#

Bảng báo giá thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu năm 2022

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu năm 2022, những thông tin mà doanh nghiệp chúng tôi chắt lọc cụ thể bên dưới, qua đó quý nhà thầu có thể dễ dàng tính toán ngân sách mua hàng. Thép V200x200x10x12m nhập khẩu đạt độ bền tuyệt đối, gia công thép để tạo thuận lợi trong việc thi công từng hạng mục nhất định

bang-gia-thep-v-nhung-nong-gia-re

Có những mác thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu nào?

1. Nga: Tiêu chuẩn/Mác thép: GOST 3SP/PS 380-94:

2. Nhật Bản: Tiêu chuẩn/ Mác thép:

– JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125

– SS400, SS490, SS540

– SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH

3. Trung Quốc: Tiêu chuẩn/ Mác thép:

– SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B, Q345D…C45, 65r, 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500

4. Mỹ: Tiêu chuẩn/Mác thép:

– A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, …

– ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50

– ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70

– ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203

Châu âu (EN): Tiêu chuẩn/Mác thép: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,…..

Bảng báo giá thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu năm 2022

Trong nhiều lĩnh vực sản xuất, xây dựng nhà cửa dân dụng, chế tạo máy móc, thiết bị điện tử,.. người ta thường ưu tiên thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu rất nhiều. Công năng của sản phẩm sẽ được phát huy tối đa nếu sử dụng đúng mục đích, đúng quy cách

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m
V 200x200x10x12m
V 200x200x12x12m
V200x200x15x12m
V250x250x12x12m
V 250x250x15x12m
V300x300x15x12m
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 Đ

Tiêu chuẩn thép hình chữ V200x200x10x12m nhập khẩu

Tiêu chuẩn của thép V200x200x10x12m nhập khẩu gồm có: tên mác thép, nguồn gốc, kích thước, quy cách,..

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dài : 6000 – 12000mm

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép V200x200x10x12m nhập khẩu cực kì phong phú đa dạng. Từng mác thép cụ thể sẽ chứa các nguyên tố hóa học với hàm lượng khác nhau. Cùng chúng tôi tham khảo sau đây

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050 0.20
SS400 0.050 0.050
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu giá rẻ, chính hãng ở đâu?

Số lượng thép hình V200x200x10x12m nhập khẩu sẽ được kiểm tra lần cuối trước khi xuất hàng, cung ứng theo quy cách mà kích thước yêu cầu, quý vị sẽ được nhận hóa đơn chứng từ trực tiếp

Xin liên hệ để nhận báo giá kịp thời : 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937.
Chúng tôi được nhiều công trình trên địa bàn tại TPHCM đánh giá là đại lý cung cấp/ phân phối vật liệu xây dựng cho các công trình lớn nhỏ, đồng thời là mở thêm nhiều chi nhánh khác trên toàn quốc, uy tín tuyệt đối

Tôn thép Sáng Chinh luôn xác nhận đơn hàng nhanh chóng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Nguồn vật tư thép V200x200x10x12m nhập khẩu và các loại sắt thép khác đang được đòi hỏi rất lớn. Công ty nhập trực tiếp hàng hóa từ nhiều nhà máy nổi tiếng trong nước.

Bên cạnh đó còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

 

2021/12/27Thể loại : Xây dựngTab :

s