#

Bạn đang cần báo giá thép hình U140x60x6x6m

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép hình U140x60x6x6m. Sớm cập nhật nhanh tất cả những thông tin mới nhất đến với người tiêu dùng, sản phẩm thép hình này đang có tốc độ tiêu thụ cực lớn

Thép hình U140x60x6x6m nâng cao độ bền bỉ, kéo dài tuổi thọ cho từng hạng mục.  Công ty Sáng Chinh Steel đảm bảo hàng hóa an toàn trong quá trình vận chuyển. Qúy khách hàng tại khu vực các tỉnh thành Phía Nam nếu muốn được hỗ trợ tư vấn trọn gói, gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sáng Chinh điều chỉnh báo giá thép hình U380x100x10.5x16x12m mỗi ngày

Bảng giá thép hình U140x60x6x6m tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình U140x60x6x6m sau đây đầy đủ và rõ ràng từng chi tiết, công ty cung ứng điều đặn không giới hạn về số lượng. Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel quy đổi đơn giá dịch vụ dựa vào tên sản phẩm đã chọn & trọng lượng thép

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg) 1 kg 73            15,300      1,116,900
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c) 1 kg 82            15,600      1,279,200
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg) 1 kg 54            15,400         831,600
Thép U 140x60x6x6m(65kg) 1 kg 65            15,600      1,014,000
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg) 1 kg 42            15,000         630,000
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg) 1 kg 54            15,000         810,000
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg) 1 kg 22.5            15,000         337,500
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg) 1 kg 31            15,000         465,000
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN 1 kg 14            40,000         560,000
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg) 1 m 32            15,000         480,000
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg) 1 m 40            15,000         600,000
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg) 1 m 46          118,000      5,428,000
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg) 1 m 55          145,000      7,975,000
Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000

Ưu điểm của thép hình U140x60x6x6m là gì?

Qúa trình sản xuất ngày càng được đổi mới & nâng cấp, vì thế thép hình U140x60x6x6m ra đời đã đạt được nhiều tiêu chí quan trọng mà từng công trình yêu cầu, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cáp cao, chống rung lắc vượt trội cùng khả năng xoáy vặn cực đỉnh. Sản phẩm bền bỉ dù trong mọi điều kiện nhiệt độ. Không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ, mà còn đảm bảo hạn sử dụng lâu năm

+ Sự kết hợp hài hòa giữa độ bền cao & chống ăn mòn bởi lớp mạ kẽm đã tạo nên sản phẩm dân dụng có sức tiêu thụ lớn, được chọn lựa hàng đầu hiện nay. Bên cạnh đó, chúng có thể gia công tùy ý theo cấu trúc xây dựng

Tiêu chuẩn thép hình U140x60x6x6m

Mác thép U140x60x6x6m được Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ bên dưới. Hàng nhập chính hãng trong & ngoài nước nên quý khách hoàn toàn an tâm:

+ Mác thép A36 được nhập từ thị trường Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36. Trong đó tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, Si, Mn, P, S, Cu lần lượt như sau: 0,27%; 0,15 – 0,4%; 1,2%; 0,04%; 0,05%; 0,2%.

+ Mác thép SS400 với nguồn gốc từ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong đó tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0,05%, S – 0,05%.

+ Mác thép Q235B có xuất xứ từ Trung Quốc có tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0,22%; Si – 0,35%; Mn – 1,4%; P – 0,045%; S – 0,045%; Ni – 0,3%; Cr – 0,3%; Cu – 0,3%.

Trọng lượng thép hình chữ U140x60x6x6m

Nói chung, thép U140x60x6x6m có đầy đủ các tính năng cơ bản là chịu được cường độ lực cao, chống lại những chấn động mạnh dựa vào đặc điểm cứng – bền của nó. Môi trường địa hình sử dựng sẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ của sản phẩm. Với những khu vực xây dựng bình thường thì hạn sử dụng có thể lên đến 50 năm. Những khu vực ngập mặn thì từ 20 đến 25 năm

Đặc điểm cấu tạo của thép U

Thép hình chữ U được nhà sản xuất cho ra đời trên thị trường với nhiều kích thước phong phú. Mục đích chính là nhằm đạt tiêu chí trong việc vận chuyển, thi công, cũng như lắp ráp. Một vài thông số cơ bản của thép như sau:

+ Chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.

+ Chiều dài của phần thân ngang dao động từ 50 – 380mm

+ Chiều dài của 2 cánh dao động từ 25 – 100mm.

Phổ biến các dạng thép U xây dựng trên thị trường hiện nay như U80, U100, U150, U200, U250, U300, U350,..

+ Một cây Thép hình U100 với chiều dài 6m có độ dài thân 100mm x độ dài cánh 48mm x độ dày 4,7m sẽ có khối lượng khoảng 46 kg / cây.

+ Một cây thép hình U150 với chiều dài 6/12m có độ dài thân 150mm x độ dài cánh 75mm x độ dày 6,5mm sẽ có khối lượng khoảng 111,6 kg / cây.

+ Một cây thép hình U200 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 200mm x độ dài cánh 73mm x độ dày 6mm sẽ có khối lượng khoảng 21,3 kg /m.

+ Tương tự một cây thép hình U250 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 250mm x độ dài cánh 78mm x độ dày 6,8mm sẽ có khối lượng rơi vào khoảng 25,5 kg/m.

Kho hàng Sáng Chinh Steel mở rộng dịch vụ mua bán sắt thép có giấy tờ – nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ

Sáng Chinh Steel đã & đang hợp tác với nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng trong nước, ngoài nước. Bổ sung – mở rộng nhiều chi nhánh khác nhau. Các nhà máy sắt thép trong nước được chúng tôi liên kết là: Việt Mỹ, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam. Ngoài nước gồm có: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… phân phối đầy đủ đến tận công trình mọi chủng loại mà bạn yêu cầu. Tư vấn cho khách hàng bởi đội ngũ chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hoạt động 24/24h để giúp bạn tìm ra giải pháp chọn lựa loại thép hình U phù hợp với công năng sử dụng

Những thông tin đầy đủ về sản phẩm mà chúng tôi đã kê khai trên thép như: tên thép, mác thép, quy cách ( độ dày ), kích thước ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,…

Qúy khách có thể kiểm tra lại sản phẩm khi chúng tôi đã giao hàng đến tận công trình. Sáng Chinh Steel sẵn sàng hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Liên hệ trực tiếp đến văn phòng đại diện công ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:
#bangbaogiathephinhu
#thephinhuxaydung
#giathephinhu
#thepchuu
#bangbaogiathepchuu
#thephinhuxaydung
#thepuxaydung
#thepu
#giathepchuu
#baogiathephinhu

2022/06/10Thể loại : Xây dựngTab :

s