9×12.7 6 97.42 584.5 Liên Hệ
148 Ống đúc D323.9×17.45 6 131.8 790.9 Liên Hệ
149 Ống đúc D323.9×21.4 6 159.6 957.4 Liên Hệ
150 Ống đúc D323.9×25.4 6 186.9 1121 Liên Hệ
151 Ống đúc D323.9×28.6 6 208.2 1249 Liên Hệ
152 Ống đúc D323.9×33.3 6 238.5 1431 Liên Hệ
153

Ống đúc Phi 355.6 (DN350)

154 Ống đúc D355.6×3.96 6 34.34 206 Liên Hệ
155 Ống đúc D355.6×4.77 6 41.29 247.7 Liên Hệ
156 Ống đúc D355.6×6.35 6 54.69 328.1 Liên Hệ
157 Ống đúc D355.6×7.925 6 67.92 407.5 Liên Hệ
158 Ống đúc D355.6×9.525 6 81.25 487.5 Liên Hệ
159 Ống đúc D355.6×11.1 6 94.26 565.6 Liên Hệ
160 Ống đúc D355.6×15.062 6 126.4 758.6 Liên Hệ
161 Ống đúc D355.6×12.7 6 107.3 644 Liên Hệ
162 Ống đúc D355.6×19.05 6 158 948.2 Liên Hệ
163 Ống đúc D355.6×23.8 6 194.7 1168 Liên Hệ
164 Ống đúc D355.6×27.762 6 224.3 1346 Liên Hệ
165 Ống đúc D355.6×31.75 6 253.5 1521 Liên Hệ
166 Ống đúc D355.6×35.712 6 281.6 1690 Liên Hệ
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép ống đen – ống mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá thép ống đen

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7            26,815           29,295           31,620         36,270           38,595
P13.8            29,295           32,085           34,720         39,835           42,315
P15.9            34,100           37,355           40,455         46,500           49,600
P19.1            41,540           45,415           49,290         56,885           60,605
P21.2            46,345           50,685           55,025         63,550           67,735
P22            48,205           52,700           57,195         66,185           70,525
P22.2            48,670           53,165           57,815         66,805           71,145
P25.0            55,025           60,295           65,565         75,795           80,910
P25.4            55,955           61,380           66,650         77,035           82,150
P26.65            58,900           64,480           70,060         81,065           86,490
P28            62,000           67,890           73,780         85,405           91,140
P31.8            70,680           77,500           84,165         97,650          104,315
P32            71,145           77,965           84,785         98,270          104,935
P33.5            74,555           81,685           88,970        103,075          110,050
P35.0            77,965           85,560           93,000        107,880          115,320
P38.1            85,095           93,310         101,525        117,800          125,860
P40                  –           98,115         106,795        124,000          132,525
P42.2                  –         103,695         112,840        130,975          139,965
P48.1                  –         118,575         129,115        149,885          160,270
P50.3                  –         124,155         135,160        157,015          167,865
P50.8                  –         125,395         136,555        158,565          169,570
P59.9                  –                 –                 –        187,860          200,880
P75.6                  –                 –                 –                –          254,975
P88.3                  –                 –                 –                –          298,685
P108                  –                 –                 –                –                  –
P113.5                  –                 –                 –                –                  –
P126.8            15,500           17,050           18,600         21,700           23,250

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7     29,064     31,752     34,272     39,312     41,832
P13.8     31,752     34,776     37,632     43,176     45,864
P15.9     36,960     40,488     43,848     50,400     53,760
P19.1     45,024     49,224     53,424     61,656     65,688
P21.2     50,232     54,936     59,640     68,880     73,416
P22     52,248     57,120     61,992     71,736     76,440
P22.2     52,752     57,624     62,664     72,408     77,112
P25.0     59,640     65,352     71,064     82,152     87,696
P25.4     60,648     66,528     72,240     83,496     89,040
P26.65     63,840     69,888     75,936     87,864     93,744
P28     67,200     73,584     79,968     92,568     98,784
P31.8     76,608     84,000     91,224   105,840   113,064
P32     77,112     84,504     91,896   106,512   113,736
P33.5     80,808     88,536     96,432   111,720   119,280
P35.0     84,504     92,736   100,800   116,928   124,992
P38.1     92,232   101,136   110,040   127,680   136,416
P40              –   106,344   115,752   134,400   143,640
P42.2              –   112,392   122,304   141,960   151,704
P48.1              –   128,520   139,944   162,456   173,712
P50.3              –   134,568   146,496   170,184   181,944
P50.8              –   135,912   148,008   171,864   183,792
P59.9              –              –              –   203,616   217,728
P75.6              –              –              –              –   276,360
P88.3              –              –              –              –   323,736
P108              –              –              –              –              –
P113.5              –              –              –              –              –
P126.8              –              –              –              –              –

Khi mua hàng, quý vị lưu ý:

  • Sản phẩm thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) mà chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Qúy khách chỉ thanh toán sau khi đã nhận được đầy đủ hàng
  • Công ty có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng vật tư mà khách hàng mong muốn
  • Chốt đơn nhanh trong ngày

Tiêu chuẩn ống thép đúc Phi 355.6 (DN350)

Tên sản phẩm : Thép ống đúc
Tiêu chuẩn : ASTM A500 của Mỹ; TCVN 3783-83
Chiều dài : 6m và 12m, có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng: Sản xuất cơ khí, chế tạo máy, làm đồ nội thất, xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng….

Chất lượng của thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) có tốt không?

Thep ong duc Phi 355.6 (DN350) là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng hiện nay. Để sản xuất ra thép đạt chất lượng thì phải thông qua dây chuyền công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế.

Độ bền cao phù hợp với mọi thời gian sử dụng. Sự chọn lựa của người tiêu dùng hiện nay đối với loại thép ống này là rất lớn

Thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) là loại ống thép được sản xuất từ nguyên liệu thép, được cán nóng, có màu đen hay màu xám bóng ( mạ kẽm ) , được sử dụng cho mọi hạng mục công trình lớn nhỏ, giao thông đô thị,

Sản phẩm chịu lực tốt, dẻo dai, chị được mọi tác động từ bên ngoài.

Công trình sử dụng loại thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) này sẽ đẩy nhanh tiến độ thi công hơn. Tùy thuộc vào từng công trình thép được hàn, nối khác nhau.

Có 2 thương hiệu thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) đang đứng hàng đầu tại Việt Nam

Thương hiệu thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) Hòa Phát

Đây được coi là thương hiệu hàng đầu trong việc sản xuất vật liệu xây dựng, song song cấp phối những sản phẩm sắt thép hiện nay. Hòa Phát phân phối với nhiều dòng thép ống đúc, đáng chú ý nhất là thép ống đúc Phi 355.6 (DN350). Tất cả ra đời là nhờ vào việc ứng dụng trên dây chuyền công nghệ tân tiến và hiện đại.

Cấu trúc thep ong Hòa Phát có thể được thiết kế linh động, sao cho phù hợp cho mọi môi trường thi công, mở rộng địa hình thi công nhằm đạt chất lượng cao

Thương hiệu thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) Việt Nhật

Công ty Việt Nhật ra mắt thị trường đã lâu, bố trí dây chuyền sản xuất thép chuyên nghiệp, đạt tiêu chuẩn Châu Âu, cho ra đời dòng thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) với chất lượng cực kì tốt, hạn sử dụng lâu dài.

Đại lý nào hiện nay phân phối thép ống đúc Phi 355.6 (DN350) giá tốt tại Miền Nam?

Sản phẩm này hiện có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú và được chúng tôi – Kho thép Miền Nam nhập trực tiếp từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa cho người tiêu dùng.

Hoạt động với quy mô lớn. Giờ đây, chúng tôi là địa chỉ đang được rất nhiều khách hàng quan tâm và tìm đến, giá hợp lý đến với mọi công trình.

Sản xuất sắt thép dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

Liên hệ trực tiếp đến văn phòng đại diện công ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Mua nhôm phế liệu

 

Ngày nay, việc tái chế các sản phẩm kim loại đang trở nên phổ biến hơn, trong đó nhôm là loại phế liệu được tái chế phổ biến nhất. Do đó, việc thu mua phế liệu nhôm cũng tăng lên. Nhôm được dùng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp bao bì, thực phẩm, điện điện tử và xây dựng được sử dụng rộng rãi. Trước đây, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân từ bauxit trong tự nhiên, ngày nay thu được bằng cách tái chế. Mặt hàng nhôm phế liệu cũng tạo cơ hội việc làm cho nhiều người với phương thức này.

7 loại nhôm phế liệu phổ biến

Mua phế liệu nhôm ở Tp.HCM

Các cơ sở tái chế kim loại, trước đây có số lượng hạn chế, nay đã tăng lên. Những cơ sở này, có đóng góp to lớn cho thiên nhiên, tiêu thụ năng lượng hiệu quả. Trong quá trình sản xuất nhôm phế liệu , tiết kiệm được 95% năng lượng so với lần sản xuất nhôm đầu tiên. Các cơ sở này phổ biến hơn ở các thành phố lớn. Phát Thành Đạt dẫn đầu về thu mua phế liệu nhôm . Thu mua phế liệu ngoài đường, xà bần công trình, phế liệu công ty. Sau đó họ mang đến các công ty thu mua phế liệu nhôm lớn .

Dịch vụ thu mua phế liệu nhôm

Những người mới bắt đầu kinh doanh thu mua đôi khi tìm thấy các công ty có cụm từ “ thu mua phế liệu nhôm ở Tphcm ” từ các công cụ tìm kiếm. Họ liên hệ và giao những sản phẩm mà họ mang đến cho các công ty. Các công ty cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu nhôm cũng biến chúng thành dạng thỏi bằng cách nấu chảy chúng sau khi tách. Sau đó, họ cung cấp nguyên liệu nhôm thô cho các công ty công nghiệp có nhu cầu. Nhờ công nghệ này, các nguồn tài nguyên bô-xit đang giảm dần không bị tiêu thụ và các kim loại thải vào tự nhiên được đánh giá. Ngoài ra, lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính vào bầu khí quyển cũng được giảm thiểu.

Một số nhôm phế liệu chúng tôi đã mua.

  • Xỉ nhôm
  • Giấy nhôm
  • Hồ sơ nhôm
  • Nước giải khát nhôm UBC
  • Dây nhôm phế liệu
  • Bánh xe nhôm
  • Vỏ động cơ nhôm
  • Mùn cưa nhôm

Các công ty thu mua phế liệu nhôm

Các dự án hỗ trợ cuộc sống bền vững ngày nay có tầm quan trọng lớn. Các công ty thu mua phế liệu nhôm , ở một khía cạnh nào đó, thực hiện trách nhiệm xã hội đối với tương lai của thế giới. Với tư cách là Phát Thành Đạt , một trong những công ty cao cấp nhất trong lĩnh vực này, chúng tôi thực hiện các hoạt động tái chế nhôm. Chúng tôi nổi bật trong số những công ty thu mua phế liệu nhôm với sự chuyên nghiệp và kinh nghiệm của mình. Vừa mang lại cơ hội việc làm cho nhiều người, chúng tôi cũng ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường.

Thu mua phế liệu nhôm Phát Thành Đạt

Chúng tôi thu mua phế liệu để tái chế từ những người thu gom hoặc các công ty. Để tái chế phế liệu nhôm , chúng tôi thu mua các sản phẩm như xỉ, giấy bạc, vỏ lon nước giải khát, mùn cưa, vành, thân máy, dây phế liệu. Định giá được thực hiện phù hợp với trọng lượng của nhôm phế liệu . Sau khi tách chúng khỏi các vật liệu khác, chúng tôi nấu chảy chúng và biến chúng thành thỏi. Các thỏi đủ tiêu chuẩn xuất hiện với sự đảm bảo của Nhôm Phát Thành Đạt .

Sau khi nấu chảy, chúng tôi tạo thành các thỏi nhôm nguyên chất và hợp kim . Chúng tôi cung cấp các công ty sẽ biến đổi các nguyên liệu thô mà chúng tôi thu được thành các sản phẩm khác nhau.

Giá thu mua phế liệu nhôm

Giá thành của nhôm thu được sau khi tái chế rẻ hơn nhiều so với lần sản xuất đầu tiên. Cả việc sử dụng ít năng lượng để chuyển đổi và giá thu mua phế liệu rẻ giúp giảm chi phí. Người thu mua không phải lo vốn thu mua, được trả lương theo khối lượng sản phẩm tìm được. Giá phế liệu nhôm được xác định theo trọng lượng của sản phẩm.

Chúng tôi thực hiện thanh toán sẽ làm hài lòng cả hai bên về phí. Các đặc tính của phế liệu quyết định giá cả. Ví dụ, giá của một lon than cốc hoặc phế liệu nhôm thiếc thay đổi tùy theo chất lượng của sản phẩm.

Cung cấp máy phát điện tại Vĩnh Phúc giá rẻ

Sau nhiều lần chuyển đổi cơ cấu, trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã có rất nhiều khu công nghiệp, cụm công nghiệp lớn. Sự thay đổi phát triển này kéo theo nhu cầu sử dụng điện năng ở nơi đây cũng ngày một tăng cao, mà mạng điện lưới quốc gia cũng không thể đáp ứng đủ. Do vậy máy phát điện tại Vĩnh Phúc chính hãng, chất lượng tốt được nhiều người tìm mua để phục vụ đời sống sinh hoạt, sản xuất hằng ngày.

Cung cấp máy phát điện tại Vĩnh Phúc giá rẻ

Nhu cầu thuê máy phát điện tại Vĩnh Phúc tăng cao

Kinh tế phát triển, nhu cầu sử dụng về điện tăng cao. Tuy nhiên, trong mùa cao điểm, tình trạng mất điện đột ngột vẫn còn xảy ra. Chúng làm ảnh hưởng nhiều đến tình hình sản xuất, gây ra thiệt hại lớn cho công ty, doanh nghiệp.

Đứng trước thực tế này, nhu cầu tìm đơn vị cung cấp, cho thuê máy phát điện 3 pha tại Vĩnh Phúc là rất lớn. Rất nhiều công ty, cơ sở đã ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu của người dùng. Nhưng, không phải địa chỉ nào cũng đảm bảo uy tín, chất lượng.

=> Tham khảo: Máy phát điện 550kVA

Lưu ý khi mua máy phát điện tại Vĩnh Phúc

Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, khách hàng cần lưu ý tới 1 số vấn đề như sau:

– Liệt kê chi tiết các loại máy móc, thiết bị cần sử dụng điện. Sau đó, tính toán công suất tiêu thụ điện. Từ đó, sẽ tính được công suất máy phát điện cần thuê. Theo khuyến cáo của các chuyên gia, bạn nên thuê máy phát điện có công suất lớn hơn khoảng 20 – 25% so với công suất nhu cầu. Điều này nhằm tránh được tình trạng quá tải, hư hỏng máy phát và các thiết bị.

– Tính toán kỹ lưỡng lượng dây cáp nối từ máy đến tủ tổng. Đơn vị cung cấp máy phát sẽ có phương án xử lý kịp thời nhất.

– Dự trù kinh phí mua hay thuê, vận chuyển máy. Cần xác định được nguồn kinh phí dự kiến. Có như vậy mới có thể lựa chọn được dòng máy phù hợp với nhu cầu sử dụng mà không vượt quá số tiền hiện có.

– Kiểm tra tất cả các thông số của máy phát điện. Điều này sẽ giúp bạn biết được tình hình của máy, nhất là số lượng Diesel máy sẽ tiêu thụ để chuẩn bị cho phù hợp.

– Thông thường, các dòng máy phát điện 3 pha công suất lớn thường có tiếng ồn rất lớn. Chúng ảnh hưởng không tốt đến môi trường làm việc. Bởi thế, nếu hoạt động trong điều kiện có nhiều lao động, bạn cần lắp hệ thống giảm thanh, khắc phục tiếng ồn. Hoặc không, khách hàng cũng có thể lựa chọn những sản phẩm có độ ồn thấp hơn.

Cung cấp máy phát điện tại Vĩnh Phúc giá rẻ

Dịch vụ cho thuê máy phát điện tại Vĩnh Phúc nhanh chóng, chuyên nghiệp

Dịch vụ cho thuê máy phát điện tại Vĩnh Phúc luôn đảm bảo các tiêu chí : nhanh chóng – uy tín – chuyên nghiệp nhất. Khi nhận được yêu cầu cần thuê , chúng tôi sẽ liên hệ ngay lập tức. Sẵn sàng đáp ứng kịp thời đầy đủ máy móc. Đảm bảo quá trình sản xuất kinh doanh của quý khách hàng không bị gián đoạn.

– Máy phát điện cho thuê thương hiệu lớn: Denyo, Mitsubishi, Kotmatsu, Isuzu, Cummins, Perkins, …

– Công suất: 10 kva – 2000 kva

– Thời gian thuê: theo ngày, theo tháng, theo năm, …

– Dịch vụ cho thuê trọn gói: kỹ thuật vận hàng, vận chuyển, lắp đặt, dây tải đấu nối.

– Võ Gia có bộ phận kỹ thuật kiểm tra thường xuyên. Đảm bảo tính chuyên nghiệp, nhanh chóng, an toàn và hiệu quả trong quá trình vận hành máy phát điện.

– Tất cả các loại máy của chúng tôi đáp ứng nghiêm ngặt yêu cầu của quý khách hàng về chất lượng điện áp, độ an toàn, tiết kiệm nhiên liệu và tuyệt đối đủ công suất, …

– Có xe vận chuyển máy phat điện đến tận nơi địa chỉ Khách Hàng thuê.

=> Tham khảo: Máy phát điện Hyundai

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÕ GIA

CHI NHÁNH HCM  : 43 ĐƯỜNG 31, KP 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG QUẬN 2, TP HCM
ĐIỆN THOẠI : 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888
CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG : 02 MẸ SUỐT , PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM, QUẬN LIÊN CHIỂU , TP ĐÀ NẴNG
ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888
CHI NHÁNH CẦN THƠ  : 133B  ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 , PHƯỜNG  HƯNG LỢI, QUẬN NINH KIỀU , TP CẦN THƠ
ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888
CHI NHÁNH HÀ NỘI   : ¼ ĐỊNH CÔNG , PHƯỜNG THỊNH LIỆT , QUẬN HOÀNG MAI , HÀ NỘI
ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888
Mail: quy@vogia.com.vn
Website: www.mayphatdienvogia.com

s