#

Kho thép Miền Nam đi giao hàng thép cuộn Việt Nhật P25, P28

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Kho thép Miền Nam đi giao hàng thép cuộn Việt Nhật P25, P28 đúng như số lượng mà quý khách hàng đã yêu cầu. Đi hàng trực tiếp đến công trình xây dựng mà không phải qua bất cứ đơn vị trung gian nào

Việc chọn mua thép cuộn Việt Nhật P25, P28 với số lượng lớn sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm được nhiều chi phí, công tác vận chuyển an toàn hơn. Để dễ dàng nhận báo giá mới nhất hôm nay, xin gọi đến đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

So sánh thép cuộn cán nóng & thép cuộn cán nguội Việt Nhật

Thép cuộn cán nóng  Thép cuộn cán nguội 
Giá thành Giá thành thấp Giá thành cao
Độ chính xác Thấp Cao
Bề mặt/Màu sắc Bề mặt thô và có Màu xanh xám, màu tối Bề mặt nhẵn mịn. Màu sắc nhận biết: xám bạc
Mép biên Bo tròn, xù xì Biên thẳng và sắc
Bảo quản Chịu được nhiều dạng môi trường Bảo quản kĩ càng, sử dụng trong nhà, dễ rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường axit

Ưu điểm của thép cuộn Việt Nhật P25, P28

  1. Chịu lực rất tốt, thép chống gỉ sét trong mọi môi trường
  2. Thep cuon Việt Nhật P25, P28 có kết cấu thép nhẹ nhất trong số các kết cấu chịu lực.
  3. Có tính công nghiệp hóa cao
  4. Tính linh hoạt trong vận chuyển và dễ dàng lắp ráp

Kho thép Miền Nam đi giao hàng thép cuộn Việt Nhật P25, P28

Bảng báo giá thép cuộn Việt Nhật P25, P28 luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau. Hôm nay, công ty Kho thép Miền Nam xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

Bảng báo giá thép Hoà Phát

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

Thủ tục mua hàng tại Kho thép Miền Nam

  • B1 : Báo giá dịch vụ được xác định chính xác thông qua số lượng đặt hàng, chủng loại
  • B2 : Hai bên thống nhất về những điều khoản như là: Giá cả ( các đơn hàng lớn có thể thương lượng ), khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách nhận hàng, bốc xếp,., chính sách thanh toán. Nếu hai bên không còn thắc mắc thì sẽ tiến hành kí hợp đồng
  • B3: Công ty sẽ vận chuyển hàng hóa nhanh, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ vật liệu xây dựng
  • B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & kiểm tra số lượng => thanh toán số dư cho chúng tôi

Thép cuộn Việt Nhật xây dựng được bảo quản như thế nào?

Bảo quản thép cuộn Việt Nhật xây dựng là điều cần thiết, nhất là khi bạn sở hữu với số lượng lớn. Một số lưu ý quan trọng dưới đây giúp bạn bảo quản thép hiệu quả, tránh sỉ sét:

  • Trước khi lưu trữ thì nên phân loại trước
  • Tránh đặt thép cuộn Việt Nhật tại các khu vực gần sông, biển; những nơi chứa hóa chất
  • Thép để trong kho cần có mái che, đà gỗ cao hơn mặt sàn ít nhất là khoảng cách 15cm
  • Nếu để ngoài công trường thì nên sử dụng bạt hay vải che bao phủ
  • Nơi bảo quản thép cuộn Việt Nhật cần thông thoáng, nền đất không ẩm ướt, tụ nước

Dịch vụ của Kho thép Miền Nam đem lại cho khách hàng những gì?

  • Báo giá đầy đủ mỗi ngày, trang website: khothepmiennam.vn hoạt động 24/24h
  • Công ty có liên kết với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng: Miền Nam, Pomina, Việt Nhật,…. Nên giá cả được chúng tôi thống kê là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm chính hãng, đầy đủ số lượng như yêu cầu. Dịch vụ gia công thép nhanh chóng để đáp ứng nhu cầu sử dụng
  • Giao hàng trong phạm vi không giới hạn đến các tỉnh thành khu vực Phía Nam: Bốc xếp hàng hóa bởi các phương tiện hiện đại nhất hiện nay
  • Phản hồi lại ý kiến của khách hàng, đền bù hoặc đổi trả nếu hàng hóa sai quy cách – số lượng

2022/05/21Thể loại : Xây dựngTab : ,

s